wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý đây lí đây mại zô mại zô

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

2.

Đại lượng vật lí nào sau đây KHÔNG đổi khi khảo sát 1 vật dao động điều hòa trên 1 đoạn thẳng, dọc theo trục ox

a)

Vận tốc

b)

Gia tốc

c)

Biên độ

d)

Ly độ

3.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi

a)

Cùng pha với li độ

b)

Sớm pha π/2 so với li độ

c)

Trễ pha π/2 so với li độ

d)

Ngược pha với li độ

4.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

Li độ có độ lớn cực đại

b)

Gia tốc có độ lớn CĐ

c)

Li độ bằng không

d)

Pha CĐ

5.

Câu 5

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

6.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

Hướng về vị trí cân bằng

b)

Hướng về vị trí biên

c)

Cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

Cùng chiều với chiều chuyển động của vật

7.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Tần số dao động

b)

Biên độ dao động

c)

Trạng thái dao động

d)

Chu kì dao động

8.

Trong dao động điều hòa, độ lớn CĐ của vận tốc là

a)

Vmax= wA

b)

Vmax=w2A

c)

Vmax=-wA

d)

Vmax=-w2A

9.

Câu 9

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

11.

Câu 11

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

12.

Một con lắc lò xo có độ cứng k, nếu tăng m lên 2 lần thì chu kì của con lắc

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng căn 2 lần

d)

Giảm căn 2 lần

13.

Câu 13

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14

a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

15.

SAI

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

17.

Câu 17

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

18.

Câu 18

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Tại 1 nơi xác định, chu kì của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

Căn bậc hai gia tốc trọng trường

b)

Chiều dài con lắc

c)

Căn bậc hai chiều dài con lắc

d)

Gia tốc trọng trường

20.

Câu 20

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

22.

Câu 22

a)

B

b)

C

c)

A

d)

D

23.

Câu 23

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

24.

Câu 24

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

25.

Câu 25

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27

a)

B

b)

C

c)

A

d)

D

28.

Câu 28

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

29.

Câu 29

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 31

a)

1 cm

b)

2cm

c)

20 cm

d)

10 cm

32.

Câu 32

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 33

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 34

a)

π

b)

0,5π

c)

O,25π

d)

1,5π

35.

Câu 35

a)

π

b)

1,5π

c)

0,5π

d)

36.

36

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

37

a)

40cm

b)

20cm

c)

60cm

d)

80cm

38.

38

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

39

a)

2

b)

10

c)

3

d)

1

40.

40

a)

0,6s

b)

0,2s

c)

0,8s

d)

0,4s

41.

41

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

42

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

43

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

44

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

45

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

46

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

47

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

48

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

50

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

50.

49

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D