wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương giữa kì ll Địa lý

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích lãnh thổ Hoa Kỳ là bao nhiêu?

a)

Khoàng 9,5 triệu km²

b)

Khoảng 8 triệu km²

c)

Hơn 1,5 triệu km²

d)

Hơn 16 nghìn km²

2.

Quần đảo Ha-oai nằm giữa đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Cả A và B đều đúng

3.

Quốc gia nào giáp với Hoa Kỳ ở phía Bắc?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Canada

4.

Quốc gia nào giáp với Hoa Kỳ ở phía đông?

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Nga

d)

Mê-hi-cô

5.

Đặc điểm nào của địa hình phía Tây của Hoa Kỳ

a)

Thung lũng và đồng bằng

b)

Đất đỏ nâu

c)

Nhiều dãy núi trẻ

d)

Cả A và C đều đúng

6.

Kiểu khí hậu nào phân bố chủ yếu ở phần lãnh thổ phía bắc Hoa Kỳ

a)

Ôn đới lục địa

b)

Ôn đới hải dương

c)

Cận nhiệt địa trung hải

d)

Cận nhiệt hải dương

7.

Mật độ dân số trung bình của Hoa kỳ năm 2020 là bao nhiêu người /km²

a)

35

b)

50

c)

70

d)

100

8.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung đông nhất ở đâu

a)

Đô thị trung tâm

b)

Các bang nội địa

c)

Vùng núi phía tây

d)

Các bang ven biển

9.

Thành phố nào là đô thị lớn nhất ở Hoa Kỳ năm 2020

a)

Niu-occ

b)

Lốt An -Giơ-Let

c)

Si -ca-gô

d)

Hao-xtơn

10.

Lĩnh vực nào chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Xây dựng

11.

Hiện nay,Hoa Kỳ tập trung vào lĩnh vực nào có trình độ khoa học-công nghệ cao

a)

Nông nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Công nghiệp chế biến

d)

Công nghiệp công nghệ cao

12.

Lĩnh vực kinh tế nào của Hoa Kỳ đứng đầu và mang tính dẫn dắt đối với kinh tế thế giới

a)

Nông nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Công nghiệp chế biến

d)

Công nghệ cao

13.

Vùng nào của Hoa Kỳ chuyên canh cây thực phẩm và chăn nuôi bò sữa

a)

Phía nam Ngũ Hồ

b)

Đồng bằng trung tâm

c)

Ven vịnh Mê-hi-cô

d)

Đồng bằng lớn

14.

Ngành lâm nghiệp của Hoa Kỳ tập trung ở vùng nào

a)

Vùng núi Rốc-ki

b)

Ven vịnh Mê Hi cô

c)

Vùng phía tây

d)

Vùng ven Thái Bình Dương

15.

Ngành khai thác thủy sản của Hoa Kỳ phát triển mạnh nhất ở vùng nào

a)

Vùng ven biển Đại Tây Dương

b)

Vùng ven biển Thái Bình Dương

c)

Vùng ven biển vịnh mê hi cô

d)

Vùng ven biển Bắc Cực

16.

Phương tiện vận chuyển chính của Hoa Kỳ là gì

a)

Giao thông hàng không

b)

Giao thông đường sắt

c)

Giao thông đường bộ

d)

Giao thông đường thủy

17.

Hệ thống giao thông nào ở Hoa Kỳ có chiều dài lớn nhất thế giới

a)

Hệ thống đường cao tốc

b)

Hệ thống đường sắt

c)

Hệ thống đường thủy

d)

Hệ thống sân bay

18.

Khu vực nào ở Hoa Kỳ có nền kinh tế phát triển sớm nhất và mạnh nhất

a)

Đông Bắc

b)

Trung tây

c)

Phía Nam

d)

Phía tây

19.

Khu vực nào ở Hoa Kỳ có hoạt động kinh tế chủ yếu là khải thác dầu khí,đánh cá khai thác gỗ và nuôi tuần lộc

a)

A-lax-ca

b)

Ha-oai

c)

Đông Bắc

d)

Trung Tây

20.

Lãnh thổ Liên Bang Nga nằm trên cả hai châu lục nào

a)

Châu Phi và Châu Mỹ

b)

Châu Á và Châu Phi

c)

Châu Á và Châu Âu

d)

Châu Âu và Châu Mỹ

21.

