NEW
Font size
Worksheetsqz Tin
Total questions: 56
Worksheet time: 43mins
Câu 1: Hệ điều hành là nơi?
A. Phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm
B. Phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng
C. Giúp con người liên lạc với nhau
D. Các ứng dụng được sử dụng như một công cụ chền2
Câu 2: Cơ chế "plug & play" giúp hệ điều hành?
A. nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động
B. Nhận biết thiết bị nội hàm và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động
C. Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động
D. Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động
Câu 3: Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính?
A. plug & play
B. plug & done
C. plug & win
D. win & done
Câu 4: Tiêu chí quan trọng nhất đối với máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông là?
A. Đắt đỏ và khó tiếp cận
B. Chỉ sử lý được một phần của vấn đề
C. Phức tạp hóa vấn đề
D. Thân thiện và dễ sử dụng
Câu 5: Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?
A. MAC và JAVA
B. IOS và Android
C. CONTROL và BETA
D. Android và QC
Câu 6: Windows 7 ra đời vào năm?
A. 2010
B. 2009
C. 2007
D. 2012
Câu 7: Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm?
A. 1985
B. 2000
C. 1990
D. 1979
Câu 8: LINUX được phát triển từ những năm?
A. 1977
B. 1969
C. 1989
D. 2009
Câu 9: Chức năng của hệ điều hành?
A. Quản lý thiết bị, lưu trữ dữ liệu
B. Tất cả đều đúng
C. Tổ chức thực hiện chương trình
D. Cung cấp môi trường giao tiếp, tiện ích, giúp nâng cao hiệu qảu sử dụng máy tính
Câu 10: Phần cứng là?
A. Thiết bị xử lý thông tin
B. Thiết bị download phần mềm
C. Thiết bị đổi tên phần mềm
D. Thiết bị bán dẫn.
Câu 11: Loại máy tính mạnh nhất là?
A. Máy tính mini
A. Máy tính lớn
A. Siêu máy tính
A. Máy vi tính
Câu 12: ……….. là hệ điều hành được sử dụng rộng rãi nhất?
A. Windows
B. Mac OS
C. UNIX
D. Linux
Câu 13: Loại phần mềm theo chuyển giao sử dụng là?
A. Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn đóng
B. Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở
C. Phần mềm thương mại, phần mềm tự do
D. Tất cả đều sai
Câu 14: Phần mền thương mại là?
A. Phần mềm miễn phí
B. Phần mềm cung cấp toàn bọ chức năng của máy tính
C. Là phần mềm thống trị
D. Phần mềm sản xuất ra để bán
Câu 15: Phần mềm nguồn mở là?
A. Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển
B. Là một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất
C. Phần mềm bán lẻ nhất thế giới
D. Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS
Câu 16: Giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là?
A. GLU GPL
B. GNU GP
C. GLU GPN
D. GNU GPL
Câu 17: Điều nào sau đây là một hạn chế tiềm ẩn để sử dụng phần mềm miễn phí?
A. Phầm mềm miễn phí sẽ chỉ chạy trong 30 ngày
B. Phần mềm miễn phí thì thường có nhiều khiếm khuyết
C. Phần mềm miễn phí không tương thích với Windows 7
D. Thường có hỗ trợ rất hạn chế cho phần mềm miễn phí
Câu 18: Con người, quy trình, phần mềm, phần cứng và dữ liệu là năm thành phần của một?
A. Hệ thống phần mềm
B. Hệ thống thông tin
C. Ông nghệ thông tin
D. Quản trị phần mềm
Câu 19: Phần mềm thương mại có mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 20: “LÀ nguồn thu nhập chính của các tổ chức”. Đây là vai trò của phần mềm nào?
A. Phân mềm nguồn mở
B. Phần mềm thương mại
C. Phần mềm chạy trên internet
D. Phần mềm bán dẫn
Câu 21: Các thiết bị bên trong máy tính gồm?
A. Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM
B. Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM, Bộ nhớ ngoài
C. Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM, bộ xử lý ngoại vi
D. Tất cả đều sai
Câu 22: Bộ xử lý trung tâm là?
A. Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu ra của máy tính
B. Thành phần kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính
C. Là phần mềm thống trị
D. Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính
Câu 23: CPU được cấu tạo từ hai bộ phận chính là?
A. Bộ số học và logic; Bộ điều khiển
B. Bộ điều khiển và bộ tính toán
C. Bộ điều khiển và bộ xóa
D. Bộ thư mục và bộ giải nén
Câu 24: RAM là gì?
A. Phần cứng xử lý thoogn tin và lưu trữ
B. Phần mềm xử lý hình ảnh
C. Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và giữ được lâu dài
D. Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài
Câu 25: ROM là gì?
A. Bộ nhớ chỉ có thể đọc, có thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.
B. Bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.
C. Phần để lưu thông tin thừa và rác
D. Phân xử lý thông tin rác và thông tin chưa hoàn chỉnh
Câu 26: Bộ nhớ ngoài bao gồm?
A. Hệ thống phần mềm
B. Các loại đĩa từ, đĩa thể rắn hay đĩa quang
C. Các thanh công cụ chỉnh sửa
D. Quản trị phần mềm
Câu 27: Bộ nhớ ngoài dùng để?
A. Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, không cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn
B. Sử dụng để lưu trữ dữ liệu ngắn hạn, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn
C. Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn
D. Không đáp án nào đúng
Câu 28: Các đại lượng lôgic chỉ nhận giá trị "Đúng" hoặc "Sai", được thể hiện bằng?
