WorksheetsĐỊA 12 GK1
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Câu 1. Bộ phận nào sau đây thuộc vùng biển nước ta tiếp giáp với đất liền?
Nội thuỷ
B. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
Lãnh hải
D. Vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 2. Phần lớn địa hình biên giới trên đất liền ở phía Bắc nước ta là
Đồng bằng
Miền núi
Trung du
Bán bình nguyên
Câu 3. Nước ta có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?
Đồi núi cao
Sơn nguyên rộng
Đồi núi thấp
Bán bình nguyên
Câu 4. Khoáng sản nào sau đây có nhiều ở vùng thềm lục địa nước ta?
Than đá
Dầu khí
Bôxit
Titan
Câu 5. Địa hình bán bình nguyên của nước ta thể hiện rõ nhất ở khu vực nào sau đây?
Đông nam bộ
Tây nam bộ
Tây nguyên
Đông bắc bộ
Câu 6. Khu vực nào sau đây của nước ta tập trung nhiều diện tích rừng ngập mặn?
Bắc bộ
Nam bộ
Bắc trung bộ
Nam trung bộ
Câu 7. Nhân tố nào sau đây quy định tính chất nhiệt đới của thiên nhiên nước ta?
A. Thuộc vùng nội chí tuyến.
B. Tiếp giáp với biển Đông.
C. Gió mùa tác động mạnh.
D. Địa hình nhiều núi cao.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta?
A. Tạo thuận lợi cho nước ta hội nhập quốc tế.
B. Tăng cường giao thương với các nước khác.
C. Đẩy mạnh thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
D. Nhiều tương đồng về văn hóa với khu vực.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của vùng núi Đông Bắc nước ta?
A. Hướng núi chủ yếu là vòng cung.
B. Núi cao chiếm phần lớn diện tích.
C. Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.
D. Gồm nhiều cao nguyên xếp tầng.
Câu 10. Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?
A. Có hệ thống đê sông bao bọc.
B. Được bồi đắp từ phù sa sông.
C. Phía Tây Bắc có địa hình cao.
D. Nhiều vùng trũng chưa bồi lấp.
Câu 11. Ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu nước ta là
A. tạo hai mùa mưa, khô rõ rệt trong năm.
B. tăng tính thất thường của chế độ nhiệt
C. mang lại lượng mưa và độ ẩm lớn
D. làm nhiệt độ trung bình năm tăng lên.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của biển Đông với thiên nhiên nước ta?
A. Hệ sinh thái ven biển rất đa dạng.
B. Nguồn tài nguyên than trữ lượng lớn.
C. Thiên tai biển gây nhiều thiệt hại.
D. Nhiều tài nguyên hải sản có giá trị cao.
Câu 13. Đặc điểm nào sau đây đúng với lãnh thổ nước ta?
A. Lãnh thổ rộng ngang.
B. Bờ biển từ Móng Cái đến Hà Tiên.
C. Đất liền gấp 3 lần biển.
D. Diện tích phần đất thuộc loại khá lớn.
Câu 14. Biểu hiện nào sau đây thể hiện nước ta chủ yếu địa hình thấp?
A. 85 % cao dưới 1500m.
Núi cao chủ yếu ở biên giới.
C. Đồng bằng chiếm 1/4 .
D. 90 % núi cao dưới 1000m.
Câu 15. Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển và rộng 12 hải lí là bộ phận vùng biển nào?
A.Vùng nội thuỷ
B.Vùng tiếp giáp lãnh hải
Vùng lãnh hải
D.Vùng đặc quyền kinh tế
Câu 16. Địa hình núi cao trên 2000m của vùng núi Đông Bắc tập trung chủ yếu ở khu vực nào?
A.Khu vực trung tâm.
B.Giáp biên giới Việt - Trung
C.Vùng Thượng nguồn sông Chảy.
D. Khu vực phía Nam của vùng.
Câu 18. Đặc điểm chung của địa hình nước ta là
A. chịu tác động mạnh của con người.
B. cấu trúc đơn giản.
C. 2/3 là đồi núi.
D. đồng bằng chiếm ưu thế
Câu 29.Bộ phận nào sau đây thuộc vùng biển nước ta có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở?
Nội thuỷ
Vùng tiếp giáp lãnh hải
Lãnh hải
Vùng đặc quyền kinh tế
Câu 30. Dạng địa hình chuyển tiếp của nước ta là
Đồng bằng
Miền núi
Trung du
Cao nguyên
Câu 31. Nước ta có hướng núi chính nào sau đây?
