wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 14/16

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Tây Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa 3 châu lục nào sau đây?

a)

Âu-Á-Úc

b)

Âu-Á-Phi

c)

Á-Âu-Mĩ

d)

Á-Mĩ-Phi

2.

Khu vực Tây Nam Á tiếp giáp đại dương nào sau đây ?

a)

Ấn Độ dương

b)

Thái Bình dương

c)

Đại Tây dương

d)

Bắc Băng dương

3.

Tài nguyên giàu có bậc nhất thế giới ở Tây Nam Á là

a)

Kim cương

b)

Dầu khí

c)

Quặng đồng

d)

Kim loại màu

4.

Khu vực có trữ lượng lớn và tập trung nhiều mỏ dầu khí nhất Tây Nam Á là

a)

vịnh Ô-Man

b)

biển A-ráp

c)

vịnh Pec-xich

d)

biển đỏ

5.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm tôn giáo Tây Nam Á là

a)

Là nơi ra đời của nhiều tôn giáo có ảnh hưởng lớn trên thế giới

b)

Đạo Hồi là tôn giáo có ảnh hưởng sâu,rộng trong khu vực

c)

Số dân theo đạo Phật chiếm tỉ lệ đông nhất trong khu vực

d)

Xuất hiện nhiều phần tử cực đoan trong các tôn giáo,giáo phái

6.

Tôn giáo có ảnh hưởng sâu rộng ở khu vực Tây Nam Á là

a)

đạo Thiên Chúa

b)

đạo Hồi

c)

đạo Tin Lành

d)

đạo Phật

7.

Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

I-xra-en

b)

Ả-rập-xê-út

c)

Giooc-đa-ni

d)

Ô-man

8.

Trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở các quốc gia nào sau đây ?

a)

Li băng,Giooc-đa-ni,I-ran,I-rắc

b)

Cô-oét,I-ran,Y-ê-men,Ba-ranh

c)

A-rập Xê-út,I-ran,I-rắc,Cô-oét

d)

Ô-Man,I-ran,I-xra-en,Cô-oét

9.

Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định ở khu vực Tây Nam Á là

a)

sự phân hóa giàu nghèo rõ rệt trong dân cư và xung đột sắc tộc

b)

vị trí địa lí,chính trị quan trọng và nguồn dầu mỏ phong phú

c)

tồn tại nhiều tôn giáo và tỉ lệ người dân theo đạo hồi cao

d)

sự can thiệp của nước ngoài và cuộc khủng hoảng năng lượng

10.

Trong lịch sử,khu vực Tây Nam Á đã từng xảy ra xung đột dai dẳng giữa những người

a)

Hồi Giáo và Nho giáo

b)

do thái và hin-đu

c)

bà-la-môn và phật giáo

d)

ả-rập và do thái

11.

Nguyên nhân sâu xa khiến cho trong nhiều năm qua,TNA luôn bị coi là "điểm nóng" của thế giới là do

a)

có "con đường tơ lụa " đi qua

b)

nhiều tổ chức tôn giáo và chính trị cực đoan hoạt động

c)

có nhiều dầu khí và vị trí địa lí-chính trị quan trọng

d)

sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài

12.

Xung đột,nội chiến và bất ổn ở khu vực TNA dẫn đến hậu quả nào sau đây ?

a)

dân số tăng nhanh

b)

thúc đẩy đô thị hóa tự phát

c)

gia tăng tình trạng đói nghèo

d)

chênh lệch giàu-nghèo sâu sắc

13.

về vị trí,phần lớn lãnh thổ Hoa Kì nằm ở bán cầu Tây thuộc khu vực trung tâm của

a)

bắc âu

b)

bắc phi

c)

bắc mĩ

d)

bắc cực

14.

ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kì?

a)

Tiếp giáp với Canada và khu vực Mĩ la tinh

b)

Nằm ở bán cầu Bắc và tiếp giáp với Mê hi cô ở phía Nam.

c)

Nằm ở giữa 2 đại dương lớn Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

Nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mỹ và tiếp giáp với Thái Bình Dương ở phía Tây.

