wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa giữa kì 1

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước

a)

GNI/người , cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người

b)

GDP/người , đầu tư nước ngoài và chỉ số phát triển con người

c)

GNI/người , cơ cấu nghành kinh tế và trình độ dân trí , tuổi thọ trung bình

d)

GDP/người , chỉ số phát triển con người và cơ cấu nghành kinh tế

2.

sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây

a)

thế giới có nhiều quốc gia dân tộc và tôn giáo

b)

Sự biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước

c)

Sự biệt về chính trị xã hội giữa các nước

d)

Hậu kéo dài của chiến tranh lạnh kéo dài

3.

Ở các nước đang phát triển ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do

a)

Dân đông và tăng nhanh

b)

truyền thống sản xuất lâu đời

c)

Trình độ phát triển kinh tế thấp

d)

kĩ thuật canh tác lạc hậu

4.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

a)

khu vực 2 rất cao , kv 1 và 3 thấp

b)

kv 1 rất thấp , kv 2 và 3 cao

c)

kv 1 và 3 cao , kv 2 thấp

d)

kv 1 rất thấp , kv 3 rất cao

5.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển

a)

Tăng công nghiệp và xây dựng dịch vụ

b)

Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh

c)

Tỉ dịch vụ có nhiều biến động

6.

chỉ số nào dưới đây là thước đo tổng hợp sự phát triển con người

a)

HDI

b)

GNI

c)

GDP

d)

GDP/ng

7.

chỉ số phát triển con người(HDI) phản ánh trình độ

a)

Sức khỏe giáo dục và thu nhập của con người

b)

phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư

c)

dân trí học vấn và chất lượng cuộc sống dân cư

d)

phân công lao động và pt lực lượng sản xuất

8.

sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây

a)

Thế giới có nhiều quốc gia dân tộc và tôn giáo

b)

hậu quả kéo dài của chiến tranh và xung đột

c)

sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước

d)

Sự khác biệt về chính trị xã hội giữa các nước

9.

Ở các nhóm nước phát triển người dân có tuổi thọ trung bình cao nguyên nhân chủ yếu là do

a)

môi trường sống thích hợp

b)

chất lượng cuộc sống cao

c)

nguồn gốc gen di truyền

d)

làm vc và nghỉ ngơi hợp lí

10.

nhóm nước phát triển và đang phát triển có sự khác biệt về cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

trình độ pt kt

b)

phong phú về tài nguyên

c)

sự đa dạng về chủng tộc

d)

phong phú nguồn lao động

11.

toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về

a)

sx , tmai , tài chính

b)

tmai , tài chính , gduc

c)

tài chính , gduc , chính trị

d)

gduc , chính trị và sxuat

12.

khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế thương mại giữa

a)

những khu vực có sự gần gũi với nhau

b)

Những nước cùng trình độ phát triển

c)

Các nước có sự tương đồng với nhau

d)

Các nhóm nước có quan hệ với nhau

13.

tổ chức nào sau đây tham gia và chi phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu

a)

quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

b)

tổ chức tmai tgioi(WTO)

c)

ngân hàng tgioi(WBG)

d)

thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

14.

sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế

a)

ngân hàng tgioi(WBG)

b)

Hiệp hội các quốc gia ĐNÁ (ASEAN)

c)

tổ chúc tmai tgioi(WTO)

d)

quỹ tiền tệ quốc tế(IMF)

15.

sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế

a)

ngân hàng tgioi(WBG)

b)

thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

c)

tổ chúc tmai tgioi(WTO)

d)

quỹ tiền tệ quốc tế(IMF)

16.

sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế

a)

ngân hàng tgioi(WBG)

b)

thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

c)

liên minh Châu Âu(EU)

d)

hiệp hội các qgia ĐNÁ (ASEAN)

17.

các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường thành lập bởi các quốc gia có

a)

Chung mục tiêu và lợi ích phát triển

b)

Tổng nhập quốc gia tương tự nhau

c)

sự pt kt-xh đồng đều

d)

lịch sử pt đất nước giống nhau

18.

thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

Tự hóa thương mại được mở rộng

b)

gây áp lực với tự nhiên , môi trường

c)

hàng hoá có cơ hội lưu thông rộng rãi

d)

các quốc gia đón đầu cnghe mới

19.

thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

Tự hóa thương mại được mở rộng

b)

gây áp lực với tự nhiên , môi trường

c)

hàng hoá có cơ hội lưu thông rộng rãi

d)

các quốc gia đón đầu cnghe mới

20.