Bắc - nam
Đông - tây
Vòng cung
Đông bắc - tây nam
Câu 32. Khoáng sản nào có giá trị nhất của vùng biển nước ta?
Than đá
Dầu khí
Bôxit
Titan
Câu 33. Địa hình bán bình nguyên của nước ta thể hiện rõ nhất ở khu vực nào sau đây?
Đông nam bộ
Tây nam bộ
Tây nguyên
Đông bắc bộ
Câu 34. Khu vực nào sau đây của nước ta tập trung nhiều ngư trường nhất?
Bắc bộ
Nam bộ
Bắc trung bộ
Nam trung bộ
Câu 35. Khu vực địa hình nào sau đây có mạng lưới sông ngòi kênh rạch dày đặc nhất?
A. Vùng núi Đông bắc
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Đồng bằng miền trung.
Câu 36. Điểm giống nhau giữa vùng núi Tây Bắc và Trường sơn Bắc là?
A. Độ cao địa hình.
B. Mức độ cắt xẻ của địa hình.
.
C. Hướng núi chính.
D. Cấu trúc địa hình.
Câu 37. Nhân tố nào sau đây quy định tính chất nhiệt đới ẩm gió mùacủa thiên nhiên nước ta?
Vị trí địa lí
Biển Đông
Gió mùa
Địa hình
Câu 38. Đặc điểm nào sau đây của biển Đông có ý nghĩa nhất với thiên nhiên phần đất liền của nước ta
Biển rộng
B. Tương đối kín.
C. Vị trí địa lí chiến lược.
D. Biển nhiệt đới ẩm gió mùa.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của vùng núi Tây Bắc nước ta?
A. Hướng núi chủ yếu là vòng cung.
B. Núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
C. Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.
D. Gồm nhiều cao nguyên xếp tầng.
Câu 40. Đồng bằng sông Cửu Long không có đặc điểm nào sau đây?
A. Có hệ thống đê sông bao bọc.
B. Được bồi đắp từ phù sa sông.
C. Diện tích ngập nước lớn vào mùa lũ.
D. Nhiều vùng trũng chưa bồi lấp.
Câu 41. Ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu nước ta là
A. tạo hai mùa mưa, khô rõ rệt trong năm.
B. tăng tính thất thường của chế độ nhiệt.
C. làm cho khí hậu có tính hải dương.
D. làm nhiệt độ trung bình năm tăng lên.
Câu 42. Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của biển Đông với thiên nhiên nước ta?
A. Địa hình ven biển chủ yếu là cồn cát.
B. Nguồn tài nguyên dầu khí trữ lượng lớn.
C. Sạt lở ven biển gây nhiều thiệt hại.
D. Nhiều tài nguyên hải sản có giá trị cao.
Câu 43. Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng biển nước ta ?
A. Diện tích biển gấp 4 lần đất liền
B. Biển gồm 5 bộ phận.
C. Trên biển nước ta giáp với 10 nước.
D. Bộ phận gần bờ nhất là lãnh hải.
Câu 44. Đặc điểm chung của địa hình Việt Nam là?
A. Phần lớn là núi cao.
B. Cấu trúc phức tạp.
C. Hướng nghiêng phức tạp.
D. Địa hình bị xâm thực mạnh
Câu 46. Đặc điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long là
A. Địa hình thấp, trũng.
B. Có đê ngăn lũ.
C. Đất phèn chiếm ưu thế
D. Hình thành do phù sa sông.
Câu 47. Lãnh thổ nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
A. Kéo dài qua 20 vĩ độ.
B. Gồm 3 bộ phận.
C. Phần biển khoảng 1 triệu km2.
D. Đất liền hẹp ngang.
Câu 1. **Cơ sở để xác định được nước ta nằm trong múi giờ thứ 7 là
A.nước ta nằm ở trung tâm của khu vực Đông Nam Á.
B.nước ta trải dài trên nhiều vĩ tuyến.
C.nước ta và gắn liền với lục địa Á- Âu, vừa tiếp giáp với Biển Đông.
D.nước ta có kinh tuyến 1050Đ chạy qua.
Câu 48. Với 3260km đường bờ biển, nước ta có số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển là
18
28
29
38
Câu 49. Quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á không có vùng biển tiếp giáp với vùng biển của nước ta?
Thái lan
Campuchia
Mianma
Xingapo
Câu 50. Vùng nội thủy của nước ta được xác định là vùng nào?
A.Tiếp giáp với đất liền.
B.Ở phía trong đường cơ sở.
