Font size
WorksheetsON TAP CHUONG ADN
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Tên gọi của phân tử ADN là:
A. Axit đêôxiribônuclêic
B. Axit nuclêic
C. Axit ribônuclêic
D. Nuclêôtit
Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:
A. C, H, O, Na, S
B. C, H, O, N, P
C. C, H, O, P
D. C, H, N, P, Mg
Đơn phân cấu tạo nên ADN là:
A. Axit ribônuclêic
B. Axit đêôxiribônuclêic
C. Axit amin
D. Nuclêôtit
Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:
A. A, U, G, X
B. A, T, G, X
C. A, D, R, T
D. D, U, R, D, X
Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng:
A. 10 A0 và 34 A0
B. 34 A0 và 10 A0
C. 3,4 A0 và 34 A0
D. 3,4 A0 và 10 A0
Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa:
A. 20 cặp nuclêôtit
B. 20 nuclêôtit
C. 10 nuclêôtit
D. 30 nuclêôtit
Quá trình tự nhân đôi ADN xảy ra ở:
A. Bên ngoài tế bào
B. Bên ngoài nhân
C. Trong nhân tế bào
D. Trên màng tế bào
Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong chu kỳ tế bào?
A. Kì trung gian
B. Kì đầu
C. Kì giữa
D. Kì sau và kì cuối
Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là
A. Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào
B. ADN tự nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung
C. Sự tham gia xúc tác của các enzim
D. Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn
Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử AND con được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:
A. Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ
B. Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ
C. Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ
D. Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ
Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi ADN thì:
A. Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ
B. Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường
C. Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ
D. Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường
Chức năng của ADN là:
A. Mang thông tin di truyền
B. Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
C. Truyền thông tin di truyền
D. Mang và truyền thông tin di truyền
Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là:
A. Cấu tạo là 1 mạch xoắn
B. Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng
C. Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN
D. Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X
Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là:
A. Ađênin
B. Timin
C. Uarxin
D. Guanin
Các nguyên tố hóa học ở trong thành phần cấu tạo ARN là:
A. C, H, O, N, P
B. C, H, O, P, Ca
C. K, H, P, O, S
D. C, O, N, P, S
Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là:
A. mARN
B. rARN
C. tARN
D. ARN
Chức năng của tARN là:
A. Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm
B. Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
A. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào
B. Tham gia cấu tạo màng tế bào
Cấu trúc dưới đây tham gia cấu tạo ribôxôm là:
A. mARN
B. tARN
C. rARN
D. ADN
Sự tổng hợp ARN xảy ra trong chu kỳ tế bào, vào giai đoạn:
A. kì trước
B. kì trung gian
C. kì sau
D. kì giữa
Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của:
Phân tử prôtêin
Ribôxôm
Gen (1 đoạn phân tử ADN)
Phân tử ARN mẹ
Loại ARN sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin là:
A. ARN vận chuyển
B. ARN thông tin
C. ARN ribôxôm
D. cả 3 loại ARN
Các nguyên tố hoá học chính tham gia cấu tạo prôtêin là:
A. C, H, O, N, P
B. C, H, O, N
C. K, H, P, O, S , N
D. C, O, N, P
Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:
A. Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
B. Có kích thước và khối lượng bằng nhau
C. Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit
D. Đều được cấu tạo từ các axit amin
Trong 3 cấu trúc: ADN, ARN và Prôtêin thì cấu trúc có kích thước nhỏ nhất là:
A. ADN và ARN
B. Prôtêin
C. ADN
D. ARN
Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:
A. Axit nuclêic
B. Nuclêic
C. Axit amin
D. Axit photphoric
Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là:
A. Thành phần, số lượng và vị trí sắp xếp của các axit amin
B. Thành phần, số lượng và vị trí sắp xếp của các nuclêôtit
C. Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN
D. Thành phần, số lượng và vị trí sắp xếp của các ARN.
Yếu tố tạo nên tính đặc trưng của prôtêin là:
A. cấu trúc bậc 1 và bậc 2
B. cấu trúc bậc 2 và bậc 3
C. cấu trúc bậc 1, bậc 2 và bậc 3
D. cấu trúc bậc 3 và bậc 4
Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở:
A. Trong nhân tế bào
B. Trên phân tử ADN
C. Trên màng tế bào
D. Tại ribôxôm của tế bào chất
Mạch mARN sau khi được tổng hợp có 2100 Nu. Tối đa có bao nhiêu axit amin trong chuỗi protein được tổng hợp từ mạch mARN này?
A. 6300
B. 210
C. 4200
D. 700
Mạch mARN được tổng hợp từ một đoạn gen (Gen có 1200 Nu) Tối đa có bao nhiêu axit amin trong chuỗi protein được tổng hợp từ mạch mARN trên?
A. 400
B. 200
C. 600
D. 120
Mạch mARN được tổng hợp từ một đoạn gen (Gen có 1500 Nu). Số lượng Nu của mạch mARN sau khi được tổng hợp là bao nhiêu?
A. 1500
B. 3000
C. 750
D. 500
Đoạn gen A quy định thông tin cấu trúc của chuỗi protein K. Khi mới hình thành protein K có 170 axit amin. Đoạn gen A trên tối thiểu có bao nhiêu Nu?
A. 510
B. 1020
C. 170
D. 340
