wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Địa

Total questions: 67

Worksheet time: 3hrs 19mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư,...là vùng:
a)
A. Lãnh hải
b)
B. Tiếp giáp lãnh hải
c)
C. Vùng đặc quyền về kinh tế
d)
D. Thềm lục địa
2.
Câu 2. Theo công ước quốc tế về Luật Biển năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tế của nước ta rộng 200 hải lí được tính từ:
a)
A. Ngấn nước thấp nhất của thuỷ triều trở ra
b)
B. Đường cơ sở trở ra
c)
C. Giới hạn ngoài của vùng lãnh thổ trở ra
d)
D. Vùng có độ sâu 200 mét trở vào
3.
Câu 3. Điểm cuối cùng của đường hải giới nước ta về phía nam là :
a)
A. Móng Cái.
b)
B. Hà Tiên.
c)
C. Rạch Giá.
d)
D. Cà Mau.
4.
Câu 4. Hạn chế nào không phải do hình dạng dài và hẹp của lãnh thổ Việt Nam mang lại:
a)
A. Khoáng sản nước ta đa dạng, nhưng trữ lượng không lớn
b)
B. Giao thông Bắc- Nam trắc trở
c)
C. Việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khan
d)
D. Khí hậu phân hoá phức tạp
5.
Câu 5. Đặc điểm nào không đúng với địa hình Việt Nam
a)
A. Đồi núi chiếm ¾ diện tích, phần lớn là núi cao trên 2000m
b)
B. Đồi núi chiếm ¾ diện tích, có sự phân bậc rõ rệt
c)
C. Cao ở Tây Bắc thấp dần về Đông Nam
d)
D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người
6.
Câu 6. Tỉ lệ núi cao trên 2000m so với diện tích toàn bộ lãnh thổ ở nước ta là khoảng:
a)
A. 1 %
b)
B. 2%
c)
C. 85 %
d)
D. 60 %
7.
Câu 7. Tỉ lệ địa hình thấp dưới 1000m so với diện tích toàn bộ lãnh thổ ở nước ta là khoảng
a)
A. 85%
b)
B. 75%
c)
C. 60%
d)
D. 90%
8.
Câu 8. Sự khác biệt rõ rệt giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là ở đặc điểm:
a)
A. Độ cao và hướng núi
b)
B. Hướng nghiêng
c)
C. Giá trị về kinh tế
d)
D. Sự tác động của con người
9.
Câu 9: Loại khoáng sản nào có trữ lượng và giá trị nhất ở vùng thềm lục địa nước ta:
a)
A. Than bùn.
b)
B. Dầu khí.
c)
C. Kim loại đen.
d)
D. Kim loại màu.
10.
Câu 10: Hai bể dầu lớn nhất ở thềm lục địa nước ta là:
a)
A. Bể Nam Côn Sơn và bể Cửu Long.
b)
B. Bể Sông Hồng và Bể Trung Bộ.
c)
C. Bể Cửu Long Bể Sông Hồng .
d)
D. Bể Thổ Chu - Mã Lai.
11.
Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, cho biết các vịnh biển Vân Phong, Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
A. Quảng Ninh.
b)
B. Quảng Bình .
c)
C. Quảng Ngãi.
d)
D. Khánh Hoà.
12.
Câu 12: Biển Đông thường gây ra hậu quả nặng nề nhất cho các vùng đồng bằng ven biển nước ta:
a)
A. bão
b)
B. sóng thần.
c)
C. triều cường.
d)
D. xâm thực bờ biển.
13.
Câu 13: Địa hình ven biển nước ta đa dạng đã tạo điều kiện thuận lợi để phát triển
a)
A. khai thác nuôi trồng thủy sản, phát triển du lịch biển đảo.
b)
B. xây dựng cảng và khai thác dầu khí.
c)
C. chế biến nước mắm và xây dựng nhiều bãi tắm.
d)
D. khai thác tài nguyên khoáng sản, hải sản, phát triển giao thông, du lịch biển.
14.