Liên Bang Nga tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia

a)

4 quốc gia

b)

7 quốc gia

c)

10 quốc gia

d)

14 quốc gia

22.

Dãy núi U-ran chia cắt đồng bằng Đông Âu và đồng bằng nào

a)

Đồng bằng Đông Âu và đồng bằng Tây Xi-Bia

b)

Đồng bằng Đông Âu và đồng bằng Tây Âu

c)

Đồng bằng Đông Âu và đồng bằng Tây Nam Âu

d)

Đồng bằng Đông âu và đồng bằng Tây Bắc Âu

23.

Phần lãnh thổ nào của Liên Bang Nga chủ yếu là núi,cao nguyên và các đồng bằng nhỏ

a)

Phía Tây

b)

Phía Đông

c)

Phía Bắc

d)

Phía Nam

24.

Loại đất phổ biến nhấ trong lãnh thổ Liên Bang Nga là gì

a)

Đất đài nguyên

b)

Đất pốt dôn

c)

Đất nâu xám

d)

Đất đen

25.

Sông nào chia lãnh thổ Liên Bang Nga thành 2 phần:phần phía Tây và phần phía Đông

a)

Sông Von-ga

b)

Sông Ô-bi

c)

Sông I-ênit-xây

d)

Sông Lê-na

26.

Hồ Bai-can ở Liên Bang Nga có điểm gì đặc biệt

a)

Hồ sâu nhất thế giới

b)

Hồ rộng nhất thế giới

c)

Hồ chứa nước mặn lớn nhất hành tinh

d)

Hồ chứa nước ngọt lớn nhất hành tinh

27.

Mùa đông ở phần lãnh thổ phía bắc của Liên Bang Nga có đặc điểm gì

a)

Khí hậu khắc nghiệt,có băng tuyết

b)

Khí hậu ấm áp,nhiều mưa

c)

Khí hậu mát mẻ,có gió

28.

Loại khoáng sản năng lượng phổ biến nhất ở Liên Bang Nga là gì?

a)

Dầu mỏ

b)

Than đá

c)

Khí tự nhiên

d)

Uranium

29.

Khu vực biển nào của Liên Bang Nga có trữ lượng lớn dầy mỏ và khí tự nhiên

a)

Biển Baren

b)

Biển Ca-ra

c)

Biển Ô-khốt

d)

Biển Baltic

30.

Tôn giáo chủ yếu của Liên Bang Nga là

a)

Chính thống giáo

b)

Hồi giáo

c)

Phật giáo

d)

Công giáo

31.

Liên Bang Nga đứng hàng đầu thế giới về ngành khoa học nào

a)

Toán học

b)

Vật lý

c)

Hóa học

d)

Sinh học

32.

Vấn đề chính mà Liên Bang Nga đang đối mặt là gì

a)

Sự phân hóa kinh tế giữa các khu vực

b)

Vấn đề xã hội phức tạp

c)

Thiếu hụt lao động

d)

Tất cả các phương án trên

33.

Loại cây trồng nào là sản phẩm nông nghiệp chính của Nga

a)

Cây ăn quả và rau quả

b)

Cây công nghiệp

c)

Lúa mì và ngũ cốc

d)

Cây dược liệu

34.

Loài vật nuôi nào sau đây không phổ biến ở Nga

a)

b)

Lợn

c)

Cừu

d)

35.

Diện tích rừng của Liên Bang Nga chiếm bao nhiêu phần trăm

a)

50%

b)

40%

c)

60%

d)

30%

36.

Sản phẩm thủy sản nào có sản lượng lớn và giá trị kinh tế cao ở Liên Bang Nga

a)

Cá hồi

b)

Cá rô phi

c)

Cá diêu hồng

d)

Cá trích

37.

Công nghiệp và xây dựng chiểm tỷ lệ bao nhiêu trong GDP của Liên Bang Nga vào năm 2020

a)

20%

b)

25%

c)

30%

d)

35%

38.

Đô thị nào là trung tâm dịch vụ lớn nhất của Liên Bang Nga

a)

Xanh Pê-téc-bua

b)

Mát-xcơ-va

c)

Thủ đô

d)

Mô-no-đô-via

39.

