wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Kỳ 2

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Các đối tượng cơ bản trong Access là

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

Không phải các đáp án trên

2.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/new/Blank Database

b)

Create table by using wizard

c)

File/open/<tên tệp>

d)

Create Table in Design View

3.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Access luôn mặc định thiết kế trường dữ liệu đầu tiên tên là ID và có kiểu dữ liệu là AutoNumber

b)

Access mặc định chọn trường ID là khóa chính của bảng và hiển thị biểu tượng chìa khóa tại đầu mút trái cạnh tên trường

c)

Khung nhìn thiết kế bảng chia làm hai phần. Nửa trên là danh sách tên trường kèm kiểu dữ liệu.

d)

Cả A, B, C đều đúng

4.

Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

a)

Edit → Primary key

b)

Nháy nút

c)

A và B

d)

A hoặc B

5.

Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện

a)

Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu

b)

Nháy đúp trái chuột lên tên bảng cần nhập dữ liệu

c)

Dùng biểu mẫu

d)

A hoặc B hoặc C

6.

Đâu là bước đầu tiên để thiết lập kiểu dữ liệu cho mỗi trường và các thuộc tính chi tiết?

a)

Nháy chuột vào ô tên kiểu dữ liệu; nháy dấu trỏ xuống ở đầu mút phải sẽ thả xuống danh sách để chọn các kiểu dữ liệu.

b)

Chọn một kiểu dữ liệu thích hợp trong danh sách

c)

Thiết lập các chi tiết thuộc tính của trường đã chọn

d)

Không có đáp án nào

7.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

8.

Câu 8: Để xóa liên kết giữa các bảng, thực hiện theo các bước nào dưới đây?

a)

Nháy chuột vào đường liên kết;

b)

Nhấn phím Delete trên bàn phím và chọn Yes

c)

Chọn Save để lưu lại.

d)

Cả A, B, C

9.

Câu 9: Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là gì?

(1) Chọn Tool\Relationships hoặc nháy nút 

(2) Chọn các bảng sẽ liên kết

(3) Tạo liên kết đôi một giữa các bảng

(4) Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại

a)

1234

b)

2341

c)

3412

d)

4321

10.

Câu 10: Biểu mẫu nhiều bản ghi là gì?

a)

Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.

b)

Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL

c)

Tại một thời điểm, vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa, theo chiều dọc hoặc chiều ngang

d)

Biểu mẫu thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng

11.

Câu 11: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

12.

Câu 12: Muốn nhanh chóng có được biểu mẫu theo ý mình, ta có thể

a)

dùng công cụ thiết kế biểu mẫu tự động, sau đó điều chỉnh thêm để có một biểu mẫu thân thiện, thuận tiện hơn trong sử dụng

b)

dùng biểu mẫu có sẵn trên phần mềm ứng dụng

c)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

13.

Câu 13: Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là

a)

Mẫu hỏi

b)

Mẫu hỏi và thiết kế

c)

Trang dữ liệu và thiết kế

d)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

14.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

15.

Có bao nhiêu loại truy vấn hành động?

a)

4 loại: truy vấn tạo bảng, truy vấn cập nhật, truy vấn xóa, truy vấn nối

b)

3 loại: truy vấn tạo bảng, truy vấn cập nhật, truy vấn xóa

c)

2 loại: truy vấn tạo bảng, truy vấn cập nhật

d)

1 loại: truy vấn tạo bảng

16.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

17.

Báo cáo khác gì so với biểu mẫu?

a)

Người xem báo cáo không sửa đổi được các mục dữ liệu

b)

Người xem báo cáo sửa đổi được các mục dữ liệu

c)

Người xem dữ liệu không sửa đổi được nội dung báo cáo

d)

Người xem dữ liệu sửa đổi được nội dung báo cáo

18.

Câu 18: Em hãy sắp xếp các bước sau để sử dụng CSDL QuanLi_HS, tạo báo cáo in danh sách học sinh có điểm trung bình mỗi môn từ 6,5 trở lên.

(1) Nháy nút  hoặc chọn lệnh Query → Run để thực hiện mẫu hỏi. Kết quả được kết xuất trên trang dữ liệu của mẫu hỏi.

(2)  Mở CSDL QuanLi_HS;

(3) Bấm chuột chọn vào Queries;

(4) Bấm chuột vào bảng Hoc_sinh trong cửa sổ Show table và chọn lệnh Add;

(5) Bấm chuột vào Create query in Design view;

(6) Bấm chuột vào nút Close để đóng cửa sổ Show table;

(7) Lưu mẫu hỏi với tên DSHSKHA Vào File → Save → Đặt tên cho mẫu hỏi → Nháy OK.

