wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử cuối kì 2024

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

cuộc cải cách vua Minh Mạng ( nửa đầu thế kỉ XIX) và cuộc cải cách của vua lê thánh tông (thế kỉ XV) có điểm giống nhau nào sau đây?

a)

khuyến khích, tạo điều kiện cho ngoại thương phát triển

b)

tác động đến sự phát triển của đất nước trên nhiều mặt

c)

ưu tiên cho sự nghiệp thống nhất đất nước về lãnh thổ

d)

chủ trọng phát triển kinh tế, xã hội theo hướng hiện đại

2.

cuộc cải cách của vua Minh Mạng nửa đầu thế kỉ XIX và cuộc cải cách của vua lê thánh tông thế kỉ XV có điểm giống nhau nào sau đây

a)

khuyến khích, tạo điều kiện cho ngoại thương phát triển

b)

ưu tiên cho sự nghiệp thống nhất về lãnh thổ

c)

chú trọng phát triển kinh tế, xã hội theo hướng hiện đại

d)

để lại nhiều kinh nghiệm cho thế hệ sau

3.

cuộc cải cách của vua Minh Mạng nửa thế kỉ XIX và cuộc cải cách vua Lê Thánh Tông thế kỉ XV có điểm khác biệt nào sau đây ?

a)

tổ chức bộ máy chính quyền ở địa phương

b)

thành lập lục bộ để giúp việc cho nhà vua

c)

tăng cường quyền lực tuyệt đối của nhà vua

d)

củng cố chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền

4.

cuộc cải cách của vua Minh Mạng nửa đầu thế kỉ XIX và cuộc cải cách vua lê thánh tông thế kỉ XV có điểm khác biệt nào sau đây

a)

thành lập lục bộ để giúp việc cho nhà vua

b)

tăng cường quyền lực tuyệt đối của nhà vua

c)

thành lập các cơ quan Nội và các cơ quan mật viện

d)

củng cố chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền

5.

cuộc cải cách của vua Minh Mạng nửa đầu thế kỉ XIX có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?

a)

xóa bỏ tình trạng bế quan tỏa cảng của đất nước

b)

xóa bỏ tình trạng cát cứ của các thế lực phong kiến

c)

tạo điều kiện thuận lợi cho việc quản lí nhà nước

d)

hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ

6.

cuộc cách của vua minh mạng nửa thế kỉ XIX và cuộc cải cách của vua lê thánh tông thế kỉ XV có điểm giống nhau nào sau đây

a)

nâng cao vai trò quản lí của chính quyền ở trung ương

b)

khuyên khích, tạo điều kiện cho ngoại thương phát triển

c)

ưu tiên cho sự nghiệp thống nhất đất nước về lãnh thổ

d)

chủ trọng phát triển kinh tế, xã hội theo hướng hiện đại

7.

cuộc cải cách của vua minh mạng nửa đầu thế kỉ XIX và cuộc cải cách của vua lê thánh tông thế kỉ

a)

khuyến khích, tạo điều kiện cho ngoại thương phát triển

b)

ưu tiên cho sự nghiệp thống nhất đất nước về lãnh thổ

c)

chủ trọng phát triển kinh tế, xã hội theo hướng hiện đại

d)

tăng cường và tập trung quyền lực trong tay nhà vua

8.

cuộc cải cách của vua minh mạng nửa đầu thế kỉ XIX và cuộc cải cách của vua lê thánh tông thế kỉ

a)

ưu tiên cho sự nghiệp thống nhất đất nước về lãnh thổ

b)

nội dung cải cách phù hợp với yêu cầu của đất nước

c)

khuyến khích, tạo điều kiện cho ngoại thương phát triển

d)

chú trọng phát triển kinh tế, xã hội theo hướng hiện đại

9.

quần đảo hoàng sa và quần đảo trường sa thuộc chủ quyền của quốc gia nào sau đây

a)

nam phi

b)

đan mạch

c)

việt nam

d)

thụy điển

10.

khu vực biển đông có diện tích khoảng 3,5 triệu km2 thuộc vùng biển

a)

thái bình dương

b)

ấn độ dương

c)

đại tây dương

d)

bắc băng dương

11.

vùng biển nào sau đây là tuyến đường di chuyển ngắn nhất nối Thái Bình Dương và Ấn độ dương

a)

biển na uy

b)

biển đông

c)

biển đỏ

d)

biển đen

12.