15.

Phần lãnh thổ nằm ở trung tâm Bắc Mĩ chiếm phần lớn trong tổng diện tích

toàn lãnh thổ của Hoa Kì với tỉ lệ khoảng

a)

53%

b)


73%

c)


83%

d)


93%

16.

Ý nào sau đây không phải là thuận lợi mà vị trí địa lí mang lại cho Hoa Kì để phát triển kinh tế?

a)

.

Dễ dàng giao lưu giữa miền Đông và miền Tây đất nước.

b)

Thuận lợi giao lưu giữa miền Tây và miền Đông đất nước

c)

Tránh được ảnh hưởng của chiến tranh (trước đây)

d)

Có được thị trường Mỹ La tinh rộng lớn.

17.

Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kì ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho?

a)

phân bố dân cư và khai thác khoáng sản.

b)


phân bố sản xuất và phát triển giao thông.

c)

khai thác tài nguyên và pt du lịch

d)

sx nông nghiệp và xd hải cảng

18.

Vùng núi gồm nhiều dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m ở phía Tây Hoa Kì là

a)

At-lat.

b)

An-đet.

c)

A-pa-lat.

d)

Cooc-đi-e.

19.

Đặc điểm địa hình nổi bật của vùng núi Cóoc- đi-e là

a)


gồm nhều dãy núi trẻ, chạy song song theo hướng bắc - nam

b)

gồm nhều dãy núi trẻ, chạy song song theo hướng đông - tây

c)

cao trung bình, sườn thoải , nhiều bề mặt cao nguyên lớn

d)

đồi núi thấp, sườn thoải, nhiều bồn địa và lòng chảo lớn

20.

Ở vùng núi Cóoc - đi – e, xen giữa dãy núi trẻ chạy song song theo

hướng bắc nam là dạng địa hình nào sau đây?

a)


Thềm phù sa cổ và lòng chảo.

b)


Bán bình nguyên và đồi

c)

Bồn địa và cao nguyên

d)

Đồng bằng và sơn nguyên

21.

Vùng núi Cooc-đi-e không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

Địa hình núi cao đồ sộ, xen các bồn địa và cao nguyên.

b)

Gồm nhiều dãy núi chạy song song theo hướng bắc – nam.

c)

Khí hậu hoang mạc, bán hoang mạc.

d)

Đồi núi thấp với nhiều thung lũng rộng.

22.

Các khoáng sản kim loại màu tập trung nhiều nhất ở vùng núi Cóoc - đi – e là


a)


vàng, đồng, bôxit, chì.

b)

kim cương, bô xit, kẽm.

c)


thiếc, kim cương, vàng.

d)

đồng, thiếc, kẽm.

23.

Khí hậu chủ yếu của vùng núi Cóoc - đi – e là

a)


cận nhiệt đới gió mùa

b)


lục địa, nóng và khô.

c)


ôn đới hải dương, ôn hoà

d)

hoang mạc và bán hoang mạc

24.

Diện tích rừng ở vùng núi Cóoc - đi – e tương đối lớn, phân bố tập trung ở sườn núi phía

a)

bắc giáp Ca – na – đa.

b)

tây hướng ra Thái Bình Dương

c)


nam giáp Mê – hi – cô.

d)

đông hướng vào vùng trung tâm

25.

Vùng ven bờ Thái Bình Dương của Hoa Kì có khí hậu?

a)

nhiệt đới và cận nhiệt gió mùa

b)

ôn đới và cận nhiệt lục địa

c)

cận nhiệt đới và ôn đới hải dương

d)

hoang mạc và bán hoang mạc

26.

Ven Thái Bình Dương của vùng núi phía tây Hoa Kì có dạng địa hình nào sau đây?

a)

Đầm lầy.

b)


Đồng bằng nhỏ.

c)


Thềm phù sa.

d)

Gò đồi.

27.

dãy núi già chạy theo hướng đông bắc tây nam ở phía đông hoa kì là

a)

A-pa-lát

b)

Nê-và-đa

c)

Ca-xcat

d)

Rốc-ki

28.

