wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập giữa kỳ I

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hoá, qua đó thu được lợi ích tối đa là khái niệm của

a)

đấu tranh

b)

cạnh tranh

c)

tranh giành

d)

lợi tức

2.

Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn có sự

a)

ganh đua

b)

thoả hiệp

c)

kí kết

d)

thoả mãn

3.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm lấy

a)

lao động

b)

thị trường

c)

lợi nhuận

d)

nhiên liệu

4.

Khi một thị trường có nhiều người bán và sản phẩm khác nhau, điều này dẫn đến

a)

Sự cạnh tranh mạnh mẽ

b)

Ít sự lựa chọn cho người tiêu dùng

c)

Thị trường độc quyền

d)

Giá cả ổn định

5.

Yếu tố nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Sự đa dạng về sản phẩm

b)

Sự khác biệt về chất lượng

c)

Sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu kinh tế

d)

Chính sách bảo hộ ngành

6.

Trong nền kinh tế thị trường, một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

quan hệ gia đình

b)

chính sách đối ngoại

c)

chất lượng sản phẩm

d)

chính sách hậu kiểm

7.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

điều kiện sản xuất

b)

giá trị thặng dư

c)

nguồn gốc sản xuất

d)

quan hệ tài sản

8.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

đổi mới quản lý sản xuất

b)

kích thích đầu cơ găm hàng

c)

khai thác cạn kiệt tài nguyên

d)

hủy hoại môi trường

9.

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất có tác động gì đến người tiêu dùng?

a)

Giảm sự lựa chọn

b)

Tăng giá cả

c)

Tăng chất lượng và giảm giá

d)

Không có tác động

10.

Sự đổi mới công nghệ trong sản xuất có tác động gì đến cạnh tranh?

a)

Giảm cạnh tranh

b)

Tăng cường cạnh tranh

c)

Không ảnh hưởng đến cạnh tranh

d)

Tạo ra độc quyền

11.

Cạnh tranh trong thị trường thúc đẩy doanh nghiệp làm gì?

a)

Tăng cường quảng cáo

b)

Tăng giá sản phẩm

c)

Cải tiến công nghệ và quy trình sản xuất

d)

Giảm chất lượng sản phẩm

12.

Một trong những vai trò quan trọng của cạnh tranh là gì?

a)

Kiểm soát thị trường

b)

Tăng cường lợi nhuận cho doanh nghiệp

c)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

d)

Giảm số lượng doanh nghiệp

13.

Hành vi nào sau đây có thể được coi là cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Tăng cường quảng cáo

b)

Giảm giá để thu hút khách hàng

c)

Phân biệt đối xử với đối thủ cạnh tranh

d)

Cải tiến sản phẩm

14.

Một trong những biện pháp mà nhà nước sử dụng để kiểm soát cạnh tranh không lành mạnh là:

a)

Tăng cường quảng cáo cho sản phẩm quốc gia

b)

Thiết lập các cơ quan giám sát thị trường

c)

Đưa ra chính sách hỗ trợ xuất khẩu

d)

Giảm thuế cho tất cả các doanh nghiệp

15.

Nhà nước có thể can thiệp vào thị trường khi nào?

a)

Khi thị trường tự hoạt động hiệu quả

b)

Khi có tình trạng độc quyền hoặc cạnh tranh không công bằng

c)

Khi doanh nghiệp gặp khó khăn tài chính

d)

Khi có nhu cầu tiêu dùng cao

16.

Cung được định nghĩa là gì?

a)

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua

b)

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người sản xuất sẵn sàng bán ở một mức giá và thời gian nhất định

c)

Giá cả hàng hóa trên thị trường

d)

Số lượng hàng hoá, dịch vụ mà người sản xuất sản xuất được

17.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cung?

a)

Giá cả hàng hóa

b)

Chi phí sản xuất

c)

Thị hiếu người tiêu dùng

d)

Công nghệ sản xuất

18.

Khi chi phí sản xuất tăng, điều gì xảy ra với cung?

a)

Cung tăng

b)

Cung không thay đổi

c)

Cung giảm

d)

Cung đạt tối đa

19.

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua ở một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định gọi là

a)

Cầu

b)

Cung

c)

Tổng cầu

d)

Tổng cung

20.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cầu?

a)

Giá cả hàng hóa

b)

Thu nhập người tiêu dùng

c)

Sở thích và thị hiếu

d)

Chi phí sản xuất

21.

Trong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng giảm xuống thì cầu về hàng hoá dịch vụ cũng

a)

không thay đổi

b)

có xu hướng giảm

c)

không biến động

d)

luôn cân bằng nhau

22.

Khi thu nhập người tiêu dùng tăng lên, cầu cho hàng hóa cao cấp sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Tùy thuộc vào loại hàng hóa

23.