Ngành dịch vụ nào là ngành nổi bật của Liên Bang Nga

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Giao thông vận tải

d)

Thương mại

40.

Liên Bang Nga xuất siêu trong lĩnh vực thương mại với các nước nào

a)

Châu Âu,Nhật Bản,Hàn Quốc

b)

Trung Quốc,Ấn Độ,Hoa Kỳ

c)

Brazil,Nga,Mexico

d)

Úc,Canada,Liên Bang Nga

41.

Đô thị nào là đầu mối giao thông vận tải lớn nhất của Liên Bang Nga

a)

Mát-xcơ-va

b)

Xanh Pê-téc-bua

c)

Pun-cô-vô

d)

Khơ-ra-brô-vô

42.

Đường sông chủ yếu ở Liên Bang Nga nằm trên sông nào

a)

Von-ga

b)

Bác-sa-ba

c)

Hồ-Bê-kê

d)

Hồ U-la-na

43.

Mặt hàng xuất khẩu chính của Liên Bang Nga là gì

a)

Thép,gỗ,thực phẩm

b)

Ô tô,rau quả,hàng dệt may

c)

Dầu mỏ,khí tự nhiên,kim loại

d)

Đồ điện tử,máy móc,thiết bị

44.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Trung Á

d)

Đông Bắc Á

45.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

Hô-Cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-ô-cư

d)

Kiu-xiu

46.

Đảo nằm ở phía Bắc Nhật Bản là

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-ô-cư

d)

Kiu-xiu

47.

Khu vực biển nào của Liên Bang Nga có trữ lượng lớn dầu mỏ và khí tự nhiên

a)

Biển Ba-ren

b)

Biển Cara

c)

Biển Ô-Khốt

d)

Biển Baltic

48.

Loại sinh vật nào sống chủ yếu trong rừng tai-ga của Liên Bang Nga

a)

Gấu nâu

b)

Nai sừng tấm

c)

Chim

d)

Cây lá kim

49.

Dân tộc chiếm tỷ lệ lớn nhất trong dân số Liên Bang Nga là

a)

Người Nga

b)

Tác-ta

c)

U-crai-na

d)

Bát-xki-a

50.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là gì

a)

Bờ biển đai,nhiều vũng vịnh

b)

Khí hậu phân hóa rõ rệt từ Bắc xuống Nam

c)

Nghèo khoáng sản

d)

Nhiều đảo lớn,nhỏ nhưng nằm cách xa nhau

51.

Ý nào sau đây ko đúng với khí hậu của Nhật Bản

a)

Lượng mưa tương đối cao

b)

Thay đổi từ Bắc xuống Nam

c)

Có sự khác nhau theo mùa

d)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

52.

Mùa đông kéo dài,lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

Phía Bắc Nhật Bản

b)

Phía Nam Nhật Bản

c)

Khu vực trung tâm Nhật Bản

d)

Ven biển Nhật Bản

53.

Phía đông Nhật bản tiếp giáp với

a)

Liên Bang Nga

b)

Thái Bình Dương

c)

Bán đảo Triều Tiên

d)

Khu vực Đông Nam Á

54.

Phía Nam lãnh thỗ Nhật Bản thuộc đới khí hậu

a)

Xích đạo

b)

Ôn Đới

c)

Nhiệt đới

d)

Cận nhiệt đới

55.

Sông ngòi Nhật Bản có giá trị về

a)

Giao thông đường thủy nội địa

b)

Phát triển du lịch

c)

Thủy điện

d)

Thủy sản

56.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản lag

a)

Quy mô không lớn

b)

Tập trung chủ yếu ở miền núi

c)

Tốc độ gia tăng dân số cao

d)

Dân số già

57.

Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật bản là gì

a)

Không có tinh thần đoàn kết

b)

Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cáo

c)

Trình độ thông tin đứng đầu thế giới

d)

Năng động nhưng ko cần cù

58.

Cơ cấu dân số già Nhật Bản gây sức ép lên

a)

Thừa nguồn lao động

b)

Giáo dục

c)

Chi phí phúc lợi xã hội cao

d)

Thất nghiệp

59.

Nhận định nào sau đây ko đúng về tình hình dân số của Nhật Bản

a)

Có dân số đông

b)

Tốc độ gia tăng dân số nhanh

c)

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

d)

Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần