wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa HKI - Khối 11

Total questions: 56

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành MacOS được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

2.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị ngoại vi?

a)

Bàn phím, chuột.

b)

Bộ nguồn.

c)

Bảng mạch chủ.

d)

Card màn hình.

3.

Hệ điều hành nào được phát triển bởi Apple cho các thiết bị Iphone và Ipad?

a)

iOS

b)

Android

c)

Windows Mobile

d)

Symbian

4.

Hệ điều hành làm nhiệm vụ gì trong một hệ thống máy tính?

a)

Quản lý phần cứng và cung cấp giao diện cho người dùng

b)

Tạo và quản lý ứng dụng

c)

Xử lý dữ liệu và tính toán

d)

Điều khiển và điều phối hoạt động của phần cứng

5.

Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple.

b)

Microsoft.

c)

Google.

d)

IBM.

6.

Dựa vào cách thức chuyển giao sử dụng, có mấy loại phần mềm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Phần mềm nguồn mở gì?

a)

Phần mềm bán lẻ

b)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể sửa đổi, cải tiến, phát triển

c)

Là một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của nhà sản xuất

d)

Phần mềm có thể mở tất cả các chương trình trên MacOS

8.

Những đặc điểm nào sau đây KHÔNG là đặc điểm của phần mềm nguồn mở?

a)

Mã nguồn được công khai

b)

Được dùng miễn phí mã nguồn nhưng phải xin phép

c)

Được phép dùng, chỉnh sửa không phải xin phép

d)

Được chuyển giao mã nguồn cho người khác

9.

Điều nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về lợi ích của phần mềm nguồn mở?

a)

Tiết kiệm chi phí

b)

Minh bạch, kiểm soát được tình trạng cài mã xấu

c)

Được sử dụng hoàn toàn tự do không cần tuân thủ một điều kiện gì

d)

Không bị lệ thuộc vào nhà cung cấp

10.

Đâu là yếu tố chi phí của phần mềm nguồn mở?

a)

Mất chi phí mua phần mềm và phí chuyển giao

b)

Chỉ mất phí chuyển giao nếu có

c)

Khó kiểm soát những gì cài

11.

Đâu là yếu tố chi phí của phần mềm nguồn mở?

a)

Mất chi phí mua phần mềm và phí chuyển giao

b)

Chỉ mất phí chuyển giao nếu có

c)

Khó kiểm soát những gì cài cắm bên trong

d)

Có thể kiểm soát được mã nguồn

12.

Các phần mềm (Paint, Inkscape, môi trường Python,..) thuộc loại?

a)

Phần mềm nguồn mở

b)

Phần mềm thương mại

c)

Phần mềm chạy trên Internet

d)

Phần mềm đóng gói

13.

Hãy chọn phương án ghép đúng cho phát biểu sau: "Phần mềm thương mại…"

a)

dùng để bán, người dùng phải mua mới được quyền sử dụng

b)

hầu hết được bán ở dạng mã máy

c)

là phần mềm nguồn đóng

d)

dùng để bán, người dùng phải mua mới được quyền sử dụng. Hầu hết được bán ở dạng mã máy, gọi là phần mềm nguồn đóng.

14.

Phần mềm chạy trên Internet (phần mềm trực tuyến) được hiểu là phần mềm cho phép sử dụng qua Internet mà không cần cài đặt vào máy. Hãy chọn đáp án đúng cho mỗi nhận định sau đây?

a)

Phần mềm trực tuyến Google Docs giúp soạn thảo văn bản

b)

Phần mềm trực tuyến Word giúp trình chiếu trực tuyến

c)

Phần mềm trực tuyến Google Sheets giúp tạo lập các bảng tính

d)

Phần mềm trực tuyến PowerPoint giúp soạn thảo văn bản trực tuyến

15.

Giấy phép GNU GPL phiên bản mới nhất là?

a)

1.0

b)

2.0

c)

3.0

d)

4.0.

16.

Thiết bị nào bên trong máy tính thực hiện chương trình và điều khiển các thiết bị máy tính?

a)

CPU

b)

CU

c)

Mainboard

d)

Ram

17.

