Font size
WorksheetsQuiz về chất điện ly
Total questions: 58
Worksheet time: 37mins
Các chất nào sau đây đều là chất điện ly:
C2H5OH, NaOH, NaCl, H2SO4
CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONa, HCl
Na, H2SO4, Na2SO4, Ca(OH)2
C6H12O6, H3PO4, Ca(OH)2, HCl
Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?
HCl, NaOH, NaCl.
HCl, NaOH, CH3COOH.
KOH, NaCl, HgCl2.
NaNO3, NaNO2, HNO2
Trong dung dịch CH3COOH (bỏ qua sự phân li của nước) chứa :
CH3COOH
H+, CH3COO-, CH3COOH
H+, CH3COO-
H+
Trong dung dịch HCl (bỏ qua sự phân li của nước) chứa :
HCl
H+, Cl-
H+
H+, Cl-, HCl
Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
HClO H+ + Cl-
K2SO4 2K+ + SO4 2-
Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng?
Fe(OH)2 Fe2++ OH2-
C2H5OH C2H5+ + OH-
Ca(NO3)2 Ca2+ + 2NO3 -
CH3COOH 1M. Đánh giá nào sau đây đúng.
[H+] =1M
[H+] = [CH3COOH]
[H+] = [CH3COO-]
[CH3COO-] = 1M.
Hằng số Kc của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nồng độ.
Nhiệt độ.
Áp suất.
Chất xúc tác.
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
vt = 2vn.
vt = vn 0.
vt = 0,5vn.
vt = vn = 0.
Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,
Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.
Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.
Phản ứng hoá học không xảy ra.
Tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.
Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
Cân bằng tĩnh.
Cân bằng động.
Cân bằng bền.
Cân bằng không bền.
Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
Cân bằng tĩnh.
Cân bằng động.
Cân bằng bền.
Cân bằng không bền.
Cho cân bằng hoá học sau: H2(g) +I2 (g) 2HI(g) = -9,6kJ. Nhận xét nào sau đây không đúng?
Khi tăng nhiệt độ, cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.
Ở nhiệt độ không đổi, khi tăng áp suất thì cân bằng không bị chuyển dịch.
Ở nhiệt độ không đổi, khi tăng nồng độ H2, hoặc I2, thì giá trị hằng số cân bằng tăng.
Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) 2NH3 (g); = -92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
Giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
Ion nào sau đây là acid theo Bronsted - Lowry?
S2-.
Al3+.
Theo thuyết Bronsted - Lowry, tiểu phân nào sau đây là base?
Theo thuyết Bronsted - Lowry, tiểu phân nào sau đây là base?
Fe2+.
NaOH.
NH3.
Theo thuyết Bronsted - Lowry, tiểu phân nào sau đây là chất lưỡng tính?
Mg2+.
Cho: S2- + H2O ⇄ HS- + OH-; NH4+ + H2O ⇄ NH3 + H3O+; Chọn đáp án đúng:
S2- là Acid, NH4+ là Base
S2- là Base, NH4+ là Acid
S2- là Acid, NH4+ là Acid
S2- là Base, NH4+ là Base
Môi trường base có
pH = 7.
[H+] = 10-7M.
pH < 7.
[H+] < 10-7M.
Dung dịch M ở có pH bằng
Dung dịch X có pH = 3. Dung dịch X có [OH- ] là
10-1M.
10-2M.
10-3M.
10-11M.
Số oxi hóa có thể có của nitơ trong hợp c
Dung dịch M ở có pH bằng
Dung dịch X có pH = 3. Dung dịch X có [OH- ] là
10-1M.
10-2M.
10-3M.
10-11M.
Số oxi hóa có thể có của nitơ trong hợp chất là
-3, +1, +2, +3, +4, +5, +7.
-3, +1, +2, +3, +4, +5.
-2, +4, +6.
-1, +1, +3, +5, +7.
Chọn khẳng định nào sau đây sai về N2?
N2 có 1 liên kết ba bền vững nên ở điều kiện thường N2 tương đối trơ về mặt hóa học.
Trong công nghiệp N2 được điều chế từ chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
N2 và O2 tồn tại được đồng thời trong không khí ở điều kiện thường.
Trong tất cả phản ứng hóa học N2 chỉ thể hiện tính oxi hóa.
Khí Nitơ tương đối trơ ở t0 thường là do
Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết.
Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
Trong phân tử N2 có liên kết ba bền.
Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ.
Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?
N2 +2Al2AlN.
