wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm ATGT 45 câu

Total questions: 45

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Người điều khiển xe đạp chỉ được chở một người, trường hợp nào dưới đây thì được chở tối đa hai người?

a)

Trẻ em dưới 5 tuổi.

b)

Trẻ em dưới 5 tuổi.

c)

Trẻ em dưới 7 tuổi.

2.

Ai là người có trách nhiệm giúp đỡ trẻ em dưới 7 tuổi khi đi qua đường?

a)

Cảnh sát giao thông.

b)

Người tham gia giao thông.

c)

Gia đình quản lý trẻ em.

d)

Tất cả mọi người.

3.

Những người có mặt tại nơi xảy ra vụ tai nạn có trách nhiệm gì sau đây?

a)

Bảo vệ hiện trường.

b)

Giúp đỡ, cứu chữa kịp thời người bị nạn.

c)

Báo tin ngay cho cơ quan công an, y tế hoặc Ủy ban nhân dân nơi gần nhất.

d)

Tất cả các nghĩa vụ trên.

4.

Người điều khiển xe môtô có được sử dụng đèn chiếu xa trong đô thị, khu đông dân cư không?

a)

b)

không

c)

Có, nhưng khi đến khu vực có biển báo nguy hiểm thì không được sử dụng

5.

Người điều khiển, người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” hoặc đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” không cài quai đúng quy cách khi tham gia giao thông trên đường bộ thì bị xử phạt như thế nào?

a)

Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng.

b)

Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng.

c)

Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 400.000 đồng.

6.

Điều khiển xe môtô trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở thì bị xử phạt như thế nào?

a)

Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng; bị tước quyền sử dụng giấy phép lái xe 01 tháng.

b)

Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng; bị tước quyền sử dụng giấy phép lái xe 02 tháng.

c)

Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng; bị tước quyền sử dụng giấy phép lái xe 01 tháng.

d)

Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng; bị tước quyền sử dụng giấy phép lái xe 02 tháng.

7.

Người điều khiển xe môtô không chấp hành yêu cầu kiểm tra nồng độ cồn của người kiểm soát giao thông hoặc người thi hành công vụ thì bị xử phạt như thế nào?

a)

Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng; bị tước quyền sử dụng giấy phép lái xe 01 tháng.

b)

Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng; bị tước quyền sử dụng giấy phép lái xe 02 tháng.

c)

Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng; bị tước quyền sử dụng giấy phép lái xe 01 tháng.

d)

Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng; bị tước quyền sử dụng giấy phép lái xe 02 tháng.

8.

Hành vi chở người ngồi trên xe đạp máy không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” hoặc đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” không cài quai đúng quy cách, trừ trường hợp chở người bệnh đi cấp cứu, trẻ em dưới 06 tuổi thì bị xử phạt bao nhiêu tiền?

a)

Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng.

b)

Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 150.000 đồng.

c)

Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng.

d)

Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng.

9.

Hành vi cá nhân phơi thóc, lúa, rơm, rạ, nông, lâm, hải sản trên đường bộ thì bị phạt bao nhiêu tiền?

a)

Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng.

b)

Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 150.000 đồng.

c)

Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng.

d)

Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng.

10.

Hành vi lợi dụng việc xảy ra tai nạn giao thông để hành hung, đe dọa, xúi giục, gây sức ép, làm mất trật tự, cản trở việc xử lý tai nạn giao thông thì bị xử phạt bao nhiêu tiền?

a)

Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng.

b)

Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng.

c)

Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng

d)

Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng.

11.

Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trên lĩnh vực giao thông đường bộ là bao nhiêu năm?

a)

01 năm.

b)

02 năm.

c)

03 năm.

d)

04 năm.

12.

Người điều khiển xe môtô không mang theo giấy phép lái xe thì bị phạt bao nhiêu tiền?

a)

Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng.

b)

Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 120.000 đồng.

c)

Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng.

d)

Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng.

13.

Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi điều khiển xe mô tô có dung tích xi lanh từ 50 cm3 trở lên thì bị phạt bao nhiêu tiền?

a)

Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng.

b)

Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng.

c)

Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng.

d)

Phạt tiền từ 600.000 đồng đến 800.000 đồng.