Câu 14. Chứng minh tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta, thể hiện:
a)
A. cân bằng bức xạ dương, nền nhiệt cao, giờ nắng nhiều
b)
B. cân bằng bức xạ dương, nhiệt độ trung bình năm trên 250C
c)
C. cân bằng bức xạ dương, nhiệt độ trung bình năm trên 200C
d)
D. cân bằng bức xạ dương, nhiệt độ trung bình năm 270C
15.
Câu 15. Nguyên nhân nào sao đây làm cho khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa?
a)
A. Lãnh thổ nước ta trải dài trên nhiều vĩ độ.
b)
B. Một năm nước ta có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
c)
C. Vị trí nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến và chịu tác động của biển Đông.
d)
D. Nhiệt độ cao, độ ẩm lớn.
16.
Câu 16. Tính chất nhiệt đới nước ta thể hiện như thế nào?
a)
A. lượng mưa hàng năm lớn
b)
B. nhiệt độ cao trung bình trên 250C.
c)
C. vị trí nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến và chịu tác động của biển Đông.
d)
D. tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ luôn dương, nhiệt độ trung bình cao.
17.
Câu 17. Lượng mưa trung bình năm của nước ta là:
a)
A. 1500-2000mm.
b)
B. 2000-2500mm.
c)
C. 3000-3500mm.
d)
D. 3500-4000mm.
18.
Câu 23. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết nước ta có chung biên giới trên đất liền và trên biển với:
a)
A.Trung Quốc, Lào, Campuchia.
b)
B. Lào, Campuchia.
c)
C. Trung Quốc, Campuchia.
d)
D. Lào, Campuchia.
19.
Câu 24. Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam và kiến thức đã học, đỉnh núi Ngọc Linh thuộc vùng núi nào?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Tây Bắc
c)
C. Trường Sơn Nam.
d)
D. Trường Sơn Bắc
20.
Câu 25. Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam và kiến thức đã học, sắp xếp tên các đỉnh núi lần lượt tương ứng theo thứ tự của 4 vùng núi: Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam là:
a)
A. Phăng xi păng, Tây Côn Lĩnh, Chư Yang Sin, Pu xen lai leng
b)
B. Chư Yang Sin, Phăng xi păng, Tây Côn Lĩnh, Pu xen lai leng
c)
C. Phăng xi păng, Tây Côn Lĩnh, Pu xen lai leng, Chư Yang Sin
d)
D. Phăng xi păng, Pu xen lai leng, Tây Côn Lĩnh, Chư Yang Sin
21.
Câu 26. Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam, đi từ Tây sang Đông ở vùng núi Đông Bắc lần lượt là các cánh cung:
a)
A. Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm
b)
B. Ngân Sơn, Sông Gâm, Đông Triều, Bắc Sơn
c)
C. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều
d)
D. Bắc Sơn, Đông Triều, Sông Gâm, Ngân Sơn
22.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết các cao nguyên của vùng núi Tây Bắc xếp theo thứ tự từ Bắc xuống Nam lần lượt là:
a)
A.Tà Phình, Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu
b)
B. Sín Chải, Tà Phình , Mộc Châu, Sơn La
c)
C. Sơn La, Mộc Châu, Tà Phình, Sín Chải
d)
D. Mộc Châu, Sơn La, Sín Chải, Tà Phình
23.
Câu 29. Điểm cực Bắc của nước ta là xã Lũng Cú thuộc tỉnh:
a)
A. Hà Giang
b)
B.Cao Bằng
c)
C. Lạng Sơn
d)
D. Lào Cai
24.
Câu 30. Điểm cực Tây của nước ta là xã Sín Thầu thuộc tỉnh:
a)
A. Điện Biên
b)
B. Lai Châu
c)
C. Sơn La
d)
D. Lào Cai
25.
Câu 31. Điểm cực Đông của nước ta là xã Vạn Thạnh thuộc tỉnh (thành phố):
a)
A. Quảng Ninh
b)
B. Đà Nẵng
c)
C. Khánh Hoà
d)
D. Bình Thuận
26.