N2 +O22NO.
N2 + 6Li → 2Li3N.
N2+3H22NH3.
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
NH4NO3.
không khí.
NH4NO2.
HNO3.
Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
CaO.
H2SO4 đặc.
CuSO4 khan.
P2O5.
Điều khẳng định nào sau đây là đúng về NH3?
Có tính axit yếu.
Có tính oxi hóa mạnh.
NH3 tan ít trong H2O.
NH3 có mùi khai và xốc.
Khí X là một hợp chất của nitơ có mùi khai và xốc, nhẹ hơn không khí. Chất X là
NO.
NH3.
N2.
NO2.
Amoniac( NH3)không tác dụng với chất nào sau ở điều kiện thích hợp?
Quỳ tím ẩm.
O2.
KOH.
HCl.
Khí amoniac làm quỳ ẩm chuyển sang màu
xanh.
đỏ.
không màu
Amoniac( NH3)không tác dụng với chất nào sau ở điều kiện thích hợp?
Quỳ tím ẩm.
O2.
KOH.
HCl.
Khí amoniac làm quỳ ẩm chuyển sang màu
xanh.
đỏ.
không màu.
không đổi màu.
Cho phản ứng: 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O. Vai trò của NH3 trong phản ứng trên là
Chất oxy hóa.
Bazơ.
Chất khử.
Axit.
Tính chất hóa học của NH3là:
Tính bazơ mạnh,tính oxi hóa
Tính bazơ yếu,tính khử
Tính bazơ mạnh,tính khử
Tính bazơ yếu,tính oxi hóa
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?
NH4ClNH3 + HCl.
NH4NO3NH3 + HNO3.
NH4HCO3NH3 + H20 + CO2.
NH4NO2N2+ 2 H2O.
Chất thường được dùng làm bột nở trong làm bánh và chế biến thực phẩm là
NH4NO3.
Na2CO3.
NH4HCO3.
NaCl.
Chọn câu sai:
Nhận biết muối amoni bằng dung dịch kiềm
Điều chế N2 trong phòng thí nghiệm bằng NH4NO2
Các muối amoni dễ bị nhiệt phân hủy.
Nhiệt phân muối amoni đều thu được NH3
Kim loại bị thụ động hóa với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Mg.
Zn.
Fe.
Cu.
Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng, thu được khí X màu nâu đỏ. Khí X là
N2O.
N2.
NO.
NO2.
Nitơ trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
HNO3.
N2.
NH4Cl.
NH3.
Các kim loại nào sau đây đều bị thụ động bởi HNO3 đặc, nguội?
Mg, Zn, Cu.
Cu, Mg, Ca.
Fe, Al, Cr.
Ag, Au, Pt.
Những kim loại sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội:
Zn, Pb, Mn
Ag, Pt, Au
Fe, Pt, Al
Cu, Ag, Pb
Trong phân tử HNO3, N có hóa trị và số oxi hóa:
V, +5.
V, +4.
IV, +3.
IV, +5.
Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3
Trong phân tử HNO3, N có hóa trị và số oxi hóa:
V, +5.
V, +4.
IV, +3.
IV, +5.
Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 loãng
Cu tan,dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra và hoá nâu trong không khí
không có hiện tượng gì
dung dịch có màu xanh, H2 bay ra
Cu tan, dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra
Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc
Cu tan,dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra và hoá nâu trong không khí
không có hiện tượng gì
dung dịch có màu xanh, H2 bay ra
Cu tan, dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra
HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
Fe2O3
Fe
FeO
Fe(OH)2
Cho Fe(OH)2 tác dụng với HNO3 đặc thì sản phẩm thu được là
Fe(NO3)2, NO và H2O.
Fe(NO3)2 và H2O.
Fe(NO3)3 và H2O.
Fe(NO3)3, NO2 và H2O.
Cho Fe2O3 tác dụng với nitric acid đặc thì sản phẩm thu được là
Fe(NO3)2, NO và H2O.
Fe(NO3)3, NO2 và H2O.
Fe(NO3)3 và H2O.
Fe(NO3)2 và H2O.
Kim loại nào sau tác dụng với HNO3 đặc nguội?
Fe.
Cr.
Al.
Mg.
HNO3 đặc nguội không tác dụng được với:
Cu
Zn
Fe
Mg
Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, (NH4)2SO4, ta có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau:
Dung dịch AgNO3.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch BaCl2.
Dung dịch Ba(OH)2.