(8) Bấm đúp chuột vào tên trường: Hoten, Ten, Toan, Li, Hoa, Van, Tin. Trên dòng Criteria của cột Toan, Li, Hoa, Van, Tin gõ biểu thức điều kiện >=6.5;

a)

(3) - (2) - (5) - (4) - (6) - (8) - (7) - (1)

b)

(2) - (3) - (4) - (5) - (6) - (8) - (7) - (1)

c)

(2) - (3) - (5) - (4) - (8) - (6) - (7) - (1)

d)

(2) - (3) - (5) - (4) - (6) - (8) - (7) - (1)

19.

Các phần trong khung nhìn thiết kế sẽ có những phần từ nhỏ hơn, đó là

a)

hộp dữ liệu

b)

nhãn tên trường

c)

một hộp hình chữ nhật, cũng gọi là một điều khiển (control)

d)

Cả A, B, C

20.

Hộp dữ liệu và nhãn tên trường là hai loại phần tử

a)

dựa trên một mẫu truy vấn riêng tạo bằng crosstab query wizard

b)

khác nhau về bản chất mặc dù nhìn giống nhau

c)

hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn, được phân nhóm và sắp xếp, có thể thêm số liệu tóm tắt mỗi nhóm

d)

Cả A, B, C

21.

Khi chỉnh sửa bài trí biểu mẫu, báo cáo, có những nhóm việc chính nào sau đây?

a)

Đổi lại trên cho các tiêu đề biểu mẫu, báo cáo; sửa lại các nhãn tên cột ở trang biểu mẫu hay báo cáo

b)

Chỉnh sữa kích thước các phần tử cho hợp lí

c)

Di chuyển sắp xếp lại để trông quen thuộc, tiện sử dụng hơn

d)

Cả A, B, C

22.

Những công việc chính để hoàn tất ứng dụng là gì?

a)

Thiết kế giao diện, bài trí các nút lệnh phù hợp với quy trình nghiệp vụ quản lí CSDL và cung cấp dịch vụ.

b)

Tạo một biểu mẫu điều hướng và thực hiện các thiết kế giao diện như trên, chỉnh sửa lại các nhãn tiêu đề, chạy thử kiểm tra

c)

Thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm của ứng dụng

d)

Cả A, B, C

23.

Đâu là thao tác sửa đổi nhãn tên?

a)

Nháy đúp chuột vào Queries

b)

Nháy đúp chuột vào nhãn tên; con trỏ soạn thảo xuất hiện; gõ nhập tên mới

c)

Nháy đúp chuột vào Tables

d)

Nháy đúp chuột vào Reports

24.

Để quản trị đực một CSDL điều quan trọng nhất là?

a)

Thành thạo ngôn ngữ quản trị

b)

Phải làm chủ được một hệ qtcsdl

c)

Biết cài đặt, thiết lập các tham số cần thiết

d)

Cả A, B, C

25.

Phẩm chất của một nhà quản trị CSDL?

a)

Cẩn thận, tỉ mỉ

b)

Kỹ năng ngoại ngữ, chuyên môn cao

c)

Khả năng tự học tập

d)

Cả A, B, C

26.

Nhà quản trị CSDL có mấy nhiệm vụ chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Tại sao nhà quản trị CSDL có vai trò rất quan trọng trong tổ chức, doanh nghiệp?

a)

Vì họ có kỹ năng nghề nghiệp giỏi và chuyên môn tốt

b)

Vì họ chịu trách nhiệm duy trì và quản lí CSDL của tổ chức, đảm bảo sự vận hành thông suốt của hệ thống

c)

Vì nhu cầu nhân lực cho ngành nghề này rất lớn, đặc biệt là trong các tổ chức sử dụng lượng dữ liệu lớn

d)

Cả A, B, C

28.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về chương trình đào tạo cử nhân hoặc kĩ sư công nghệ thông tin tại Việt Nam?

a)

Trang bị cho sinh viên cơ sở lí thuyết về hệ CSDL

b)

Thực hành với hệ quản trị cơ sở dữ liệu, an toàn hệ thống thông tin, lập trình web và phần mềm ứng dụng

c)

Sinh viên có thể học thêm các khóa học về hệ CSDL hoặc về các phần mềm cụ thể cửa Microsoft, IBM, Oracle, Altibase,...

d)

Cả A, B, C

29.

Vùng điều hướng trong Access hiển thị gì?

a)

Các lệnh thường dùng.

b)

Các thẻ tên của đối tượng.

c)

Các đối tượng trong một CSDL.

d)

Các biểu tượng của đối tượng.

30.

Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây

a)

Mở Access, chọn New, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

b)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

c)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, tìm và chọn khuôn

31.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

a)

Character

b)

String

c)

Short Text

d)

Currency

32.

Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?

a)

Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường

b)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)

c)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)

d)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)

33.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

34.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tính

c)

Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính

35.