Câu 31. Với chiều dài 3260 km, bờ biển nước ta chạy dài từ :
a)
A. Hải Phòng đến Cà Mau
b)
B. Móng Cái đến Hà Tiên
c)
C. Quảng Ninh đến Phú Quốc
d)
D. Hạ Long đến Rạch Giá
27.
Câu 32. Số lượng Tỉnh (thành phố) giáp biển của nước ta:
a)
A. 25
b)
B. 28
c)
C. 29
d)
D. 31
28.
Câu 33. Thứ tự các bộ phận vùng biển nước ta là:
a)
A. Nội thủy, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa
b)
B. Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa, đặc quyền kinh tế
c)
C. Nội thủy, lãnh hải, thềm lục địa, đặc quyền kinh tế, tiếp giáp lãnh hải
d)
D. Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa
29.
Câu 34. Một hải lí tương ứng với bao nhiêu m?
a)
A. 1851m.
b)
B. 1852m.
c)
C. 1853m.
d)
D. 1854m
30.
Câu 35. Việt Nam nằm ở nơi tiếp xúc giữa hai vành đai sinh khoáng và nằm trên đường lưu, di cư của nhiều loài động vật, thực vật nên nước ta có:
a)
A. Đủ các loại khoáng sản chính của khu vực Đông Nam Á.
b)
B. Nhiều loại gỗ quý trong rừng
c)
C. Cả cây nhiệt đới và cây cận nhiệt đới
d)
D. Tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật phong phú.
31.
Câu 36. Vùng đất là:
a)
A. phần đất liền giáp biển.
b)
B. toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.
c)
C. phần được giới hạn bởi các đường biên giới và đường bờ biển.
d)
D. các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.
32.
Câu 37. Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên:
a)
A. khí hậu có hai mùa rõ rệt: mùa đông bớt nóng, khô và mùa hạ nóng, mưa nhiều.
b)
B. nền nhiệt độ cao, các cân bức xạ quanh năm dương.
c)
C. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
d)
D. có sự phân hóa tự nhiên rõ rệt.
33.
Câu 38. Vị trí địa lí ảnh hưởng như thế nào đến tự nhiên nước ta?
a)
A. Quy định khí hậu nước ta là khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. Làm cho sinh vật phong phú, đa dạng.
c)
C. Là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
D. Quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
34.
Câu 40: Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là:
a)
A. Được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ.
b)
B. Có cả đất phù sa cổ lẫn đất ba dan.
c)
C. Được nâng lên chủ yếu trong vận động Tân kiến tạo.
d)
D. Nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.
35.
Câu 41: Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi:
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Đông Bắc
c)
C. Trường Sơn Nam.
d)
D. Trường Sơn Bắc.
36.
Câu 42: Đặc điểm chung của vùng đồi núi Trường Sơn Bắc là:
a)
A. Gồm các dãy núi song song và so le theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.
b)
B. Có các cánh cung lớn mở ra về phía bắc và đông.
c)
C. Địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi lớn hướng tây bắc – đông nam.
d)
D. Gồm các khối núi và cao nguyên đất đỏ ba dan xếp tầng.
37.
Câu 43: Nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng là:
a)
A. Sơn nguyên.
b)
B. Bề mặt bán bình nguyên.
c)
C. Cao nguyên.
d)
D. Núi thấp.
38.
Câu 44: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Đông Bắc và Tây Bắc là:
a)
A. Có nhiều khối núi cao đồ sộ.
b)
B. Đồi núi thấp chiếm ưu thế.
c)
C. Nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.
d)
D. Có nhiều sơn nguyên, cao nguyên
39.
Câu 45: Điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là:
a)
A. Có hệ thống đê sông và đê biển.
b)
B. Do phù sa sông ngòi bồi tụ tạo nên.
c)
C. Có nhiều sông ngòi, kênh rạch.
d)
D. Diện tích 40.000 km2.
40.