14.

Người điều khiển xe môtô có dung tích xi lanh từ 175 cm3 trở lên mà không có giấy phép lái xe thì bị phạt bao nhiêu tiền:

a)

Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng.

b)

Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng.

c)

Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng.

d)

Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng.

15.

Người điều khiển xe môtô không có hoặc không mang theo Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực thì bị phạt bao nhiêu tiền?

a)

Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng.

b)

Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 120.000 đồng.

c)

Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng.

d)

Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng.

16.

Hành vi tự ý thay đổi nhãn hiệu, màu sơn của xe không đúng với Giấy đăng ký xe thì bị phạt bao nhiêu tiền?

a)

Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng.

b)

Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 120.000 đồng.

c)

Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng.

d)

Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng.

17.

Người điều khiển xe môtô, xe gắn máy mà trong khí thở có nồng độ cồn bao nhiêu thì bị nghiêm cấm?

a)

Vượt quá 0,25 miligam/1 lít khí thở.

b)

Vượt quá 0.35 miligam/1 lít khí thở.

c)

Vượt quá 0.4 miligam/1 lít khí thở.

d)

Trong hơi thở có nồng độ cồn.

18.

Người điều khiển xe ôtô mà trong khí thở có nồng độ cồn bao nhiêu thì bị nghiêm cấm?

a)

Vượt quá 0,25 miligam/1 lít khí thở.

b)

Vượt quá 0.35 miligam/1 lít khí thở

c)

Vượt quá 0.4 miligam/1 lít khí thở.

d)

Trong hơi thở có nồng độ cồn.

19.

Người điều khiển xe ô tô mà trong hơi thở có nồng độ cồn bao nhiêu thì có thể bị tước giấy phép lái xe 03 tháng?

a)

Vượt quá 0,25 miligam/1 lít khí thở.

b)

Vượt quá 0.35 miligam/1 lít khí thở.

c)

Vượt quá 0.4 miligam/1 lít khí thở.

d)

Trong hơi thở có nồng độ cồn.

20.

Biển báo trên có ý nghĩa gì?

a)

Đường cấm tất cả các loại phương tiện (cơ giới và thô sơ) đi lại cả hai hướng, trừ các xe được ưu tiên theo luật quy định.

b)

Đường cấm tất cả các loại xe (cơ giới và thô sơ) đi vào theo chiều đặt biển, trừ các xe được ưu tiên theo luật quy định.

c)

Tất các xe phải dừng lại kể cả xe ưu tiên theo quy định và chỉ được phép đi khi thấy các tín hiệu (do người điều khiển giao thông hoặc đèn, cờ) cho phép đi.

21.

Biển báo nào báo hiệu sắp đếm chỗ giao nhau nguy hiểm?

a)

Biển 1 và 2

b)

Biển 2 và 3

c)

Biển 2

d)

Cả 3 biển

22.

Biển nào báo hiệu giao nhau với đường không ưu tiên?

a)

Biển 1

b)

Biển 2 và 3

c)

Biển 2

d)

Biển 3

23.

Biển nào báo hiệu giao nhau với đường ưu tiên?

a)

Biển 1

b)

Biển 3

c)

Biển 2

d)

Cả 3 biển

24.

Khi gặp biển báo nào xe được rẽ trái?

a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Không biển nào?

25.

Biển này báo hiệu điều gì?

a)

Giao nhau với đường ưu tiên.

b)

Giao nhau với đường không ưu tiên.

c)

Sắp đến khu vực có chợ.

26.

Biển này có ý nghĩa gì?

a)

Tải trọng tối đa của xe cho phép lưu thông.

b)

Tốc độ tối đa cho phép các xe lưu thông.

c)

Tốc độ tối thiểu bắt buộc các xe lưu thông.

27.

Biên nào xe mô tô 2 bánh không được đi vào?

a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Biển 3

28.

Biển nào báo hiệu hướng đi thẳng phải theo?

a)

Biển 1

b)

Biển 2

29.

Biển nào cấm xe đạp đi vào?

a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Biển 3

30.

Biển nào báo hiệu đoạn đường hay xảy ra tai nạn?

a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Biển 2 và 3

31.