Nếu hai sản phẩm là hàng thay thế, sự tăng giá của sản phẩm A sẽ ảnh hưởng như thế nào đến cầu cho sản phẩm B?

a)

Giảm cầu cho sản phẩm B

b)

Tăng cầu cho sản phẩm B

c)

Không thay đổi

d)

Giảm cung cho sản phẩm B

24.

Khi giá cả giảm, lượng cung thường:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tùy thuộc vào sản phẩm

25.

Nếu giá cả hàng hóa tăng lên, các nhà sản xuất sẽ có xu hướng:

a)

Ngừng sản xuất

b)

Tăng sản xuất

c)

Duy trì sản xuất

d)

Tsx

26.

Khi giá cả một sản phẩm giảm, người tiêu dùng sẽ có xu hướng:

a)

Mua nhiều hơn

b)

Mua ít hơn

c)

Không thay đổi

d)

Từ chối sản phẩm

27.

Mục đích của việc giảm giá hàng hóa trong tháng 11.11 là gì?

a)

Tăng lợi nhuận

b)

Kích cầu tiêu dùng

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Giới thiệu sản phẩm mới

28.

Giảm giá hàng hóa có thể ảnh hưởng đến quan hệ cung - cầu như thế nào?

a)

Giảm cầu

b)

Tăng cầu

c)

Không ảnh hưởng

d)

Giảm cung

29.

Theo quan hệ cung - cầu, khi giá hàng hóa giảm, cầu hàng hóa sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Ổn định

30.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về mục đích giảm giá trong tháng 11.11?

a)

Giảm giá thành sản phẩm

b)

Tăng sức cạnh tranh

c)

Tăng lượng hàng hóa bán ra

d)

Kích cầu tiêu dùng

31.

Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

lạm phát.

b)

tiền tệ.

c)

cung cầu.

d)

thị trường.

32.

Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

không đáng kể.

33.

Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ phi mã nó thể hiện ở mức độ tăng của giá cả hàng hóa, dịch vụ từ

a)

hai con số trở lên.

b)

một con số trở lên.

c)

không đến có.

d)

mọi ngành hàng.

34.

Lạm phát được phân chia thành những loại nào dưới đây?

a)

Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát.

b)

Lạm phát thấp, lạm phát trung bình, lạm phát cao.

c)

Lạm phát ngắn hạn, lạm phát trung hạn, lạm phát dài hạn.

d)

Lạm phát bình thường, lạm phát kinh niên, lạm phát nghiêm trọng.

35.

Trong nền sản xuất xã hội, do có yếu tố tác động làm tổng cầu tăng cao nhưng tổng cung không thay đổi dẫn đến mức giá chung tăng lên, từ đó sẽ gây ra hiện tượng

a)

lạm phát.

b)

thất nghiệp.

c)

khủng hoảng.

d)

suy thoái.

36.

Khi lượng tiền phát hành vượt quá mức cần thiết làm xuất hiện tình trạng người giữ tiền sẵn sàng bỏ ra số tiền lớn hơn để mua một đơn vị hàng hoá, làm cho giá cả hàng hoá leo thang sẽ gây ra hiện tượng

a)

lạm phát.

b)

nghèo đói.

c)

thất nghiệp.

d)

cạnh tranh.

37.

Đối với nền kinh tế, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến chi phí và các yếu tố đầu vào tăng cao từ đó dẫn đến hậu quả các doanh nghiệp

a)

mở rộng quy mô sản xuất.

b)

thu hẹp quy mô sản xuất.

c)

tăng cường tiềm lực tài chính.

d)

đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.

38.

Nội dung nào dưới đây không biểu hiện tình trạng nền kinh tế đang rơi vào lạm phát?

a)

Đồng tiền mất giá nhanh.

b)

Người dân hạn chế dữ tiền mặt.

c)

Giá cả tăng cao liên tục.

d)

Đẩy mạnh sản xuất hàng hóa.

39.

Một trong những biện pháp để góp phần kiểm soát và kiềm chế lạm phát là nhà nước cần

a)

tăng bội chi ngân sách.

b)

giảm bội chi ngân sách.

c)

tăng mức chi tiêu công.

d)

tăng thuế với doanh nghiệp

40.

Đối với hoạt động sản xuất của doanh nghiệp, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến hoạt động sản xuất kinh doanh gặp khó khăn vì

a)

chi phí sản xuất tăng cao.

b)

chi phí sản xuất giảm xuống.

c)

không nhận được hỗ trợ vốn.

d)

không được tái cấp vốn.

41.

Việc làm nào dưới đây của Nhà nước sẽ góp phần kiềm chế lạm phát, đặc biệt là làm hạ nhiệt sự leo thang của giá cả hàng hóa trong trường hợp trên?

a)

Tăng thêm cung tiền để bù giá.

b)

Giảm thuế mặt hàng xăng dầu.

c)

Tăng lương cho cán bộ, viên chức.

d)

Mở rộng hỗ trợ tiền từ ngân sách.

42.