các quốc gia đông nam á ven biển đang được hưởng lợi ích trực tiếp từ

a)

biển đông

b)

biển đỏ

c)

biển đen

d)

biển hồ

13.

quần đảo nào sau đây thuộc chủ quyền của việt nam ở trung tâm của việt nam

a)

quần đảo thế giới

b)

quần đảo mã lai

c)

quần đảo bắc cực

d)

quần đảo hoàng sa

14.

cuộc cải cách của vua minh mạng nửa đầu thế kỉ XIX và cuộc cải cách của vua lê thánh tông thế kỉ XV có điểm khác biệt nào sau đây

a)

thành lập lục bộ để giúp việc cho nhà vua

b)

tăng cường quyền lực tuyệt đối của nhà vua

c)

củng cố chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền

d)

chia cả nước thành 30 tỉnh và phủ thừa thiên

15.

một trong những di sản văn hóa lớn nhất trong các cuộc cải cách của vua Minh Mạng nửa đầu thế kỉ XIX có giá trị đến ngày nay là

a)

cách thức tổ chức bộ máy nhà nước ở trung ương

b)

cách thức phân chia đơn vị hành chính cấp tỉnh

c)

chủ trọng phát triển kinh tế theo hướng hiện đại

d)

ưu tiên bổ nhiệm quan lại là người địa phương

16.

một trong những di sản lớn nhất trong cuộc cải cách của minh mạng nửa đầu thế kỉ XIX còn giá trị đến nay

a)

cách thức tổ chức bộ máy nhà nước ở trung ương

b)

cách thức phân chia đơn vị hành chính cấp tỉnh

c)

chủ trọng phát triên kinh tế theo hướng hiện đại

d)

ưu tiên bổ nhiệm quan lại là người ở địa phương

17.

ở việt nam tỉnh nào sau đây cửa có đường bờ biển tiếp giáp với biển đông

a)

đồng tháp

b)

bắc giang

c)

kiên giang

d)

bình phước

18.

biển đông là một trong những biển lớn nhất và là đường vận chuyển huyết mạch của khu vực

a)

châu á - thái bình dương

b)

bắc mỹ và eo biển đan mạch

c)

châu âu và châu nam cực

d)

châu phi và châu nam cực

19.

địa hình của quần đảo hoàng sa và quần đảo trường sa là sự nối tiếp liên tục của lục địa việt nam từ

a)

vùng núi ra biển

b)

đất liền ra biển

c)

hoạt động lấn biển

d)

hoạt động núi lửa

20.

quần đảo nào sau đây thuộc chủ quyền của việt nam nằm ở trung tâm ở biển đông

a)

quần đảo bắc cực

b)

quần đảo mã lai

c)

quần đảo thế giới

d)

quần đảo hoàng sa

21.

giao thương đường biển trên biển đông nhộn nhịp vào hàng thứ 2 thế giới, chủ yếu là

a)

khách du lịch

b)

cảng biển lớn

c)

tàu chở dầu

d)

cây nước mặn

22.

eo biển nào sau đây ở đông nam á là điểm đầu tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất ở châu á

a)

eo ma lắc ca

b)

eo đài loan

c)

eo miệng rồng

d)

eo cá heo

23.

eo biển nào sau đây không phải eo biển ở biển đông

a)

eo ga-xpa

b)

eo đài loan

c)

eo ma lắc ca

d)

eo bê-ring

24.

đảo nào sau đây thuộc quần đảo hoàng sa có vị trí địa lí rất gần với lục địa việt nam

a)

đảo phú quốc

b)

đảo tri tiên

c)

đảo hòn khoai

d)

đảo lý sơn

25.

đảo nào sau đây thuộc quần đảo hoàng sa có vị trí địa lí rất gần với lục địa việt nam

a)

đảo phú quốc

b)

đảo hoàng sa

c)

đảo hòn khoai

d)

đảo lý sơn

26.

quần đảo hoàng sa và quần đảo trường sa thuộc chủ quyền của việt nam nằm ở vị trí nào của biển đông

a)

phía bắc

b)

phía nam

c)

trung tâm

d)

phía tây

27.

ngày nay, quần đảo trường sa thuộc địa phận nào của tỉnh việt nam

a)

quảng ninh

b)

kiên giang

c)

khánh hòa

d)

đồng tháp

28.