Đặc điểm nổi bật của dãy núi A-pa-lat ở phía Đông Hoa Kì là:

a)

núi trẻ, đỉnh nhọn, sườn dốc, cao trung bình.

b)

cao đồ sộ, sườn dốc, xen các bồn địa và cao nguyên.

c)

gồm nhiều dãy núi song song chạy theo hướng bắc – nam.

d)

sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang.

29.

Vùng núi A-pa-lat của Hoa Kì có nhiều thung lũng rộng cắt ngang tạo thuận lợi cho

a)

trồng rừng

b)

chăn nuôi

c)


giao thông

d)

khai khoáng.

30.

Các khoáng sản có trữ lượng rất lớn ở vùng A-pa-lát Hoa Kì là

a)

than đá và quặng sắt

b)


dầu khí và quặng đồng.

c)


quặng sắt và quặng đồng

d)

dầu khí và than đá.

31.

các đồng bằng phù sa ven đại tây dương ở hoa kì có khí hậu

a)

ôn đới hải dương và cận nhiệt đới

b)

cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa và xích đạo

d)

ôn đới hải dương và cận nhiệt lục địa

32.

Với khí hậu ôn đới hải dương và cận nhiệt đới, các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương của Hoa Kì rất thuận lợi cho phát triển

a)

hoa màu và cây công nghiệp lâu năm.

b)

cây lương thực và cây ăn quả.

c)

ngô và cây công nghiệp hàng năm.

d)

củ cải đường và cây dược liệu.

33.

Các đồng bằng phù sa có diện tích tương đối lớn của hoa Kì phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

phía tây ven Thái Bình Dương.

b)


vùng trung tâm lãnh thổ.

c)

phía bắc giáp Ca-na-đa.

d)

phía đông ven Đại Tây Dương.

34.

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương của Hoa Kì rất thuận lợi

cho phát triển cây lương thực và cây ăn quả là do:

a)

đất phì nhiêu,khí hậu ôn hòa

b)

mật độ sông dày đặc,nhiều nc

c)

lượng mưa lớn,mưa quanh năm

d)

địa hình bằng phẳng,nhiều ô trũng

35.

Phía bắc vùng Trung tâm của Hoa Kì có một hệ thống hồ lớn và được gọi là.

a)

A. hồ Thượng.

b)

B. Biển Hồ.

c)

C. Ngũ Hồ.

d)

D. hồ Muối Lớn.

36.

Khoáng sản có trữ lượng lớn ở phía bắc vùng Trung tâm phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ là:

a)

muối mỏ và than đá

b)

than đá và quặng sắt

c)

quặng sắt và dầu mỏ

d)

dầu mỏ và khí tự nhiên

37.

Phần phía tây và phía bắc của vùng Trung tâm phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho phát triển chăn nuôi vì có

a)

khí hậu ôn đới hải dương,ôn hòa

b)

nc ngầm phong phú và bồn địa lớn

c)

địa hình đồi thấp và nhiều đồng cỏ

d)

đồng bằng lớn và đất phì nhiêu

38.

Phần phía Nam vùng Trung tâm của Hoa Kỳ rất thuận lợi cho phát triển trồng trọt nhờ

a)

khí hậu ôn đới hải dương,ôn hòa

b)

nước ngầm phong phú và bồn địa lớn

c)

địa hình đồi thấp và nhiều đồng cỏ

d)

đồng bằng lớn và đất phì nhiêu

39.

bán đảo a-la-xca nằm ở phía nào của lực địa bắc mĩ

a)

đông bắc

b)

tây bắc

c)

tây nam

d)

đông nam

40.

địa hình nổi bật của bán đảo alaska là

a)

đầm lầy

b)

đồi núi

c)

cao nguyên

d)

than đá

41.

tài nguyên quan trọng và có giá trị của alaska

a)

kim loại màu.

b)

quặng sắt.

c)

dầu khí.

d)

than đá.