A. bit 1 và 0
B. bit 1 và 10
C. bit 11 và 0
D. Tất cả đều sai
Câu 29: Mạch lôgic là?
A. cơ sở cho thiết bị chữ, được xây dựng từ các rơ le hoặc mạch điện tử.
B. cơ sở cho thiết bị số, được xây dựng từ các rơ le hoặc mạch điện tử.
C. cơ sở cho thiết bị số, được xây dựng từ các dữu liệu thông tin đám mây
D. Tất cả đều đúng
Câu 30: Sơ đồ mạch lôgic OR và NOT có thể được xây dựng bằng?
A. Rơ le điện từ hoặc các mạch điện tử tương tự.
B. Hệ thống điện toán đám mây
C. Phần mềm cơ sở dữ lệu
D. Tất cả đều sai
Câu 31: Trong phép cộng, khi số nhớ là 1, thì hai số đều là?
A. 11
B. 00
C. 0
D. 1
Câu 32: Mọi mạch lôgic đều có thể xây dựng từ các cổng?
A. Tất cả đều đúng
B. AND
C. OR
D. NOT
Câu 33: Các thiết bị vào - ra trên máy tính là?
A. nhóm thiết bị nội vi đa dạng của máy tính
B. nhóm thiết bị ngoại vi đa dạng của máy tính
C. nhóm thiết bị ngội, ngoại vi đa dạng của máy tính
D. Tất cả đều sai
Câu 34: Thiết bị vào cho phép nhập dữ liệu là?
A. Màn hình, bàn phím, máy fax,..
B. Chột, màn hình, máy in,…
C. Bàn phím, chuột, màn hình,…
D. Bàn phím, chuột, camera số,..
Câu 35: Thiết bị ra chuyển thông tin ra ngoài?
A. Màn hình, máy in, máy chiếu
B. Màn hình, bàn phím, chuột
C. Bộ điều khiển
D. Máy in, máy fax, chuột
Câu 36: Những thiết bị trao đổi thông tin hai chiều với máy tính thì được coi?
A. Thiết bị đa dụng
B. Thiết bị 1 chiều
C. Thiết bị lưu truyền
D. Thiết bị vào - ra
Câu 37: Thiết bị nhập dữ liệu thông dụng nhất?
A. Màn hình
B. Bàn phím
C. Chuột
D. HDMI
Câu 38: Thiết bị vào phổ biến nhờ dễ điều khiển chính xác là?
A. Máy in
B. Chuột
C. Bàn phím
D. Nút off
Câu 39: Hai thông số quan trọng của chuột là?
A. Phương thức kết nối và độ phân giải (dpi)
B. Độ nhanh và chậm
C. Độ phân giải và độ trơn
D. Không đáp án nào đúng
Câu 40: Thiết bị ra phổ biến nhất là?
A. Máy quang phổ
B. Màn hình
C. Máy in
D. Máy Fax
Câu 41: Các thông số chung của màn hình bao gồm?
A. Kích thước, độ phân giải
B. Khả năng thể hiện màu
C. Tần số quét và thời gian phản hồi
D. Tất cả đáp án
Câu 42: Kết nối với máy chiếu cần dùng cổng phổ biến nào?
A. HDMI
B. VGA
C. USB
D. Tất cả đều đúng
Câu 43: Plug & play giúp?
A. kết nối máy tính với các thiết bị số khó khăn hơn.
B. kết nối máy tính với các thiết bị số dễ dàng hơn.
C. Kết nối máy tính với thiết bị số chậm chạp hơn
D. Tất cả đều đúng
Câu 44: Các loại máy in thông dụng?
A. Máy in kim, laser, phun và nhiệt
B. Máy in kim, laser, phun và lạnh
C. Máy in kim, laser, châm và nghiền
D. Tất cả đều đúng
Câu 45: Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?
A. Dung lượng bộ nhớ lớn
B. Tất cả đều đúng
C. Tính bảo mật cao, có thể tùy chình
D. Dễ dàng tìm kiếm
Câu 46: Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?
A. Phân phối bán lẻ bộ nhớ
B. Cho người dùng thuê bộ nhớ
C. Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3
D. Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến.
Câu 47: Những nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến như?
A. Tất cả đều đúng
B. Google Drive
C. One Drive
D. iCloud và Dropbox
Câu 48: Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?
A. Nhà lưu trữ
B. Cầu kết nối
C. Bát online
D. Đĩa trực tuyến
Câu 49: Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?
A. Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác
B. Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác
C. Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền
D. Thích vào thư mục của ai cũng được
Câu 50: Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ?
A. Xem, xóa, khôi phục
B. Xem, nhận xét, chỉnh sửa
C. Xem, mua, bán
D. Xem, tải về, lấy tài khoản
Câu 51: Quyền chỉnh sửa là?
A. Không đáp án nào đúng
B. Là quyền lấy được tài khoản lưu trữ
C. Là quyền chỉ cho xem
D. Quyền cao nhất cho phép thao tác với thư mục và tệp
Câu 52: Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?
A. Không, nó là vô hạn
B. Có
C. Không kết luận được
D. Không, vì không gian thì không có dung lượng
Câu 53: Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?
A. Google Drive
B. Google Chrome
C. FireFox
D. TDS
Câu 54: Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?
A. FireFox
B. iMay+
C. iCloud+
D. Google
Câu 55: Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?
A. Google One
B. Google dox
C. Google chrome
D. Google team
Câu 56: Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?
A. P
B. POST
C. pUp
D. pCloud