CPU làm những công việc chủ yếu nào?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Nhập dữ liệu

c)

Xử lí dữ liệu

d)

Xuất dữ liệu

18.

Bộ phận nào chuyên thực hiện các phép tính số và logic trong CPU

a)

CU

b)

ALU

c)

Đồng hồ phát xung

d)

Register

19.

Chức năng của bộ nhớ ngoài

a)

Lưu trữ tạm thời dữ liệu

b)

Lưu dữ liệu khi chạy các chương trình

c)

Lưu trữ lâu dài các dữ liệu

d)

Bộ

20.

Chức năng của bộ nhớ ngoài

a)

Lưu trữ tạm thời dữ liệu

b)

Lưu dữ liệu khi chạy các chương trình

c)

Lưu trữ lâu dài các dữ liệu

d)

Bộ nhớ ngoài là RAM và ROM

21.

Mạch XOR là mạch logic nào sau đây?

4 lines
22.

0 1 là đại diện giá trị logic nào sau đây?

a)

Đúng Sai

b)

Đúng Đúng

c)

Sai Đúng

d)

Sai Sai

23.

Hình ảnh sau đây là thiết bị gì của máy tính?

a)

ROM

b)

RAM

c)

CPU

d)

Đĩa cứng HDD

24.

Bộ nhớ nào là vùng nhớ để cho các phần mềm thông thường được nạp vào trước khi chạy chương trình?

a)

Ram

b)

Rom

c)

HDD

d)

Cache

25.

Kết quả của phép cộng nhị phân 1011 + 101 là?

a)

10110

b)

1000

c)

10000

d)

1111

26.

Cộng 2 dãy số 1100 và 111 và cho biết kết quả dãy số mới là gì?

a)

1100111

b)

10011

c)

1111

d)

1011

27.

Cho mạch điện với 2 rơ le K1 và K2. Mạch điện sau thực hiện phép toán logic nào?

a)

Mạch logic AND

b)

Mạch logic OR

c)

Mạch logic phủ định NOT

d)

Mạch logic khẳng định

28.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Loa

d)

Máy in

29.

Độ phân giải của màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều dọc và chiều ngang màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

30.

Em cần kết nối máy tính với máy chiếu, em sẽ sử dụng cổng nào dưới đây?

a)

Cổng COM

b)

Cổng HDMI

c)

Cổng USB

d)

Cổng COM, cổng USB

31.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

32.

Cần kết nối bàn phím với cổng nào của máy tính?

a)

Cổng 3

b)

Cổng 6

c)

Cổng 8

d)

Cổng 7

33.

Tại mỗi thời điểm, máy tính có thể kết nối bluetooth với bao nhiêu thiết bị khác nhau?

a)

1

b)

2

34.

Cần kết nối bàn phím với cổng nào của máy tính?

a)

Cổng 3

b)

Cổng 6

c)

Cổng 8

d)

Cổng 7

35.

Tại mỗi thời điểm, máy tính có thể kết nối bluetooth với bao nhiêu thiết bị khác nhau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Tốc độ của chuột thể được thể hiện bằng?

a)

Tỉ lệ khoảng cách con trỏ màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn

b)

Khoảng cách di chuyển được của chuột trên màn hình

c)

Tốc độ di chuyển trên giây của chuột trên mặt bàn

d)

Độ nhạy của chuột

37.

Tần số quét là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều dọc và chiều ngang màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

38.

Chương trình xử lí văn bản phổ biến nhất hiện nay là gì?

a)

PowerPoint

b)

Word

c)

Excel

d)

Python

39.

Giáo viên yêu cầu học sinh thiết kế thời gian biểu trên phần mềm Microsoft Word. Giáo viên gợi ý một số biểu tưởng chức năng mà học sinh sử dụng để thiết kế. Đáp án nào dưới đây gọi tên biểu tượng không đúng?

a)

Table; Bold; Font

b)

Font Color; Italic; Align

c)

WordArt; Underline; Cut;

d)

Font; Bold; Font Color

40.

Sử dụng lệnh nào để chèn hình ảnh vào tài liệu?

a)

Insert - Images

b)

Insert - Photos

c)

Insert - Pictures

d)

Insert - Graphics

41.