đảo nào sau đây trong quần đảo trường sa có vị trí địa lí gần đất liền việt nam nhất

a)

đảo song tử tây

b)

đảo trường sa

c)

đảo nam yết

d)

đảo ba đinh

29.

đảo nào sau đây trong quần đảo trường sa có diện tích lớn nhất

a)

đảo song tử tây

b)

đảo nam yết

c)

đảo trường sa

d)

đảo ba đinh

30.

ngày nay, quần đảo hoàng sa thuộc địa phận tỉnh thành nào của việt nam

a)

đà nẵng

b)

hà nội

c)

hải phòng

d)

cần thơ

31.

biển đông trải dài khoảng 3000 km theo trục đông bắc - tây nam, nối liền thái bình dương và ..

a)

ấn độ dương

b)

bắc băng dương

c)

địa trung hải

d)

đại tây dương

32.

tầm quan trọng chiến lược của biển đông được thể hiện ở điểm nào sau đây

a)

lượng mưa thay đổi theo vĩ độ và mùa

b)

nối đại tây dương đến ấn độ dương

c)

là tuyến đường giao thông biển huyết mạch

d)

là vùng biển chính cho tàu thuyền neo đậu

33.

tầm quan trọng của chiến lược của biển đông được thể hiện ở điểm nào sau đây

a)

ít có các đảo, quần đảo lớn bao bọc xung quanh

b)

ít có sự hoạt động của áp thấp nhiệt đới, bão

c)

có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

d)

là tuyến giao thông hàng hải duy nhất trên biển

34.

tầm quan trọng chiến lược của biển đông được thể hiện ở các điểm nào sau đây

a)

tác động to lớn đến sự phát triển của nhiều nước

b)

it có các đảo, quần đảo lớn bao bọc xung quanh

c)

là tuyến giao thông hàng hải duy nhất trên biển

d)

ít có sụ hoạt động mạnh của áp thấp nhiệt đới, bão

35.

tầm quan trọng chiến lược của biển đông được thể hiện ở điểm nào sau đây?

a)

ít có các đảo , quần đảo lớn bao bọc xung quanh

b)

là tuyến giao thông hàng hải lớn nhất trên biển

c)

ít có hoạt động mạnh của áp thấp nhiệt đới, bão

d)

có giá trị cao đối với các hoạt động nghiên cứu khoa học

36.

ở biển đông, nguồn tài nguyên thiên nhiên nào sau đây có lượng lưu trữ lớn nhất thế giới

a)

muối biển

b)

đất hiếm

c)

dầu khí

d)

quặng sắt

37.

hệ thống đảo, quần đảo trên biển đông có ý nghĩa chiến lược về quốc phòng an ninh đối với nhiều quốc gia ven biển vì lý do nào sau đây

a)

nằm trên tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng kết nối với các châu lục

b)

đây là tuyến đường duy nhất kết nối trực tiếp vùng biển châu âu với vùng biển ả rập

c)

biển đông là tuyến vận tải biển quan trọng bậc nhất nối châu á với châu âu

d)

biển đông là tuyến vận tải ngắn nhất từ châu âu sang châu á

38.

biển đông có vị trí chiến lược quan trọng trong giao thông vận tải hàng hải quốc tế

a)

là tuyến đường biển hàng hải duy nhất trên thế giới

b)

tập trung nhiều tuyến đường biển chiến lược

c)

ít có sự hoạt động của áp thấp nhiệt đới, bão

d)

bị nhiều sự hoạt động của áp thấp nhiệt đới, bão

39.

biển đông có vị trí chiến lược quan trọng trong giao thông hàng hải quốc tế vì

a)

là tuyến đường biển duy nhất trên thế giới

b)

bị nhiều cường quốc trên thế giới chi phối, khống chế

c)

ít có sự hoạt động của áp thấp nhiệt đới, bão

d)

khu vực biển đông có nhiều eo biển quan trọng

40.

đối với việt nam, tầm quan trọng trong chiến lược của quần đảo trường sa và hoàng sa được thể hiện ở điểm nào sau đây

a)

là tuyến đường duy nhất để việt nam xuất khẩu hàng nông sản

b)

có vị trí, điều kiện thích hợp để phát triển nền kinh tế toàn diện

c)

đảm bảo nguồn an ninh lương thực cho nhân dân việt nam

d)

là nền tảng duy nhất để việt nam phát triển công nghiệp nặng

41.