các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường thành lập bởi các quốc gia có

a)

Chung mục tiêu và lợi ích phát triển

b)

Tổng nhập quốc gia tương tự nhau

c)

sự pt kt-xh đồng đều

d)

lịch sử pt đất nước giống nhau

21.

các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

nét tương đồng về địa lí , văn hoá , xh

b)

sự pt kt-xh đồng đều

c)

tổng thu nhập qgia tương tự nhau

d)

lịch sử pt đất nước giống nhau

22.

hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt

b)

Đẩy đầu tư làm sản xuất phát triển

c)

Gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

d)

Thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu

23.

các công ty đa quốc gia có đặc điểm nào sau đây

a)

Số lượng có xu hướng ngày càng giảm

b)

Phạm vi hoạt động trong một khu vực

c)

Góp phần liên kết các quốc gia với nhau

d)

chi phối hd chịn trị của nhiều nước

24.

các hoạt động nào sau đây thu hút mạnh mẽ nhất nguồn đầu tư nước ngoài

a)

tài chính , ngân hàng , bảo hiểm

b)

nông , thuỷ lợi , gduc

c)

văn hoá , gduc , cnghiep

d)

du lịch , cnghiep , gduc

25.

toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu dẫn đến

a)

sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia

b)

sự lkiet giữa các qgia pt với nhau

c)

các nước đag pt gặp nhiều kk

d)

ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kt

26.

các nước tham gia vào quá trình toàn cầu hóa để

a)

bảo vệ độc lập chủ quyền , an ninh qgia

b)

thu hút vốn đầu tư trực tiếp và chuyển giao cnghe

c)

đạt dc các mtieu pt kt xh bền vững

d)

đẩy nhanh tốc độ pt kt xh của đất nước

27.

vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống

a)

an ninh năng lượng

b)

an ninh lương thực

c)

an ninh quân sự

d)

an ninh nguồn nước

28.

vấn đề nào dưới đây là vấn đề phi truyền thống

a)

an ninh chính trị

b)

an ninh quân sự

c)

chiến tranh , xung đột vũ trang

d)

an ninh lương thực

29.

duy trì hoà bình và trật tự quốc tế là nv của

a)

tổ chức tmai tgioi

b)

quỹ tiền tệ qte

c)

ngân hàng tgioi

d)

liên hợp quốc

30.

nguồn nước , sông bị ô nhiễm ngnhan chính là do

a)

biến đổi khí hậu

b)

chất thải

c)

nhiễm mặn

d)

cháy rừng

31.

vấn đề an ninh gắn với sự pt của ngành nào

a)

cnghiep

b)

nông nghiệp

c)

dv

d)

cnghe ttin

32.

nguồn năng lượng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sd năng lượng hnay là

a)

than đá

b)

nluong hạt nhân

c)

dầu mỏ

d)

nluong tái tạo

33.

những kv nào dưới đây chịu tác động nghiêm trọng của nạn đói

a)

bắc phi , nam mỹ

b)

bắc mỹ , dna

c)

nam phi , trung mỹ

d)

đông phi , trung phi

34.

kv nào dưới đây có vị trí chiến lược về nluong dầu mỏ

a)

tây nam á

b)

dna

c)

đông á

d)

nam á

35.

hnay tgioi phụ thuộc chủ yếu vào nluong

a)

hạt nhân

b)

tái tạo

c)

hoá thạch

d)

thuỷ điện

36.

mất an ninh lương thực dẫn đến hệ quả trực tiếp nào

a)

làm phức tạp các vde xung đột

b)

gia tăng nạn khủng bố trên tgioi

c)

làm suy giảm chất lượng cuộc sống

d)

đẩy nhanh tốc độ biến đổi khí hậu

37.

mỹ ltinh nằm ở 2 đại dương lớn là

a)

đại tduong , ấn độ dương

b)

thái bduong , bắc băng dương

c)

đại tduong , thái bduong

d)

bắc băng dương , ấn độ dương

38.

đô thị nào có dân số lớn nhất trong các đô thị sau đây

a)

la ha ba na

b)

xao pao lô

c)

xan hô xê

d)

ca ra cát

39.

kv mỹ ltinh có

a)

dân số ít , cc dso rất già

b)

gia tăng dso rất cao , dso trẻ

c)

dso đông và cc già hoá

d)

gia tăng dso rất nhỏ , dân già

40.

dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào kv mỹ ltinh

a)

vê nê du ê la và vùng biển ca ri bê

b)

các đảo lớn trên quần đảo ăng ti lớn

c)

các đảo trên quần đảo ăng ti nhỏ

d)

kv phía tây dãy núi an đét

41.

Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La Tinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học

a)

pam pa

b)

la pla ta

c)

a ma dôn

d)

ô ri nô cô

42.

mỹ la tinh là kv có tỉ lệ dân thành thị

a)

cao và tăng nhanh

b)

rất cao và tăng chậm

c)

cao và tăng chậm

d)

thấp nhưng tăng nhanh

43.

các ngành kt chủ đạo ở mỹ ltinh

a)

khai khoáng , chế tạo máy và du lịch

b)

đánh cá , du lịch , nuôi trồng thuỷ sản

c)

trồng trọt , chăn nuôi , khai khoáng

d)

khai khoáng , nnghiep , dv

44.

dân cư mỹ ltinh tập trung ở

a)

vùng núi an đét

b)

đbang amazon

c)

hoang mạc a ta ca ma

d)

vùng ven biển

45.

nước có qmo GDP lớn nhất kv mỹ ltinh năm 2020

a)

mê hi cô

b)

pê ru

c)

ác hen ti na

d)

bra xin

46.

đbang có dtich lớn nhất ở mỹ latinh

a)

pam pa

b)

la pla ta

c)

a ma dôn

d)

ô ri nô cô

47.

mỹ ltinh có nợ nước ngoài so với tổng sp trog nước thuộc loại

a)

cao nhất tgioi

b)

thấp nhất tgioi

c)

ở mức tb

48.

các dạng địa hình chiếm phần lớn ở mỹ latinh

a)

đbang và nguyên sơn

b)

sơn nguyên và cao nguyên

c)

cao nguyên và núi thấp

d)

núi cao và đồi trung du

49.

mỹ ltinh có nền văn hoá độc đáo , đa dạng chủ yếu do

a)

có nhiều tp dtoc

b)

có người bản địa và người da đen

c)

nhiều qgia nhập cư đến

d)

nhiều lứa tuổi cùng hoà hợp

50.

tp chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư mỹ ltinh là

a)

da đen

b)

da trắng

c)

da đỏ

d)

da vàng

51.

vấn đề dân cư xã hội đánh quan tâm nhất ở mỹ ltinh là

a)

có nhiều siêu đô thị

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao

c)

dân nông thôn vào đô thị đông

d)

chênh lệc giữa giàu nghèo quá lớn

52.

sp nông nghiệp nổi bật nhất ở mỹ ltinh là

a)

lương thực

b)

cây công nghiệp

c)

thực phẩm

d)

gia súc

53.

nghành cnghiep đóng vai trò quan trọng nhất đối với kv mỹ ltinh là

a)

thực phẩm

b)

cơ khí

c)

điện tử tin học

d)

khai thác khoáng sản

54.

tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy an đét cho pt kt là

a)

khoáng sản, thủy điện

b)

thủy điện,đất trồng

c)

đất trồng , sinh vật

d)

sinh vật , khoáng sản

55.

vde kt xh còn tồn tại lớn nhất ở các nước mỹ ltinh hnay là

a)

tình trạng đô thị hóa tự phát

b)

xung đột về sắc tôn , tôn giáo

c)

sự phân hóa giàu nghèo rất sâu sắc

d)

sự suy giảm nguồn tài nguyên thiên nhiên

56.

đường bờ biển kv mỹ ltinh có nhiều vũng , vịnh nước sâu thuận lợi cho pt

a)

du lịch biển

b)

cảng biển

c)

khai thác khoáng sản

d)

khai thác thủy sản

57.

tnguyen khoáng sản đa dạng ở kv mỹ ltinh là cơ sở để pt nghành nào sau đây

a)

công nghiệp dược phẩm

b)

công nghiệp luyện kim

c)

công nghiệp khai khoáng

d)

công nghiệp thực phẩm

58.

tỉ lệ dân thành thị ở kv mỹ ltinh cao là do

a)

kv đô thị có dkien sống lý tưởng, thu nhập rất cao

b)

các đô thị có chính sách thu hút dân nhập cư

c)

người dân nông thôn tập trung vào đô thị để tìm kiếm vc làm

d)

quá trình công nghiệp hóa diễn ra mạnh, thu hút dân nông thôn