wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ tuần hoàn

Total questions: 56

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây không đúng về huyết áp?

a)

Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch.

b)

Huyết áp tâm thu là huyết áp tối đa lúc tim co.

c)

Huyết áp tâm trương là huyết áp tối thiểu lúc tim giãn.

d)

Người bình thường có huyết áp tối đa luôn lớn hơn 150mmHg.

2.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Ốc sên

b)

Châu chấu

c)

Trai sông

d)

Chim bồ câu

3.

Động vật nào sau đây có tim 4 ngăn?

a)

Chim

b)

Ếch đồng

c)

Thằn lằn

d)

Cá chép

4.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hệ tuần hoàn của thú?

a)

Nhịp tim tỉ lệ thuận với khối lượng cơ thể.

b)

Có 2 loại hệ tuần hoàn, đó là hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.

c)

Tim có 4 ngăn và có hai vòng tuần hoàn.

d)

Máu chảy trong động mạch luôn giàu O2.

5.

Tốc độ máu chảy trong mạch nào sau đây là chậm nhất?

a)

Mao mạch.

b)

Động mạch chủ.

c)

Tĩnh mạch.

d)

Tiểu tĩnh mạch.

6.

Hệ tuần hoàn hở có đặc điểm gì để được gọi là hở ?

a)

Vì tốc độ máu chảy chậm.

b)

Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp.

c)

Vì giữa mạch đi từ tim (động mạch) và các mạch đến tim (tĩnh mạch) không có mạch nối

d)

Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô - máu.

7.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là

a)

Tim → tĩnh mạch → mao mạch → động mạch → tim

b)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim

c)

Tim → động mạch → mao mạch →tĩnh mạch → tim

d)

Tim → mao mạch →tĩnh mạch → động mạch → tim

8.

Hệ tuần hoàn dạng nào thể hiện sự tiến hóa nhất?

a)

Hệ tuần hoàn hở

b)

Hệ tuần hoàn đơn

c)

Hệ tuần hoàn kín

d)

Hệ tuần hoàn kép

9.

Nhận định nào sau đây đúng?

4 lines
10.

àn dạng nào thể hiện sự tiến hóa nhất?

a)

Hệ tuần hoàn hở

b)

Hệ tuần hoàn đơn

c)

Hệ tuần hoàn kín

d)

Hệ tuần hoàn kép

11.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Tâm thất bơm máu giàu O2 lên động mạch.

b)

Tâm nhĩ bơm máu xuống tâm thất

c)

Tâm thất luôn bơm máu vào động mạch phổi.

d)

Mao mạch mang vận chuyển máu giàu O2

12.

Nhận đinh nào sau đây đúng khi nói về điểm khác nhau giữa hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín?

a)

HTH hở có vận tốc chậm, áp lực trung bình.

b)

HTH kín có 2 loại là HTH đơn và HTH kép

c)

HTH kín chỉ xảy ra ở động vật có xương sống

d)

HTH hở máu trao đổi tại mao mạch

13.

Loài nào sau đây có hệ tuần hoàn đơn?

a)

Ếch

b)

Cá.

c)

Thủy tức.

d)

Ốc.

14.

Hệ mạch của thú có bao nhiêu đặc điểm trong số các đặc điểm dưới đây?

a)

Máu ở động mạch chủ giàu O2

b)

Máu ở động mạch phổi nghèo CO2

c)

Máu ở tĩnh mạch chủ giàu O2

d)

Máu ở tĩnh mạch phổi giàu O2

15.

Khi nhận xét về sự biến động huyết áp, vận tốc máu, tổng tiết diện mặt cắt ngang của hệ mạch. Mỗi nhận định sau đúng hay sai?

a)

Trong hệ mạch kín gồm: động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.

b)

Mao mạch có tổng tiết diện mạch lớn nhất nên huyết áp thấp nhất

c)

Vận tốc máu tỉ lệ thuận với huyết áp.

d)

Trong hệ thống tĩnh mạch, tổng tiết diện mạch giảm dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ nên vận tốc máu tăng dần.

16.

Khi nói về mối quan hệ giữa huyết áp, tiết diện mạch máu và vận tốc máu, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mao mạch có tổng tiết diện mạch lớn nhất nên huyết áp thấp nhất

b)

Trong hệ thống tĩnh mạch, tổng tiết diện mạch giảm dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ nên vận tốc máu tăng dần.

c)

Trong hệ thống động mạch, tổng tiết diện mạch tăng dần từ động mạch chủ đến tiểu

17.

Nhận định nào sau đây không đúng về huyết áp

a)

huyết áp giảm dần từ động mạch, mao mạch, tĩnh mạch

b)

huyết áp phụ thuộc vào nhịp tim, khối lượng máu, độ đàn hồi của hệ mạch

c)

huyết áp tỷ lệ nghịch với tổng tiết diện mạch

d)

huyết áp ở người bình thường khoảng 110/70 mm Hg.

