Font size
WorksheetsKiến thức về Nhật Bản
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Quần đảo Nhật Bản nằm ở
Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Nam Đại Dương.
Nhật Bản năm ở
Đông Á.
Nam Á.
Bắc Á.
Tây Á.
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là
Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của
phía bắc Nhật Bản.
phía nam Nhật Bản.
khu vực trung tâm Nhật Bản.
khu vực ven biển Nhật Bản.
Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là
rừng nhiệt đới.
rừng lá rộng.
rừng lá kim.
rừng cận nhiệt ẩm.
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
Đồng bằng.
Bình nguyên.
Cao nguyên.
Đồi núi.
Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu
cận xích đạo.
ôn đới lục địa.
ôn đới hải dương.
cận nhiệt đới.
Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là
đồi núi.
núi cao.
cao nguyên.
đồng bằng.
Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Cây trồng chính của Nhật Bản là
lúa mì.
cà phê.
lúa gạo.
cao su.
Khí hậu mùa đông lạnh kéo dài khắc nghiệt, mùa hạ ấm áp thề hiện rõ nhất ở đảo nào sau đây của Nhật Bản?
Kiu-xiu.
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
Gió mùa.
Gió Tây.
Đông cực.
Gió phơn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Là quần đảo, hình vòng cung.
Có 4 đào lớn và nhiều đảo nhỏ.
Địa hình chủ yếu là đồi núi.
Tài nguyên khoáng sản giàu có.
Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên
ngư trường nhiều cá.
sóng thần dữ dội.
động đất thường xuyên.
bão lớn hàng năm.
Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi đề Nhật Bản
giao lưu thương mại.
phát triển kinh tế biển.
xây dựng các hải cảng.
phòng chống thiên tai.
Đặc điểm nồi bật của dân cư Nhật Bản là
dân số không đông.
tập trung ở miền núi.
tốc độ gia tăng cao.
cơ cấu dân số già.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?
Địa hình chủ yếu là đồi núi.
Có khí hậu nhiệt đới lục địa.
Sông ngòi ngắn, độ dốc lớn.
Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
Nhật Bản là một nước đông dân.
Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.
Ti suất gia tăng tự nhiên dân số cao.
Ti lệ người già ngày càng gia tăng.
Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
đồng bằng ven biền.
các vùng núi ở giữa.
dọc các dòng sông.
ở các sườn núi thấp.
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
Ti lệ dân thành thị cao.
Không có siêu đô thị.
Số lượng đô thị rất ít.
Dân đô thị đang giảm.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bàn?
Tập trung nhiều vào các đô thị.
Chăm chi, trách nhiệm và kỉ luật.
Người già ngày càng nhiều.
Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.
Nhật Bản có
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.
ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.
Phát biều nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?
Diện tích nhỏ hẹp.
Nằm ở chân núi.
Có đất từ tro núi lửa.
Chủ yếu là châu thổ.
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
bão.
vòi rồng.
sóng thần.
động đất, núi lừa.
Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi
mùa đông kéo dài, lạnh.
mùa hạ nóng, mưa to và bão.
có nhiều tuyết về mùa đông.
nhiệt độ thấp và ít mưa.
Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là
có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.
trữ lượng khoáng sản không đáng kể.
nhiều đào lớn, đào nhỏ cách xa nhau.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Hàng năm có nhiều trận động đất.
Có nhiều núi lửa đang hoạt động.
Biển có nhiều sóng thần xảy ra.
Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.
Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là
nơi có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mua.
địa hình chủ yếu là đồi núi với nhiều núi lửa.
có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.
Các sông của Nhật Bản
phần lớn chảy theo hướng bắc - nam.
tạo nên những đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.
đa số có chiều dài lớn, nhiều nước, giàu phù sa.
có giá trị về thuy điện nhưng hạn chế về mặt giao thông.
Nhật Bản có các loại thiên tai nào sau đây?
rét hại, hạn hán, bão.