Thông tin trên không đề cập đến hậu quả nào dưới đây do lạm phát gây ra?

a)

Ngư dân phải ngừng đi biển.

b)

Cửa hàng kinh doanh đóng cửa.

c)

Đời sống nhân dân gặp khó khăn.

d)

Nguồn thu ngân sách được bổ sung.

43.

Trong thông tin trên, nguyên nhân dẫn đến lạm phát là do yếu tố nào dưới đây?

a)

Do chi phí kéo.

b)

Do chi phí đẩy.

c)

Do cung lớn hơn cầu.

d)

Do cung nhỏ hơn cầu.

44.

Chỉ số CPI tăng 1,68% phản ánh nền kinh tế đang ở tình trạng lạm phát

a)

vừa phải.

b)

phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

lạm phát cao.

45.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong thông tin trên?

a)

Giá xăng dầu tăng.

b)

Chi phí sản xuất tăng.

c)

Cung tiền tăng.

d)

Thất nghiệp gia tăng.

46.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm

a)

thất nghiệp.

b)

lạm phát.

c)

thu nhập.

d)

khủng hoảng.

47.

Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào

a)

tính chất của thất nghiệp.

b)

nguồn gốc thất nghiệp.

c)

chu kỳ thất nghiệp.

d)

cơ cấu thất nghiệp.

48.

Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang

a)

trưởng thành.

b)

phát triển.

c)

thất nghiệp.

d)

tự tin.

49.

Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào

a)

tính chất của thất nghiệp.

b)

nguồn gốc thất nghiệp.

c)

chu kỳ thất nghiệp.

d)

cơ cấu thất nghiệp.

50.

Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức

a)

thất nghiệm cơ cấu.

b)

thất nghiệm tạm thời.

c)

thất nghiệp tự nguyện.

d)

thất nghiệm chu kỳ.

51.

Loại hình thất nghiệp gắn với từng giai đoạn trong chu kỳ kinh tế được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện.

b)

thất nghiệp cơ cấu.

c)

thất nghiệp tự nhiên.

d)

thất nghiệp chu kỳ

52.

Loại hình thất nghiệp gắn với từng giai đoạn trong chu kỳ kinh tế được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện.

b)

thất nghiệp cơ cấu.

c)

thất nghiệp tự nhiên.

d)

thất nghiệp chu kỳ.

53.

Trong nền kinh tế, căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp

a)

tự giác.

b)

quyền lực.

c)

không tự nguyện.

d)

luôn bắt buộc.

54.

Việc phân chia các loại hình thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kì là căn cứ vào

a)

tính chất của thất nghiệp.

b)

nguồn gốc thất nghiệp.

c)

chu kỳ thất nghiệp.

d)

nguyên nhân của thất nghiệp.

55.

Để nâng cao vai trò của nhà nước, việc làm nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?

a)

Vay vốn ưu đãi để sản xuất.

b)

Chăm sóc sức khỏe ban đầu.

c)

Chăm sóc sức khỏe khi ốm.

d)

Chiếm hữu tài nguyên.

56.

Một trong những giải pháp để giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nước ta hiện nay đó là nhà nước cần có chính sách phù hợp để khuyến khích mọi người dân được

a)

tự do làm giàu hơp pháp.

b)

san bằng lợi nhuận bình quân.

c)

đồng bộ nâng cấp hạ tầng cơ sở.

d)

cung cấp thông tin về pháp luật.

57.

Biện pháp nào dưới đây của Nhà nước vừa góp phần kiềm chế lạm phát vừa góp phần thúc đẩy sản xuất và giảm tỷ lệ thất nghiệp của người lao động?

a)

Nâng lương cho người thất nghiệp.

b)

Mở rộng đối thượng hỗ trợ thất nghiệp.

c)

Giảm thuế, hỗ trợ tín dụng cho doanh nghiệp.

d)

Nâng cao mức thuế xuất khẩu hàng hóa.

58.

Thông tin trên đề cập đến loại hình thất nghiệp nào dưới đây của người lao động?

a)

Thất nghiệp chu kỳ.

b)

Thất nghiệp tạm thời.

c)

Thất nghiệp cơ cấu.

d)

Thất nghiệp tự nguyện.

59.

Đối với anh K, việc thất nghiệp sẽ gây ra hậu quả nào dưới đây?

a)

Thu nhập cá nhân giảm sút.

b)

Ngân sách nhà nước suy giảm.

c)

Doanh nghiệp thu hẹp sản xuất.

d)

Lãng phí nguồn lực xã hội.

60.

Đâu là nguyên nhân cơ bản khiến anh K chưa tìm được việc làm phù hợp?

a)

Do không có chuyên môn.

b)

Do vi phạm kỷ luật lao động.

c)

Do không hài lòng với công việc.

d)

Do cơ sở kinh doanh bị phá sản.

61.

Xét về mặt tính chất, việc anh K chưa tìm được việc làm phù hợp là biểu hiện của loại hình thất nghiệp

a)

cơ cấu.

b)

chu kỳ.

c)

tự nguyện.

d)

tạm thời.