Câu 46. Tài nguyên quý giá ven các đảo, nhất là hai quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa là:
a)
A. Trên 2000 loài cá.
b)
B. Các rạn san hô
c)
C. Nhiều loài sinh vật phù du.
d)
D. Hơn 100 loài tôm
41.
Câu 47. Trong các tỉnh (thành phố) sau, tỉnh (thành phố) nào không giáp biển
a)
A. Cần Thơ
b)
B. TP.HCM
c)
C. Đà Nẵng
d)
D. Ninh Bình
42.
Câu 48. Nguồn tài nguyên biển nào cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp hoá chất cơ bản:
a)
A. Cát trắng
b)
B. Dầu khí
c)
C. Ti tan
d)
D. Muối ăn
43.
Câu 49. Tính chất nhiệt đới gió mùa của biển Đông được thể hiện qua yếu tố:
a)
A. Độ ẩm.
b)
B. Biên độ.
c)
C. Nhiệt độ.
d)
D. Giàu ôxi
44.
Câu 50. Điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước ta?
a)
A. Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí
b)
B. Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn
c)
C. Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nước
d)
D. Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc
45.
Câu 51. Điểm cực tây của Việt Nam nằm trên địa phận tỉnh
a)
A. Lai Châu
b)
B. Điện Biên
c)
C. Sơn La
d)
D. Hòa Bình
46.
Câu 52. Địa danh nào sau đây có điểm cực đông của Việt Nam?
a)
A. Lũng Cú – Hà Giang
b)
B. Mường Nhé – Điện Biên
c)
C. Ngọc Hiển – Cà Mau
d)
D. Vạn Ninh – Khánh Hòa
47.
Câu 53. Việt Nam nằm ở múi giờ
a)
A. GMT + 7
b)
B. GMT + 8
c)
C. GMT + 9
d)
D. GMT + 10
48.
Câu 54. Nhận xét không đúng về vị trí địa lí của Việt Nam là
a)
A. nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới.
b)
B. nằm trong khu vực khí hậu ẩm
c)
C. nằm trong khu vực khí hậu gió mùa.
d)
D. nằm trong khu vực khí hậu xích đạo.
49.
Câu 55. Địa hình đồi núi thấp (dưới 1000m) chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong tổng diện tích tự nhiên của nước ta?
a)
A. 50%
b)
B. 60%
c)
C. 70%
d)

D. 85%

50.
Câu 56. Nhận xét nào sau đây không đúng về cấu trúc của địa hình Việt Nam?
a)
A. Hướng núi chủ đạo là hướng tây bắc – đông nam.
b)
B. Hướng nghiêng chung của địa hình là hướng tây bắc – đông nam.
c)
C. Địa hình nước ta có cấu trúc cổ được Tân kiến tạo làm trẻ lại.
d)
D. Địa hình nước ta có sự phân hóa đa dạng.
51.
Câu 57. Vùng núi nằm ở phía nam thung lũng sông Cả đến dãy Bạch Mã là vùng núi nào?
a)
A. Đông Bắc
b)
B. Trường Sơn Bắc
c)
C. Tây Bắc
d)
D. Trường Sơn Nam
52.
Câu 58. Vùng núi của nước ta nào gồm các khối núi và cao nguyên là
a)
A. Đông Bắc
b)
B. Trường Sơn Bắc
c)
C. Tây Bắc
d)
D. Trường Sơn Nam
53.
Câu 59. Giàu thành phần loài và có năng suất sinh học cao nhất trong biển Đông là
a)
A các loài giáp xác.
b)
B các loài tôm.
c)
C. các loài mực.
d)
D. các loài cá.
54.
Câu 60. Loại thiên tai không phải do biển Đông mang lại cho thiên nhiên nước ta là
a)
A. bão.
b)
B. động đất.
c)
C.sạt lở bờ biển.
d)
D. cát bay, cát chảy.
55.
Câu 61. Vùng thuận lợi cho nghề muối nhất nước ta là
a)
A. ven biển Nam Trung Bộ.
b)
B. ven biển Bắc Trung Bộ.
c)
C. ven biển Bắc Bộ.
d)
D. ven biển Nam Bộ.
56.
