wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý bài 3

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc ω,biên độ So và pha ban đầu φ. Phương trình dao động con lắc đơn là

a)

s=socos(ωt+φ)

b)

s=socos(φt+ω)

c)

s=ωcos(sot+φ)

d)

s=ωcos(φt+so)

2.

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l, dao động điều hòa với chu kỳ T ở nơi có gia tốc trọng trường là g. Biểu thức tính gia tốc trọng trường là

a)

g=4π2l/T

b)

g=4π2T2/l

c)

g=4π2l/T2

d)

g=4πl/T2

3.

Cơ năng của con lắc đơn dao động điều hòa bằng

a)

Thế năng của con lắc ở vị trí cân bằng

b)

Tổng động năng và thế năng của con lắc khi qua vị trí bất kỳ

c)

Động năng hay thế năng của con lắc ở vị trí bất kỳ

d)

Động năng của con lắc tại vị trí biên

4.

Tần số góc ω của con lắc đơn khong phụ thuộc

a)

Chiều dài dây treo

b)

Khối lượng của vật nặng

c)

Vị trí con lắc trên trái đất

d)

Gia tốc trọng trường nơi đặt con lắc

5.

Dao động của con lắc đơn với lực cản môi trường không đáng kể

a)

Khi vật nặng ở vị trí biên , thế năng của con lắc bằng cơ năng( gốc thế năng ở vị trí cân bằng)

b)

Khi vật ngăn đi qua vị trí cân bằng thì lực căng dây và trọng lục tác dụng lên vật cân bằng nhau

c)

Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì động năng tăng dần

d)

Là dao động điều hoa

6.

Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g .chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng thì công thức tính thế năng của con lắc ở li độ góc a<90* là

a)

Wt=mgl(l+cosa)

b)

Wt=mgl(l-cosa)

c)

Wt=mg(l-cosa)

d)

Wt=gl(l-cosa)

7.

Một con lắc đơn dao động điều hòa tại mặt đất . Khi đưa con lắc lên độ cao h so với mặt đất và giữ cho nhiệt độ khong đổi, thì chu kỳ con lắc

a)

Tăng vì gia tốc trọng trường tăng

b)

Giảm vìgia tốc trọng trường giảm

c)

Tăng vì gia tốc trọng trường giảm

d)

Giảm vì gia tốc trọng trường tăng

8.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T=1,5s. Khi khối lượng của chất điểm con lắc tăng gấp đôi thì chu kỳ dao động của con lắc là

a)

T'=1,06s

b)

T'=2,121s

c)

T'=0,75s

d)

T'=1,5s

9.

Một con lắc đơn có chiều dài l = 1,44m dao động điều hoài tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 (m/s2). Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng là

a)

t = 0,3s

b)

t = 0,6s

c)

t = 2,4s

d)

t = 1,2s

10.

Con lắc đơn điệu dao động điều hoà với tần số f. Khi tắng khối lượng chất điểm của con lắc lên gấp đôi và giảm chiều dài dây treo một nửa thì tần số con lắc là

a)

f√2

b)

2f

c)

f/√2

d)

f

11.

Một con lắc có chiều dài L, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ gốc α0. Khi con lắc qua vị trí có ly độ gốc α, chất điểm con lắc có vận tốc là v. Khi đó ta có biểu thức liên hệ

a)

v2/gl = α02 - α2

b)

α02 = α2 + v2/ω2

c)

α2 = α02 - v2g/1

d)

α2 = α02 - glv2

12.

Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ T. Khi nhiệt độ môi trường tăng thì chu kỳ dao động của con lắc sẽ

a)

tăng vì chiều dài dây treo tăng

b)

giảm vì chiều dài dây treo giảm

c)

không xác định được vì thiếu dữ kiện

d)

không đổi vì chu kỳ con lắc không phụ thuộc nhiệt độ

13.

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng, biểu thức thế năng của con lắc t góc a là

a)

Wt = 1/2 mgl(1 - cos a)

b)

Wt = mgl(1 - cosa)

c)

Wt = mgl cos a

d)

Wt= 2mgl sin a/2

14.

Chọn phát biểu sai. Con lắc đơn dao động điều hòa thi chu kỳ T phụ thuộc vào

a)

độ cao so với mặt đất.

b)

vị trí đặt con lắc

c)

nhiệt độ môi trường.

d)

cách chọn gốc thời gian.

15.

Tim phát biểu nào sau đây sai. Con lắc đơn dao động điều hòa, khi con lắc

a)

qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng

b)

từ vị trí biển về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần.

c)

ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu

d)

từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thi thể năng giảm dần

16.

Một con lắc đơn có chiều dài l = 64cm, dao động điều hỏa ở nơi có gia tốc trọng trưởng g=π²(m/s²) con lắc có chu kỳ và tần số là

a)

T=2,5s , f=0,625Hz

b)

T=1,6s , f=1Hz

c)

T=2s , f=0,5Hz

d)

T=1,6s , f=0,625Hz

17.

Một con lắc dao động với biên độ góc nhỏ tần số dao động thay đổi khi

a)

Tăng biên độ góc đến 30 °

b)

Thay đổi khối lượng quả nặng

c)

Thay đổi vị trí con lắc trên trái đất

d)

Thay đổi chiều dài con

18.

con lắc đơn dao động điều hòa chất điểm có m=50g . lấy g = 10(m/s2) khi li độ góc a = 0,04rad Thì lực kéo về

a)

F = 0,2N

b)

F = 2.10-2N

c)

F = -2.10-2N

d)

F = -0,2N

19.

một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ là 2s khi tăng chiều dài treo lên hai lần giảm khối lượng quả nặng xuống còn một nửa thì chu kỳ con lắc lúc này là

a)

T' = 1s

b)

T'=2√2s

c)

T'=4s

d)

T'=2s

20.

con lắc đơn dao động điều hòa với tần số 2Hz Khi khối lượng quả nặng giảm một nữa thì tần số con lắc là

a)

2Hz

b)

1Hz

c)

4Hz

d)

3Hz

21.

Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ li độ góc a .tốc độ của con lắc khi đi qua vị trí cân bằng

a)

V=√glcosα0

b)

V=√2glcosα0

c)

V=√gl(1-cosα0)

d)

V=√2gl(1-cosα0)

22.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T= 1s tại nơi có gia tốc trọng trường là g=π2 ( m/s2) chiều dài l của dây treo con lắc bằng

a)

1 m

b)

0,25 m

c)

2 m

d)

1,5 m

23.

Một con lắc đơn có chiều dài 1,0 m dao động điều hòa tại 1 nơi có g = 9,8m/s2 .tần số góc dao động của con lắc là

a)

9,8 ( rad/s)

b)

3,13( rad/s)

c)

0,498(rad /s )

d)

0,319 ( rad / s)