Luồng chạy tàu thuyền là:

a)

Vùng nước được giới hạn bằng hệ thống báo hiệu đường thuỷ nội địa để phương tiện đi lại thông suốt, an toàn.

b)

Vùng nước tính từ bờ phải sang bờ trái của một con sông.

c)

Đoạn sông tính từ cảng nhận hàng đến cảng trả hàng.

d)

Vùng nước tính từ cảng nhận hàng đến cảng trả hàng.

32.

Phương tiện thuỷ nội địa:

a)

Tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác, có động cơ hoặc không có động cơ, chuyên hoạt động trên đường thuỷ nội địa.

b)

Tàu, thuyền.

c)

Các cấu trúc nổi có động cơ

d)

Cấu trúc nổi không có động cơ

33.

Các hành vi nào sau đây bị cấm:

a)

Phá hoại công trình giao thông đường thuỷ nội địa; tạo vật chướng ngại gây cản trở giao thông đường thuỷ nội địa.

b)

Mở cảng, bến thuỷ nội địa trái phép, đón, trả người hoặc xếp, dỡ hàng hoá kông đúng nơi quy định.

c)

Bỏ trốn sau khi gây tai nạn để trốn tránh trách nhiệm; xâm phạm tính mạng, tài sản khi phương tiện bị nạn; lợi dụng việc xảy ra tai nạn  m mất trật tự, cản trở việc xử lý tai nạn.

d)

Tất cả các đáp án trên

34.

Các hành vi nào sau đây bị cấm:

a)

Chở hàng hoá độc hại, dễ cháy, dễ nổ, động vật lớn chung với khách hàng; chở quá sức chở người của phương tiện hoặc quá vạch dấu mớn nước an toàn.

b)

Tổ chức đua hoặc tham gia đua trái phép phương tiện trên đường thuỷ nội địa; lạng lách gây nguy hiểm cho phương tiện khác.

c)

Xây dựng trái phép nhà, lều quán hoặc các công trình khác trên đường thuỷ nội địa và vi phạm bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa.

d)

Tất cả các đáp án trên

35.

Quyền ưu tiên của phương tiện làm nhiệm vụ đặc biệt, khi qua âu tàu, cống, đập, cầu không mở thường xuyên tuân theo thứ ra sao:

a)

Phương tiện chữa cháy; phương tiện cứu nạn; phương tiện hộ đê; phương tiện của quân đội, công an  m nhiệm vụ khẩn cấp; phương tiện, đoàn phương tiện có công an hộ tống hoặc dẫn đường.

b)

Phương tiện chở chất nguy hiểm.

c)

Phương tiện chở khách.

d)

Phương tiện lai.

36.

Một tiếng ngắn có ý nghĩa:

a)

Đổi hướng đi sang trái

b)

Đổi hướng đi sang phải

c)

Xin vượt.

d)

Không thể nhường đường

37.

Báo hiệu nào báo hiệu chuyển hướng luồng đặt bên bờ phải:

a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Biển 3

d)

Biển 4

38.

Báo hiệu nào chỉ nơi phân luồng, ngã ba:

a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Biển 3

d)

Biển 4

39.

Báo hiệu nào báo hiệu chướng ngại vật hay vị trí nguy hiểm bên phía phải của luồng tàu chạy :

a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Biển 3

d)

Biển 4

40.

Báo hiệu nào thông báo cấm rẽ phải:

a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Biển 3

d)

Biển 4

41.

Báo hiệu nào báo hiệu cấm thả neo, cấm kéo rê neo, cáp hay xích:

a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Biển 3

d)

Biển 4

42.

Báo hiệu nào thông báo cấm thả neo, cấm kéo rê neo, cáp hay xích:

a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Biển 3

d)

Biển 4

43.

Báo hiệu nào báo hiệu cấm đỗ:

a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Biển 3

d)

Biển 4

44.

Báo hiệu nào báo hiệu được phép neo đậu:

a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Biển 3

d)

Biển 4

45.

Báo hiệu nào, báo hiệu có bến phà, bến khách ngang sông:

a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Biển 3

d)

Biển 4