18.

Hình nào sau đây mô tả đúng hệ tuần hoàn máu ở thú bình thường?

a)

Sơ đồ I.

b)

Sơ đồ II.

c)

Sơ đồ IV.

d)

Sơ đồ III.

19.

Đặc điểm của hệ tuần hoàn hở là

a)

vận tốc máu cháy nhanh.

b)

có hiệu quả trao đổi chất cao hơn hệ tuần hoàn kín.

c)

không có hệ mao mạch nối giữa động mạch và các ống góp về tim.

d)

máu chảy trong mạch với áp lực cao, tốc độ nhanh.

20.

Ở côn trùng, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng gì?

a)

Vận chuyển dinh dưỡng và khí trong hô hấp.

b)

Vận chuyển sản phẩm bài tiết và khí trong hô hấp.

c)

Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết.

d)

Vận chuyển dinh dưỡng, sản phẩm bài tiết và khí không hô hấp.

21.

Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào.

b)

Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh.

c)

Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao.

d)

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

22.

Trong hệ tuần hoàn kép, vòng tuần hoàn nhỏ có chức năng trao đổi khí

a)

ở cơ quan để cung cấp oxygen cho các tế bào, mô, cơ quan.

b)

ở phổi để cung cấp oxygen cho máu.

c)

ở phổi để cung cấp khí CO2 cho máu.

d)

ở cơ quan để cung cấp khí CO2 cho các tế bào, mô, cơ quan.

23.

Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, khi tim co thì máu từ ngăn nào của tim được đẩy vào động mạch chủ?

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

24.

Thần kinh giao cảm có vai trò

a)

Làm tăng nhịp tim, tăng lực co tim, gây co một số động mạch, tĩnh mạch.

b)

Làm chậm nhịp tim, tăng lực co tim, không thay đổi động mạch, tĩnh mạch.

c)

Làm tăng nhịp tim, tăng lực co tim, gây dãn một số động mạch, tĩnh mạch.

d)

Làm giảm nhịp tim, tăng lực co tim, gây dãn một số động mạch, tĩnh mạch.

25.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cấu tạo và vai trò của các bộ phận trong hệ vận chuyển?

a)

Dịch tuần hoàn là máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô.

b)

Tim là một bơm hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu.

c)

Động mạch có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

d)

Mao mạch đưa máu từ các cơ quan về tim.

26.

Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, máu giàu CO2 từ tĩnh mạch chủ về

a)

tâm thất phải

b)

tâm nhĩ phải.

c)

tâm thất trái.

d)

tâm nhĩ trái.

27.

Thứ tự đúng của các loài theo mức độ giảm dần kích thước cơ thể là:

a)

C A B D.

b)

D C B A.

c)

B C A D.

d)

A B C D.

28.

Trong hệ dẫn truyền tim bộ phận nào sau đây có vai trò phát xung thần kinh?

a)

Sợi purkine.

b)

Nút xoang nhĩ.

c)

Nút nhĩ thất.

d)

B

29.

Trong hệ dẫn truyền tim bộ phận nào sau đây có vai trò phát xung thần kinh?

a)

Sợi purkine.

b)

Nút xoang nhĩ.

c)

Nút nhĩ thất.

d)

Bó his.

30.

Nhận định nào sau đây không đúng về hoạt động của tim?

a)

Tim hoạt động có tính chu kì.

b)

Mỗi chu kì tim bắt đầu từ pha giãn chung.

c)

ở đa số động vật, nhịp tim / phút tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.

d)

Khả năng co dãn tự động theo chu kì của tim gọi là tính tự động của tim.

31.

Trong hệ mạch của người mạch nào sau đây được cấu tạo gồm 3 lớp?

a)

Động mạch và maco mạch.

b)

Mao mạch và tĩnh mạch.

c)

Động mạch và tĩnh mạch.

d)

Động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.

32.

Huyết áp được sinh ra là do

a)

tim co bóp tống máu vào mạch.

b)

sự đàn hồi của mạch.

c)

áp lực của máu tác động vào lòng mạch.

d)

áp lực của máu tác động lên thành mạch.

33.

Vì sao máu ở mao mạch chảy chậm hơn ở động mạch?

a)

Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn hơn.

b)

Vì số lượng mao mạch lớn hơn.

c)

Vì mao mạch thường ở xa tim.

d)

Vì áp lực co bóp của tim giảm.

34.

Ở người bình thường, huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương lần lượt là

a)

70 - 80 mmHg và 110 - 120 mmHg.

b)

120 - 140 mmHg và 100 - 110 mmHg.

c)

110 - 120 mmHg và 70 - 80 mmHg.

d)

100 - 110 mmHg và 120 - 140 mmHg.