Câu 62. Đặc điểm nào sau đây của thiên nhiên Việt Nam không phải do ảnh hưởng của biển Đông?
a)
A. Khí hậu nước ta mang tính hải dương nên điều hòa hơn.
b)
B. Địa hình ven biển nước ta rất đa dạng.
c)
C. Nhiều khoáng sản nguồn gốc nội sinh: sắt, vàng, bạc, đồng, chì, thiếc...
d)
D. Nhiều thiên tai: bão, nạn sạt lở bờ biển, cát bay cát chảy lấn chiếm ruộng vườn...
57.
Câu 63. Loại gió thổi hướng đông bắc ở miền Nam của nước ta trong thời gian đông xuân (tháng XI đến tháng IV) là
a)
A. gió mùa mùa hạ.
b)
B. gió mùa mùa đông.
c)
C. gió phơn khô nóng.
d)
D. gió Tín phong bán cầu Bắc.
58.
Câu 64. Tính chất của gió mùa mùa đông ở nước ta là
a)
A. lạnh khô.
b)
B. nóng khô.
c)
C. nóng ẩm.
d)
D. mát ẩm.
59.
Câu 65. Mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên diễn ra vào
a)
A. quanh năm.
b)
B. đông xuân (từ tháng XI đến tháng IV).
c)
C. mùa đông (tháng XI, XII, I).
d)
D. hạ thu (từ tháng V đến tháng X).
60.
Câu 66. Nguyên nhân tại sao khí hậu nước ta mang tính chất gió mùa?
a)
A. Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.
b)
B. Nằm liền kề nhiều vùng biển nóng ẩm trong đó có biển Đông.
c)
C. Nằm sát đường chí tuyến Bắc.
d)
D. Nằm ở trung tâm vành đai gió mùa Á châu.
61.
Câu 67: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết tên 4 cánh cung của vùng núi Đông Bắc theo thứ tự từ Đông sang Tây
a)
A. Đông Triều, Trường Sơn Nam, Ngân Sơn, Bắc Sơn
b)
B. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều
c)
C. Sông Gâm, Ngân Sơn, Hoành Sơn, Trường Sơn Bắc
d)
D. Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm,
62.
Câu 68: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng núi Tây Bắc
a)
A. Sơn La
b)
B. Tà Phình
c)
C. Mộc Châu
d)
D. Hủa Phan
63.
Câu 69: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết tên 6 cao nguyên từ dãy Bạch Mã trở vào Nam theo thứ tự là
a)
A. Trường Sơn Nam, Kon Tum, PleiKu, Đăk Lăk, Mơ Nông, Lâm Viên
b)
B. Trường Sơn Nam, Kon Tum, PleiKu, Đăk Lăk, Mơ Nông, Di Linh
c)
C. Kon Tum, PleiKu, Đăk Lăk, Mơ Nông, Di Linh, Lâm Viên
d)
D. Kon Tum, PleiKu, Đăk Lăk, Mơ Nông, Lâm Viên, Di Linh
64.
Câu 78: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết các cao nguyên của vùng núi Tây Bắc xếp theo thứ tự từ Bắc xuống Nam lần lượt là:
a)
A.Tà Phình, Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu
b)
B. Sín Chải, Tà Phình , Mộc Châu, Sơn La
c)
C. Sơn La, Mộc Châu, Tà Phình, Sín Chải
d)
D. Mộc Châu, Sơn La, Sín Chải, Tà Phình
65.
Câu 79: Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt - Trung?
a)
A. Cầu Treo.
b)
B. Vĩnh Xương.
c)
C. Lào Cai.
d)
D. Mộc Bài.
66.
Câu 80: Đường bờ biển nước ta dài bao nhiêu kilômét?
a)
A. 3290 km
b)
B. 3280 km
c)
C. 3270 km
d)
D. 3260 km
67.
Twobin rớt
a)
Cục Cư't
b)
Tiền
c)
Liêm sỉ
d)
Vật thể lạ