42.

quần đảo hawaii nằm ở đại dương nào

a)

ấn độ dương

b)

bắc băng dương

c)

thái bình dương

d)

đại tây dương

43.

Quần đảo Ha-oai có tiềm năng rất lớn về

a)

thủy sản và khoáng sản.

b)

dầu khí và kim loại màu.

c)

hải sản và du lịch.

d)

than đá và thủy điện.

44.

Người nhập cư đến Hoa Kì chủ yếu có nguồn gốc từ

a)

châu Phi.

b)

châu Âu.

c)

châu Á.

d)

Mỹ La tinh.

45.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?

a)

dân số đông hàng đầu thế giới

b)

dân số tăng nhanh

c)

dân số tăng chủ yếu do nhập cư

d)

dân nhập cư chủ yếu là ng gốc phi

46.

Ý nào sau đây không phải là lợi thế mà người nhập cư mang lại cho Hoa Kì?

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)


Nguồn lao động chất lượng cao.

c)

Văn hoá, tôn giáo phức tạp.

d)

vốn đầu tư lớn.

47.

Ở Hoa Kì, gần đây tăng mạnh là dân cư có nguồn gốc

a)

Châu Âu,Châu Phi

b)

Âu,Á

c)

Châu Á và Mĩ La tinh

d)

Mĩ La tinh,Phi

48.

dân bản địa của hoa kỳ là người

a)

da trắng

b)

Anh điêng

c)

châu á

d)

da đen

49.

Dân số Hoa Kì tăng nhanh yếu là do

a)

dân nhập cư đông.

b)

tí suất tử thấp

c)

tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.

d)

tỉ lệ sinh cao

50.

Khu vực có nhiều người châu Á sinh sống nhiều nhất hiện nay ở Hoa Kì là

a)

vùng núi cooc-die

b)

vùng trung tâm

c)

Ven Thái Bình Dương.

d)

Ven Đại Tây Dương

51.

Người châu Âu nhập cư vào Hoa Kì đầu tiên ở khu vực nào?

a)

Phía tây ven Thái Bình Dương

b)

Phía đông ven Đại Tây Dương

c)

Phía nam ven vịnh Mê-hi-cô

d)

Phía bắc vùng núi Coóc-đi-e.

52.

Địa bàn cư trú chủ yếu của người Anh - điêng ở Hoa Kì hiện nay là

a)

đồng bằng ven Đại Tây Dương.

b)

vùng đồi núi hiểm trở phía tây.

c)

vùng Trung tâm đất phù sa.

d)

đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.

53.

Người nhập cư ở Hoa Kì chủ yếu phân bố ở những nơi có

a)

thiên nhiên khắc nghiệt

b)

địa hình núi cao hiểm trở.

c)

khí hậu lục địa khô hạn.

d)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

54.

Biết diện tích của Hoa Kì Là 9831,5 nghìn km2 và số dân giữa năm 2015 là 321,2 triệu người, vậy mật độ dân số Hoa Kì thời điểm đó là

a)

306 người/km2

b)

33 người/km2

c)

30,6 người/km2

d)

33 người/km.

55.

Biết sổ dân Hoa Kì giữa năm 2015 là 321,2 triệu người và tỉ lệ dân thành thị là 81%, vậy số dân thành thị của Hoa Kì tại thời điểm đó là

a)

240,2 triệu người.

b)

260,2 triệu người.

c)

240,2 nghìn người.

d)

260,2 nghìn người.

56.

Do dân cư của Hoa Kì phân bố chủ yếu ở các thành phố vừa và nhỏ nên hạn chế được

a)

vấn nạn tắc nghẽn giao thông đô thị

b)

nhiều mặt tiêu cực của đô thị hoá.

c)

di dân tự do từ nông thôn ra thành thị

d)

tình trạng đô thị hoá tự phát

57.

Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang

a)

phía nam và phía bắc ven khu vực Ngũ Hồ

b)

phía nam và ven bờ Thái Bình Dương.

c)

phía tây ven Thái Bình Dương và Trung tâm.

d)

vùng Trung tâm và vùng núi hiểm trô Coóc-đi-e.