35.

Có bao nhiêu tác động tích cực sau đây của việc luyện tập thể dục, thể thao thường xuyên đối với mạch máu và máu?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

36.

Lạm dụng rượu, bia có tác động như thế nào đối với tim mạch?

a)

Tm đập chậm, huyết áp tăng cao.

b)

Tim đập nhanh, huyết áp giảm thấp.

c)

Tim đập nhanh, huyết áp tăng cao.

d)

Tim đập chậm, huyết áp giảm thấp.

37.

Có bao nhiêu ảnh hưởng sau đây đối với tim

4 lines
38.

Có bao nhiêu ảnh hưởng sau đây đối với tim mạch và sức khỏe của người lạm dụng rượu, bia trong thời gian lâu dài?

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

39.

Bệnh nào sau đây không phải là bệnh về hệ tuần hoàn?

a)

Cao huyết áp.

b)

Hen suyễn.

c)

Suy tim.

d)

Xơ vữa động mạch.

40.

Để huyết áp của cơ thể được ổn định cần thực hiện bao nhiêu biệp pháp sau đây?

a)

2.

b)

4.

c)

5.

d)

3.

41.

Thói quen nào sau đây có lợi cho người bị huyết áp cao?

a)

Thường xuyên tập thể dục một cách khoa học.

b)

Thường xuyên ăn thức ăn có nồng độ NaCl cao.

c)

Thường xuyên ăn thức ăn có nhiều dẫu mỡ.

d)

Thường xuyên thức khuya và làm việc căng thẳng.

42.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

mao mạch

b)

tĩnh mạch và mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

43.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự là

a)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje

b)

nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng lưới Purkinje

c)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng lưới Purkinje → bó His

d)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje

44.

Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do:

a)

Được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp.

b)

Tim co dãn nhịp nhàng

45.

Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do:

a)

Được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp.

b)

Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì.

c)

Tim có hệ thống nút có khả năng tự phát xung điện.

d)

Tim có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể

46.

Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào ?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Động mạch chủ

47.

Khả năng co dãn tự động theo chu kì là nhờ hoạt động của

a)

các van tim.

b)

hệ dẫn truyền tim.

c)

hệ mạch máu.

d)

tâm thất

48.

Mỗi chu kỳ tim ở người trưởng thành diễn ra theo trình tự là

a)

Pha co tâm nhĩ (0,3s) pha co tâm thất (0,1s) pha dãn chung (0,4s).

b)

Pha co tâm thất (0,4s) pha co tâm nhĩ (0,1s) pha dãn chung (0,4s).

c)

Pha co tâm nhĩ (0,1s) pha co tâm thất (0,3s) pha dãn chung (0,4s).

d)

Pha dãn chung (0,4s) pha co tâm thất (0,3s) pha co tâm nhĩ (0,1s).

49.

Miễn dịch tế bào là?

a)

Tế bào T độc sẽ tiết ra protein độc làm tan tế bào nhiễm, khiến virus không nhân lên được.

b)

Tế bào tạo ra kháng thể để ngăn cản virus xâm nhập, khiến virus không nhân lên được.

c)

Tế bào tạo ra kháng thể để tiêu diệt virus xâm nhập, khiến virus không nhân lên được.

d)

Sự ngăn cản virus xâm nhập vào tế bào thông qua lá chắn bảo vệ cơ thể.

50.

Những chất lạ, xâm nhập vào cơ thể làm cơ thể tạo đáp ứng miễn dịch thì được gọi là gì?

a)

Kháng thể.

b)

Kháng nguyên.

c)

Miễn dịch.

d)

Bệnh truyền nhiễm.

51.

Hậu quả của bệnh ung thư đối với hệ miễn dịch là gì?

a)

Tăng cường khả năng chống nhiễm trùng.

b)

Suy yếu hệ miễn dịch.

c)

Tạo ra kháng thể đặc hiệu.

d)

Gây sưng tấy và viêm nhiễm.

52.

Bệnh tự miễn xảy ra khi nào?

a)

Khi cơ thể tiếp xúc với virus.

b)

Khi hệ miễn dịch bị rối loạn.

c)

Khi có di căn của khối u ác tính.

53.

Bệnh tự miễn xảy ra khi nào?

a)

Khi cơ thể tiếp xúc với virus.

b)

Khi hệ miễn dịch bị rối loạn.

c)

Khi có di căn của khối u ác tính.

d)

Khi cơ thể thiếu các vitamin cần thiết.

54.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về miễn dịch không đặc hiệu bảo vệ cơ thể chống lại mầm bệnh?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

55.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về hàng rào bảo vệ miễn dịch không đặc hiệu?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

56.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về nguyên nhân bên ngoài gây bệnh ở người?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.