Các bước để tạo liên kết với bảng là:

: Các bước để tạo liên kết với bảng là:
  1. Tạo trang bảng chọn Database Tools\Relationships…
  2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng
  3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại
  4. Chọn các bảng sẽ liên kết

a)

1, 4, 2, 3

b)

2, 3, 4, 1

c)

1, 2, 3, 4

d)

4, 2, 3, 1

36.

Để mở cửa sổ Relationships tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)

Database Tool/ Relationships

b)

Tool/ Relationships

c)

Create/ Insert/ Relationships

d)

Tool/Changeship/Relationships

37.

Muốn xóa liên kết giữa các bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete/Yes;

b)

Chọn hai bảng và nhấn Delete;

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete;

d)

Không thể xóa được;

38.

Biểu mẫu tách đôi là gì?

a)

Vùng hiển thị của biểu mẫu được chia thành hai chiều: dọc, ngang.

b)

Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập.

c)

Đối lập với biểu mẫu có kết buộc, biểu mẫu không kết buộc không dùng để nhập, chỉnh sữa dữ liệu.

d)

Biểu mẫu một bản ghi và biểu mẫu nhiều bản ghi

39.

Để tạo biểu mẫu tách đôi sau khi chọn lệnh Create/ More Forms

a)

Multiples Items

b)

Split Form

c)

Datasheet

d)

Blank Form

40.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảng

41.

Để nhập hoặc xem dữ liệu ta chọn chế độ nào của biểu mẫu?

a)

Layer View

b)

Form View

c)

Design View

d)

Tất cả đều đúng

42.

Để thực hiện sắp xếp bản ghi theo thứ tự tăng dần ta chọn lệnh:

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Filter

d)

Remove Sort

43.

Để sắp xếp theo thứ tự tăng dần kết quả truy vấn theo một trường đã chọn, cần thực hiện lệnh nào dưới đây?

a)

Save

b)

Ascending

c)

Descending

d)

Selection

44.

Để biết giá của một quyển sách thì khi tạo truy vấn cần những bảng nào ?

a)

DanhMucSach, LoaiSach

b)

HoaDon, LoaiSach

c)

DanhMucSach, HoaDon

d)

HoaDon

45.

Trong lưới QBE của cửa sổ truy vấn (truy vấn ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Là nơi viết các biểu thức logic thể hiện tiêu chí lựa chọn bản ghi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

46.

Trong truy vấn tham số, lời nhắc điền tham số viết ở đâu?

a)

trong cặp dấu []

b)

trong cặp dấu {}

c)

trong cặp dấu ()

d)

trong cặp dấu <>

47.

Để tạo một báo cáo nhanh, chi tiết ta chọn lệnh

a)

Nháy chuột chọn Create/Report

b)

Nháy chuột chọn Create/Report Design

c)

Nháy chuột chọn Create/Table Design

d)

Nháy chuột chọn Create/Form Design

48.

Để thiết kế một báo cáo có thể gộp nhóm, thống kê ta chọn lệnh

a)

Chọn Total

b)

Chọn Group & Sort

c)

Chọn Insert Image

d)

Chọn Logo

49.

: Trình tự thao tác để thiết kế một báo cáo bằng tiện ích Report Wizard, biết:

(1) Chọn dữ liệu nguồn                                    (4) Chọn trường đưa lên báo cáo

(2) Nháy nút Finish                               (5) Chọn cách bố trí dữ liệu

(3) Chọn trường gộp nhóm                     (6) Nháy chọn Create/Report Wizard

a)

A. (1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)->(6)

b)

(6)->(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

(6) -> (1) -> (4) -> (3) ->(5)->(2)

d)

(6)->((3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

50.

(TH)Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

Gộp nhóm dữ liệu

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

51.

Có bao nhiêu khung nhìn trong báo cáo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Khung nhìn mặc định của báo cáo là gì?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Report View

53.

Phần nào của báo cáo xuất hiện trong trang cuối của báo cáo và hiển thị thông tin tóm tắt?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Report Footer

54.

Phần nào trong báo cáo chứa các hộp dữ liệu?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Page Footer

55.

Trong Access, khi tạo biểu mẫu điều hướng, người dùng có thể chọn bố cục nào?

a)

Horizontal Tabs

b)

Vertical Tabs

c)

Dropdown Menu

d)

Slide-out Panel

56.

Báo cáo trong CSDL Access có tính năng gì?

a)

Cho phép sửa đổi dữ liệu từ các bảng nguồn bên dưới.

b)

Hiển thị kết quả xuất ra thông tin.

c)

Giúp người dùng dễ dàng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

d)

Cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng có tính năng khoá chặt một số trường dữ liệu cần bảo vệ.