đối với việt nam, hệ thống đảo quần đảo trên biển đông có vai trò quan trọng nào sau đây?

a)

là tuyến đường duy nhất để việt nam xuất khẩu hàng nông sản

b)

xây dựng thành cơ sở hậu cầu kĩ thuật phục vụ

c)

đảm bảo nguồn an ninh lực lượng cho nhân dân việt nam

d)

là nền tảng duy nhất để việt nam phát triển công nghiệp nặng

42.

đối với việt nam, tầm quan trọng chiến lược của quần đảo trường sa và hoàng đảo dc thể hiện ở điểm nào sau đây

a)

là tuyến đường duy nhất để việt nam xuất khẩu hàng nông sản

b)

đảm bảo nguồn an ninh lương thực cho nhân dân việt nam

c)

có ý nghĩa to lớn về chiến lược quốc phòng, kinh tế biển

d)

là nền tảng duy nhất để việt nam phát triển công nghiệp nặng

43.

nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật về khí hậu ở biển đông, có ảnh hưởng trực tiếp đến với việt nam

a)

có vị trí chiến lược quan trọng ở khu vực châu á - thái bình dương

b)

là khu vực hình thành và hoạt động của nhiều áp thấp nhiệt đới, bão

c)

hiện nay, biển đông là một trong những biển lớn nhất trên thế giới

d)

là cửa ngõ để việt nam giao thương với các nhiều nước trên thế giới

44.

tầm quan trọng chiến lược của biển đông được thể hiện ở điểm nào sau đây

a)

là biển ít có các đảo, quần đảo lớn bao bọc xung quanh

b)

là biển có ít sự hoạt động mạnh của áp thấp nhiệt

c)

ảnh hưởng trực tiếp đến cuộc sống của người dân nhiều nước

d)

là tuyến giao thông hàng hải quốc tế duy nhất trên biển

45.

nội dung nào sau đây phản ánh đúng về vị trí chiến lược của biển đông đối với sự phát triển kinh tê của việt nam

a)

góp phần làm giảm thiểu chi phí kinh tế trong nghành vận tải đường biển

b)

rút ngắn thời gian vận chuyển, giao lưu kinh tế được dễ dàng

c)

biển đông là tuyến đường vận tải biển duy nhất của thế giới

d)

là cửa ngỏ để việt nam giao thương với khu vực và thế giới

46.

đối với việt nam, biển đông đóng vai trò quan trọng nào sau đây?

a)

là tuyến đường duy nhất ở việt nam xuất khẩu hàng nông sản

b)

là nền tảng duy nhất để việt nam phát triển công nghiệp nặng

c)

đảm bảo nguồn an ninh lương thực ở việt nam

d)

cung cấp nguồn tài nguyên phong phú để phát triển đât nước

47.

đối với việt nam, hệ thống đảo, quân đảo trên biển đông có vai trò quan trọng nào sau đây

a)

là tuyến đường giao thông duy nhất để việt nam xuất khẩu hàng nông sản

b)

là tuyến đường duy nhất để việt nam xuất khẩu hàng nông sản

c)

là nền tảng duy nhất đê việt nam phát triển công nghiệp nặng

d)

cung cấp nguồn tài nguyên phong phú để phát triển đất nước

48.

đối với việt nam, hệ thống đảo, quần đảo trên biển đông có vai trò quan trọng nào sau đây?

a)

là tuyến đường duy nhất để việt nam xuất khẩu hàng nông sản

b)

xây dựng thành cơ sỏ hậu cần kĩ thuật phục vụ hoạt động kinh tế

c)

đảm bảo nguồn an ninh lương thực cho nhân dân việt nam

d)

là nền tảng duy nhất để việt nam phát triển công nghiệp nặng

49.

nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về tầm quan trọng chiến lược của quần đảo hoàng sa trong khu vực biển đông

a)

giúp kiểm soát và đảm bảo an ninh cho các tuyến đường giao thông trên biển, trên không

b)

xây dựng cơ sở hình thành cơ sở hậu cần - kĩ thuật phục vụ hoạt động kinh tế tại các đảo, quần đảo

c)

phát triển bển vững một số nghành kinh tế biển như du lịch, nuôi trồng và chế biển thủy sản

d)

xây dựng các trung tâm nghiên cứu để duy trì và phát triển các di sản văn hóa thiên nhiên

50.

nội dung nào sau đây phản ánh đúng về tầm quan trọng chiến lược của biển đông đối với sự phát triển kinh tế việt nam

a)

hệ thống đảo, quần đảo trên biển đông chỉ thuận lợi để đầu tư và phát triển du lịch

b)

việt nam được đánh giá là quốc gia có lợi thế và tiềm năng to lớn về tài nguyên biển

c)

vùng biển rộng lớn với nhiều đảo là không gian trọng yếu để phát triển văn hóa

d)

biển đảo là nguồn cung cấp lương thực chủ yếu cho cuộc sống nhân dân việt nam

51.

Vịnh biên nào sau đây được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thê giới

a)

Vịnh Cam Ranh.

b)

Vịnh Bắc Bộ.

c)

Vịnh Thái Lan.

d)

Vịnh Hạ Long.

52.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng chủ trương của Việt Nam trong việc bảo vệ chủ quyên biên, đào?

a)

Tham gia Công ước Luật Biển năm 1982 của Liên hợp quốc (UNCLOS).

b)

Quốc hội đã thông qua Luật biên Việt Nam (ngày 21/6/2012).

c)

Liên minh quân sự với các nước trong khu vực đề bảo vệ chủ quyên biên đào.

d)

Thúc đấy và thực hiện Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông (DOC).

53.

Dưới thời vua Minh Mạng, hoạt động khẳng định chủ quyền đối với quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa được thể hiện qua việc

a)

. cử thủy quân ra đào, vẽ bản đồ, cắm cột mốc, dựng miều và trồng cây.

b)

di dân số lượng lớn đến khai hoang và sinh sống lâu dài trên các đào.

c)

xây dựng Hoàng Sa và Trường Sa thành ngư trường đánh bắt lớn.

d)

vua Minh Mạng thường xuyên đến các đào để thị sát, nắm tình hình

54.

Tháng 3-1988, nhiều chiến sĩ Hải quân Việt Nam đã hi sinh anh dũng khi chiến đấu bảo vệ chủ quyền tại đào

a)

Lý Sơn.

b)

Thổ Chu

c)

Cô Tô.

d)

Gạc Ma

55.

Dưới thời vua Minh Mạng, hoạt động khẳng định chủ quyền đối với quần đào Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa được thể hiện qua việc

a)

di dân số lượng lớn đến khai hoang và sinh sống lâu dài trên các đào.

b)

xây dựng Hoàng Sa và Trường Sa thành ngư trường đánh bắt lớn.

c)

vua Minh Mạng thường xuyên đến các đảo để thị sát, nắm tình hình

d)

cử thủy quân ra đảo, cho vẽ bản đồ, cắm dấu mốc tại nơi khảo sát

56.

Về phát triển quốc phòng an ninh , tầm quan trọng của Biển Đông đối với Việt Nam được thể hiện ở điểm nào sau đây?

a)

Là nơi có trữ lượng dầu khi lớn nhất thế giới.

b)

Là nơi có nguồn tài nguyên sinh vật đa dạng.

c)

Là khu vực tập trung các tuyến đường chiến lược.

d)

Phát triển kinh tế biển đa dạng với nhiều ngành.

57.

Tháng 3-1988, quân đội của quốc gia nào sau đây đã dùng vũ lực tấn công trái phép các đào Gạc Ma, Cô Lin, Len Đao thuộc quần đảo Trường Sa làm cho nhiều chiến sĩ Hải quân Nhân dân Việt Nam phải hi sinh?

a)

trung quốc

b)

nhật bản

c)

thụy điển

d)

nam phi

58.

Hiện nay, về mặt hành chính, huyện đảo Trường Sa (Việt Nam) thuộc quyền quản lý hành chính của tỉnh

a)

khánh hòa

b)

bình thuận

c)

an giang

d)

trà vinh

59.

Hiện nay, Việt Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố tiếp giáp với biển?

a)

28

b)

27

c)

26

d)

25

60.

Hiện nay, về mặt hành chính, huyện đảo Hoàng Sa (Việt Nam) thuộc quyền quản lý hành chính của A. thành phố

a)

đà nẵng

b)

bình thuận

c)

an giang

d)

trà vinh