wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 11 gk1

Total questions: 24

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

Còn nợ nước ngoài nhiều

b)

GDP bình quân đầu người cao

c)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều

2.

Nước công nghiệp mới là những nước đang phát triển đã trải qua quá trình

a)

Đô thị hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp đô thị nhất định

b)

Công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định

c)

Chuyên môn hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định

3.

Các nước phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người

a)

Trung bình thấp và cao

b)

Trung bình cao và thấp

c)

Thấp và trung bình thấp

4.

Các nước đang phát triển thường ở thu nhập bình quân đầu người là

a)

Thấp và trung bình thấp

b)

Trung bình thấp và cao

c)

Trung bình cao và thấp

5.

Các nước có gdp/ người cao tập trung ở nhiều khu vực

a)

Bắc mỹ

b)

Đông âu

c)

Trung đông

6.

Các nước có thu nhập ở mức thấp nhất hiện nay hầu hết ở

a)

Châu Phi

b)

Bắc mỹ

c)

Bắc á

7.

Phát triển nào sau đây thể hiện các nước phát triển của trình độ phát triển kinh tế xã hội cao hơn các nước đang phát triển

a)

chiếm tỷ trọng hướng giá trị xuất khẩu của thế giới

b)

Công nghiệp xây dựng tăng trưởng rất nhanh

c)

Tốc độ tăng trưởng nền kinh tế ở mức rất cao

8.

Xu hướng thay đổi cơ cấu nền công nghiệp của các nước đang phát triển là

a)

Đẩy mạnh các ngành mũi nhọn hướng ra xuất khẩu

b)

Áp dụng khoa học công nghệ hiện đại vào sản xuất

c)

Sản xuất khối lượng sản phẩm công nghiệp rất lớn

9.

Ở các nước đang phát triển ngành nông nghiệp thuốc nhiều lao động nhưng lại chiếm tỷ trọng nhỏ cho cơ cấu GDP là do

a)

Trình độ phát triển kinh tế thấp

b)

Truyền thống sản xuất lâu đời

c)

Kỹ thuật kinh tế còn lạc hậu

10.

Các nước đang phát triển cần chú ý đến chủ yếu nào sau đây Trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa hiện đại hóa

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Sự đa sự đa dạng về chủng tộc

c)

Phong phú nguồn lao động

11.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Chính trị

12.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

Sản xuất thương mại tài chính

b)

Tài chính giáo dục và chính trị

c)

Giáo dục chính trị và sản xuất

13.

Tác động của đại dịch covid-19 đến kinh tế toàn cầu là

a)

Làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới

b)

Làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người

c)

Gây ra nạng thất nghiệp trên toàn thế giới

14.

Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là

a)

Tăng sức ép tính tự chủ quyền về quyền lợi của mỗi nước

b)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

c)

Tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực

15.

Sự phát triển của thương mại thế giới là được chính của

a)

Tăng trưởng kinh tế các quốc gia

b)

Phân bố sản xuất trong một nước

c)

Thay đổi cơ cấu ngành sản xuất

16.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

Nét tương đồng về địa lý văn hóa xã hội

b)

Sự phát triển kinh tế xã hội không đều

c)

Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

17.

Phát biểu nào sau đây đúng về diễn năng Hợp tác Kinh tế châu Á Thái Bình Dương( APEC)

a)

Là một diễn đàn kinh tế mở với GDP lớn

b)

Là một Liên minh tiền tệ quốc tế lớn nhất

c)

Là tổ chức viên chính phủ lớn nhất thế giới

18.

Trụ sở Ủy tiền tệ quốc tế (IMP) được đặt tại thành phố nào sau đây

a)

Oa sinh tơn

b)

Giơ ne vơ

c)

Luân đôn

19.

Trụ sở của tổ chức thương mại thế giươ (WTO)đặt ở trên phố nào sau đây

a)

Giơ ne vớ

b)

Béc lin

c)

Bắc kinh

20.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào dưới đây đã dùng đồng tiền chung

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ

b)

Liên minh châu âu

c)

Thị trường chung Nam Mĩ

21.

Nguồn cung cấp năng lượng chính cho thế giới hiện nay là

a)

Nhiên liệu hóa thạch

b)

Năng lượng nguyen tử

c)

Thủy điiẹn

22.

Công thức tính tỉ trọng GDP

(a)  

23.

Công thức tính cán cân xuất nhập khẩu

(a)  

24.

Công thức tính giá trị nhập khẩu

(a)