C.Ở phía ngoài đường cơ sở.
D.Tiếp giáp với đất liền và ở phía trong đường cơ sở.
Câu 52. Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nhiên nước ta là
Nhiệt đới
Nhiệt đới ẩm
Nhiệt đới gió mùa
Nhiệt đới ẩm gió mùa
Câu 53. Đảo có diện tích lớn nhất nước ta là
Cái bầu
Cồn cỏ
Phú quý
Phú quốc
Câu 54. Điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước láng giềng và các nước trong khu vực Đông Nam Á là gì?
A.Vị trí trung tâm của khu vực Đông Nam Á.
B.Tiếp giáp với nhiều nước trên đất liền và trên biển.
C.Vị trí giáp biển Đông.
D.Giáp với nhiều nước với mối quan hệ hài hòa.
Câu 55. Sự phân hóa của tự nhiên nước ta theo lãnh thổ, được thể hiện rõ rệt nhất thông qua sự phân hóa nào?
A.Giữa miền Bắc và miền nam
.
B.Giữa đồng bằng và miền núi
.
C.Giữa phía Đông và phía Tây.
D.Theo đai cao.
Câu 56. Tỉ lệ diện tích đồi núi thấp so với diện tích tự nhiên ở nước ta chiếm khoảng:
A. 50%
B. 60%
C. 85%
D. 90%
Câu 57. Địa hình núi nước ta chia thành 4 vùng núi là
A.Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Nam, Trương Sơn Tây.
B.Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam.
C.Đông Bắc, Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ.
D.Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, Trường Sơn Tây, Trường Sơn Đông.
Câu 58. Vùng núi Đông Bắc có 4 cánh cung núi lớn là
A.Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.
B.Sông Gâm, Ngân Sơn, Hoàng Liên Sơn, Yên Tử.
C.Sông Gâm, Sông Chảy, Sông Hồng, Sông Thao.
D.Sông Gâm, Tam Đảo, Ngân Sơn, Bắc Sơn.
Câu 59. Ranh giới tự nhiên của 2 vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc là
A.dãy núi Hoàng Liên Sơn.
.
B.dãy núi Sông Gâm.
C.sông Hồng.
D.sông Chảy.
Câu 60. Đồng bằng châu thổ sông của nước ta được hình thành do nguyên nhân chủ yếu nào?
A.Do tác động của các chu kì tạo núi.
B.Do phù sa sông bồi tụ dần trên vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng.
C.Do tác động của biển.
D.Do kết quả các quá trình xâm thực.
Câu 61.Đặc điểm cơ bản của đồng bằng ven biển nước ta là gì?
A.Đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.
B.Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành.
C.Hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
D.Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành, đất nghèo, đồng bằng hẹp, nhỏ.
Câu 62. Hạn chế chủ yếu về tự nhiên của khu vực đồ núi nước ta gây khó khăn cho giao thông là gì?
A.Địa hình cao, chia cắt mạnh.
B.Xảy ra nhiều thiên tai.
C. Lãnh thổ hẹp ngang.
D.Địa hình nghiêng hướng tây bắc – đông nam.
Câu 64. Nguyên nhân cơ bản làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là gì?
A.Các khối khí hoạt động theo mùa.
B.Sự hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.
C.Biển Đông rộng, nhiệt độ nước biển cao.
D.Lãnh thổ hẹp ngang và giáp biển Đông.
Câu 65. Phần đất liền của nước ta nằm trong hệ tọa độ lí là
A.8030’ B- 23023’B và 102009’Đ- 109020’ Đ.
B.8034’ B- 23023’B và 102009’Đ- 109024’ Đ.
C.8030’ N- 23023’B và 102009’Đ- 109020’ T.
D.8030’ B- 23023’B và 102009’Đ- 109024’ Đ.
Câu 72. Bộ phận nào sau đây thuộc vùng biển nước ta mà nước ngoài có thể buôn bán, đặt cáp ngầm?
A. Nội thủy.
B. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
.
C. Lãnh hải.
D. Vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 67. Nguyên nhân cơ bản làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là gì?
A.Các khối khí hoạt động theo mùa.
B.Sự hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới
C.Biển Đông rộng lớn.
D.Lãnh thổ hẹp ngang và giáp biển Đông.
Câu 70. Vùng nội thủy của nước ta được xác định là vùng nào?
A.Tiếp giáp với đất liền.
B.Ở phía trong đường cơ sở.
C.Ở phí ngoài đường cơ sở.
D.Tiếp giáp với đất liền và ở phía trong đường cơ sở.