động đất, núi lửa, bão.
ngập lụt, sạt lở đất, sóng thần.
triều cường, núi lửa, sóng thần.
Phát biểu nào say đây đúng với xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở Nhật Bản?
Ti lệ nhóm dân số từ 15 đến 64 tuổi ít nhất.
Tí lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên cao nhất.
Tì lệ nhóm dân số dưới 15 tuổi tăng nhanh.
Tì lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên tăng nhanh.
Lao động của Nhật Bản không có thế mạnh nào sau đây?
Lực lượng lao động trẻ, dồi dào.
Người lao động cần củ, tự giác.
Lực lượng lao động có trình độ cao.
Người lao động có trách nhiệm, tính kỉ luật cao.
Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do
phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
chính sách thu hút nhân tài.
chất lượng cuộc sống rất tốt.
chú trọng đầu tư cho giáo dục.
Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nước biển ấm, nhiều đảo.
Diện tích biển lớn, thiên tai.
Nền nhiệt độ cao, biển ấm.
Có các ngư trường rộng lớn.
Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
Lượng mưa tương đối cao.
Thay đổi từ bắc xuống nam.
Có sự khác nhau theo mùa.
Phía nam có khi hậu ôn đới.
Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.
Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.
Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.
Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.
Phát biểu nào sau dây không đúng với vùng biển Nhật Bản?
Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.
Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đào.
Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.
Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Mạng lưới sông khá dày, ngắn, dốc, nhiều suối khoáng nóng.
Tì lệ che phủ rừng lớn, nhiều loại rừng, nhiều vườn quốc gia.
Vùng biển rất giàu đa dạng sinh học, có nhiều ngư trường lớn.
Chủ yếu có khí hậu nhiệt đới, sự phân hóa tương đối đa dạng.
Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?
Nhật Bàn là một quần đảo.
Các dòng biển nóng và lạnh.
Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.
Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?
Thiếu lương thực.
Công nghiệp phát triển.
Diện tích đất nông nghiệp ít.
Muốn tăng năng suất.
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Án Độ Dương.
Bắc Băng Dương.
Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?
Nga, Canada, Hoa Kì.
Nga, Canada, Ô-trây-li-a.
Nga, Hoa Ki, Bra-xin.
Nga, Hoa Ki, Mông Cổ.
Các vùng biển như biển Hoa Đông, Hoàng Hải thuộc đại dương nào dưới đây?
Thái Bình Dương.
Án Độ Dương.
Đại Tây Dương.
Bắc Băng Dương.
Phía bắc Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào dưới đây?
Nhật Bản.
Mông cổ.
Liên bang Nga.
Việt Nam.
Các hoang mạc lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
Đông Bắc.
Tây Nam.
Tây Bắc.
Đông Nam.
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
núi, cao nguyên xen bồn địa.
núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
đồng bằng và đồi núi thấp.
núi và đồng bằng châu thổ.
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
núi thấp và cao nguyên.
đồng bằng và đồi núi thấp.
núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
núi cao và
Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
miền Tây.
miền Đông.
miền Bắc.
miền Nam.
Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.
Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.
Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
núi cao và hoang mạc.
núi thấp và đồng bằng.
đồng bằng và hoang mạc.
núi thấp và hoang mạc.
và thín đy si phảt trắn k đuới sáy là đông hg cuan trợng giúp tăng cường kh năng liê kt giữa các vùng miền
du lịch.
Thương mại.
Giao thông vận tải.
tài chính - ngân hàng.
Đồng bằng thường bị ngập lụt nghiêm trọng nhất ở Trung Quốc là
Hoa Bắc.
Đông Bắc.
Hoa Nam.
Hoa Trung.
Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là
Choang.
Hán.
Tạng.
Hồi.
Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các
đồng bằng phù sa ở miền Đông.
sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
khu vực biên giới phía bắc.
khu vực ven biển ở phía nam.
Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc
Choang.
Hán.
Tạng.
Hồi.