Để thay thế cụm từ "Microsoft Office Specialist" thành "MOS", cần thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Find

b)

Replace

c)

Go To

d)

Replace All

42.

Các bước chia văn bản thành 2 cột?

a)

Layout - Columns - Two

b)

Home - Columns - Two

c)

Design - Columns - Two

d)

Layout - Columns - 2

43.

Chức nào năng dưới đây giúp chèn hình khối?

a)

Shapes

b)

Pictures

c)

Table

d)

Photos

44.

Lệnh nào giúp lưu tài liệu lần đầu tiên?

a)

Save

b)

Save As

c)

New

d)

Cả 2 lệnh S

45.

Chức nào năng dưới đây giúp chèn hình khối?

a)

Shapes

b)

Pictures

c)

Table

d)

Photos

46.

Lệnh nào giúp lưu tài liệu lần đầu tiên?

a)

Save

b)

Save As

c)

New

d)

Cả 2 lệnh Save và Save As đều được

47.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản, kí tự © (Copyright) có ý nghĩa là gì?

a)

Là quyền sao chép

b)

Là nhãn hiệu của một cá nhân, tổ chức

c)

Là kí tự đặc biệt

d)

Là quyền tác giả, giúp bảo vệ tác phẩm do họ sáng tạo ra trước các hành vi vi phạm bản quyền

48.

Nhóm lệnh nào giúp định dạng tài liệu (Bold, Italic, Underline,..)

a)

Clipboard

b)

Font

c)

Paragraph

d)

Style

49.

Về giao diện, ban đầu hệ điều hành máy tính cá nhân sử dụng giao diện dòng lệnh, người dùng phải gõ các lệnh. Bước phát triển tiếp theo của hệ điều hành sử dụng giao diện đồ họa. Một số thành phần cơ bản của giao diện đồ họa bao gồm:

a) Cửa sổ là một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng. Cửa sổ có thể phóng to, thu nhỏ, ẩn đi hoặc đóng lại.

(a)  

50.

Về giao diện, ban đầu hệ điều hành máy tính cá nhân sử dụng giao diện dòng lệnh, người dùng phải gõ các lệnh. Bước phát triển tiếp theo của hệ điều hành sử dụng giao diện đồ họa. Một số thành phần cơ bản của giao diện đồ họa bao gồm:

b) Biểu tượng dễ gợi nhớ, cho phép quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa

(a)  

51.

Về giao diện, ban đầu hệ điều hành máy tính cá nhân sử dụng giao diện dòng lệnh, người dùng phải gõ các lệnh. Bước phát triển tiếp theo của hệ điều hành sử dụng giao diện đồ họa. Một số thành phần cơ bản của giao diện đồ họa bao gồm:

c) Chuột là phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình thể hiện bởi một con trỏ màn hình

(a)  

52.

Về giao diện, ban đầu hệ điều hành máy tính cá nhân sử dụng giao diện dòng lệnh, người dùng phải gõ các lệnh. Bước phát triển tiếp theo của hệ điều hành sử dụng giao diện đồ họa. Một số thành phần cơ bản của giao diện đồ họa bao gồm:

d) Màn hình cảm ứng giúp người dùng dễ dàng chỉ định điểm làm việc mà không cần dùng đến chuột

(a)  

53.

Bộ nhớ trong là nơi chứa dữ liệu trong khi máy hoạt động. Dưới đây là một số nhận định về bộ nhớ trong:

a) Rom là bộ nhớ chỉ đọc, không thể ghi hay xóa

(a)  

54.

Bộ nhớ trong là nơi chứa dữ liệu trong khi máy hoạt động. Dưới đây là một số nhận định về bộ nhớ trong:

b) Khi tắt máy, dữ liệu trong Ram sẽ không bị xóa

(a)  

55.

Bộ nhớ trong là nơi chứa dữ liệu trong khi máy hoạt động. Dưới đây là một số nhận định về bộ nhớ trong:

c) Dung lượng của bộ nhớ tính theo MB, GB

(a)  

56.

Bộ nhớ trong là nơi chứa dữ liệu trong khi máy hoạt động. Dưới đây là một số nhận định về bộ nhớ trong:

d) Ram ghi dữ liệu lâu dài trong khi chạy các chương trình

(a)