NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGDCD 12
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
1. Bộ luật hoàn chỉnh đầu tiên của Việt Nam là bộ luật
a)
Hồng Đức.
b)
Minh Mạng.
c)
Hình sự.
d)
nước Cộng hòa XHCN Việt Nam.
2.
2. Pháp luật được thực hiện bằng
a)
quyền lực Nhà nước.
b)
tập quán vùng miền.
c)
truyền thống dân tộc.
d)
phong tục địa phương.
3.
3. Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng
a)
sức mạnh của Nhà nước.
b)
quyền lực của Nhà nước.
c)
chính sách của Nhà nước.
d)
sự cai trị của Nhà nước.
4.
4. Hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước là nội dung của khái niệm nào sau đây?
a)
Pháp luật.
b)
Quy phạm pháp luật.
c)
Đạo đức.
d)
Văn bản pháp luật.
5.
5. Pháp luật là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội thể hiện đặc trưng nào dưới đây?
a)
Tính quy phạm phổ biến.
b)
Tính quyền lực.
c)
Tính bắt buộc chung.
d)
Tính chặt chẽ về mặt hình thức.
6.
6. Các văn bản quy phạm pháp luật diễn đạt phải chính xác, một nghĩa để người dân bình thường đọc cũng hiểu được đúng và thực hiện chính xác các quy định của pháp luật là nội dung của đặc trưng nào dưới đây?
a)
Quyền lực, bắt buộc chung.
b)
Xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
c)
Quy phạm phổ biến.
d)
Tính chính xác về cách lập luận.
7.
7. Những quy tắc xử sự chung được áp dụng với mọi người trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?
a)
Tính quy phạm phổ biến.
b)
Tính quyền lực.
c)
Tính ổn định lâu dài.
d)
Tính chặt chẽ, nghiêm túc.
8.
8. Các văn bản có chứa quy phạm phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?
a)
Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
b)
Sự đồng nhất tuyệt đối về nội dung.
c)
Phổ cập mọi ngôn ngữ vùng miền.
d)
Thuần túy áp dụng biện pháp cưỡng chế.
9.
9. Tính quyền lực, bắt buộc chung là một trong những đặc trưng của
a)
pháp luật.
b)
đạo đức.
c)
phong tục.
d)
tôn giáo.
10.
10. Đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở tính quy phạm phổ biến, tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức và tính nào sau đây?
a)
Quyền lực, bắt buộc chung.
b)
Linh hoạt, tự điều chỉnh.
c)
Ổn định, tránh thay đổi.
d)
Bảo mật, không phổ biến.
11.
11. Trong mọi trường hợp, công dân sử dụng phương tiện nào sau đây để thực hiện và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình?
a)
Pháp luật.
b)
Địa vị xã hội.
c)
Thể lực.
d)
Quan hệ giao tiếp.
12.
12. Trong các phương tiện để nhà nước quản lý xã hội thì phương tiện nào hiệu quả nhất?
a)
Đạo đức.
b)
Pháp luật.
c)
Truyền thống và lòng tự hào dân tộc.
d)
Lực lượng bộ đội và công an.
13.
13. Khi ban hành pháp luật, nội dung văn bản của cơ quan cấp dưới ban hành không được
a)
ban hành tùy tiện, trái luật.
b)
ban hành vượt quyền cấp trên.
c)
trái với nội dung văn bản cấp trên ban hành.
d)
trái với truyền thống dân tộc.
14.
14. Luật nào sau đây ở nước ta không phải là luật chính thống?
a)
Dân sự.
b)
Khiếu nại tố cáo.
c)
Tố tụng hình sự.
d)
Rừng.
15.
15. Không có pháp luật, xã hội sẽ không có
a)
ai bị kiểm soát hoạt động.
b)
những quy định bắt buộc.
c)
trật tự và ổn định.
d)
gò ép bởi quy định của pháp luật.
16.
16. Pháp luật là phương tiện để công dân bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp của mình thông qua
a)
tòa án.
b)
luật sư của mình.
c)
các bộ luật.
d)
các mối quan hệ xã hội.
17.
17. Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ thể hiện mối quan hệ nào dưới đây?
a)
Pháp luật với đạo đức.
b)
Pháp luật với cộng đồng.
c)
Pháp luật với xã hội.
d)
Pháp luật với gia đình.
18.
18. Để quản lí xã hội bằng pháp luật Nhà nước cần
a)
xây dựng và ban hành pháp luật trên quy mô toàn xã hội.
b)
ban hành pháp luật và tổ chức thi hành pháp luật trên quy mô toàn xã hội.
c)
xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật trên quy mô toàn xã hội.
d)
xây dựng pháp luật và tổ chức thi hành pháp luật trên quy mô toàn xã hội.
19.
19. Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của pháp luật đối với công dân?
a)
Quản lý đời sống xã hội.
b)
Thực hiện quyền của công dân.
c)
Bảo vệ quyền của công dân.
d)
Bảo vệ lợi ích hợp pháp của công dân.
20.
20. Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của nhà nước trong quản lí xã hội bằng pháp luật?
a)
Nhà nước ban hành pháp luật trên qui mô toàn xã hội.
b)
Nhà nước công bố pháp luật tới mọi người dân.
c)
Công dân chủ động, tự giác tìm hiểu và thực hiện đúng pháp luật.
d)
Phổ biến, giáo dục pháp luật thông qua các phương tiện truyền thông.
21.
21. Để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình, công dân phải dựa vào nội dung nào dưới đây?
a)
sự bảo vệ của lực lượng an ninh.
b)
các mối quan hệ xã hội.
c)
những hiểu biết của mình.
d)
các quy phạm pháp luật.
Reset
