NEW
Font size
Worksheetsktpl hoà my
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?
Tính thật thà
Tính trung thực
Tính quyết đoán
Tính kiên trì
Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào
hoạt động văn hóa – xã hội
hoạt động sản xuất – kinh doanh.
hoạt động sáng tạo nghệ thuật.
hoạt động tiêu dùng sản phẩm.
Đối với Nhà nước và xã hội, đạo đức kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh không biểu hiện ở hành vi, việc làm nào dưới đây?
Tuân thủ quy định của pháp luật
Nộp thuế đầy đủ và đúng hạn.
Không sản xuất hàng quốc cấm
Sử dụng các thủ đoạn phi pháp.
Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào góp phần hình thành nên đạo đức kinh doanh của các chủ thể?
Nhanh nhẹn, quyết đoán trong mọi trường hợp.
Tính trung thực và tôn trọng con người.
Linh hoạt trong mọi hoàn cảnh.
Nắm bắt kịp thời tâm lí khách hàng
Hành vi nào dưới đây không vi phạm đạo đức kinh doanh?
Xả thải chưa xử lí ra môi trường
Trả lương đúng hạn cho nhân viên.
Quảng cáo sai sự thật về hàng hoá
Khai thác trái phép tài nguyên.
Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh cần thiết trong hoạt động nào dưới đây của lãnh đạo doanh nghiệp?
Quản lí doanh nghiệp
Bảo trợ truyền thông
Làm công tác xã hội
Bảo lãnh ngân hàng
Đạo đức kinh doanh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh phải có trách nhiệm với
Đối tác
Khách hàng
Người tiêu dùng
Bạn bè
Đạo đức kinh doanh thể hiện ở nguyên tắc nào dưới đây?
Tôn trong bản thân mình
Tôn trọng con người
Tôn trọng lợi ích ích nhóm
Tôn trọng lợi ích của bản thân.
Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó phải có
Chữ tín
Nhiều tiền
Cổ phiếu
Địa vị
Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính
Nóng nảy
Trung thực
Cương quyết
Nhân nhượng
Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính
Trách nhiệm
Vô tư
Nhân nhượng
Tư lợi
Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?
Cần cù
Trách nhiệm
Trung thực
Lừa đảo
Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?
Công bằng
Liêm chính
Nguyên tắc
Vụ lợi
Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra, đem được lại lợi ích cho doanh nghiệp và xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?
Trung thực
Trách nhiệm
Có nguyên tắc
Gắn kết các lợi ích
Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc tôn trọng bảo đảm quyền lợi của nhân viên, tôn trọng khách hàng và đối thủ cạnh tranh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?
Tôn trọng con người
Giữ chữ tín
Trung thực
Có trách nhiệm
Việc các chủ thể kinh doanh hoàn thành tốt nhiệm vụ kinh doanh của mình vừa mang lại lợi nhuận cho bản thân, vừa góp phần mang lại giá trị cho xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức nào dưới đây?
Trách nhiệm
Trung thực
Giữ chữ tín
Tôn trọng
Đối với khách hàng, nhân viên trong ngân hàng A không có trách nhiệm phải thực hiện phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?
Liêm chính
Giữ chữ tín
Hỗ trợ vật chất
Bảo mật thông tin
Nội dung nào dưới đây không thể hiện phẩm chất đạo đức kinh doanh mà nhân viên trong ngân hàng A có trách nhiệm phải thực hiện?
Cẩn trọng và tận tâm
Tuân thủ nghiệp vụ
Giữ chữ tín với đối tác.
Giữ nguyên vị trí công việc.
Nội dung nào dưới đây là sự ghi nhận, đánh giá cao của xã hội đối với những giá trị đạo đức trong kinh doanh mà công ty V đã xây dựng?
Chất lượng sản phẩm được nâng cao
Nhận giải thưởng từ người tiêu dùng
Kết quả kinh doanh hiệu quả
Sản phẩm làm ra có giá trị cao.
Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp V khi tiến hành kinh doanh?
Thay đổi quy trình công nghệ.
Chú trọng phát triển sản phẩm.
Hướng đến các sản phẩm an toàn
Hướng tới các giải thưởng uy tín.
Nội dung nào dưới đây biểu hiện phẩm chất đạo đức kinh doanh của công ty V đối với khách hàng?
Trang bị công nghệ hiện đại
Được người tiêu dùng tin tưởng.
Nâng cao chất lượng sản phẩm
Tự động hóa quy trình chế biến.
Tính kế thừa trong đặc điểm văn hoá tiêu dùng Việt Nam thể hiện ở việc văn hoá tiêu dùng Việt Nam có sự tiếp nối
truyền thống của dân tộc
truyền thống quốc tế
Bản sắc thời đại
Tính nhân loại
Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hoá, dịch vụ; chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là nội dung thể hiện đặc điểm nào trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?
Tính kế thừa
Tính giá trị
Tính thời đại
Tính hợp lí
Văn hoá tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?
Tính kế thừa
Tính giá trị
Tính thời đại
Tính hợp lí
Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người
Lao động
Tiêu dùng
Phân phối
Sản xuất
Hoạt động nào dưới đây được coi như là đơn hàng của xã hội đối với sản xuất ?
Sản xuất
Lao động
Phân phối
Tiêu dùng
Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
đầu tư đổi mới công nghệ
bán hàng giả gây rối thị trường.
xả trực tiếp chất thải ra môi trường
hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.
Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
Hợp lý hoá sản xuất
sử dụng những thủ đoạn phi pháp.
hủy hoại tài nguyên môi trường.
tung tin bịa đặt về đối thủ
Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
Nâng cao năng xuất lao động
triệt tiêu động lực sản xuất kinh doanh.
Lợi dụng chất cấm
chạy theo lợi nhuận làm hàng giả
Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
kích thích lực lượng sản xuất phát triển
làm cho môi trường bị suy thoái.
thúc đẩy đầu cơ tích trữ.
sử dụng những thủ đoạn phi pháp
Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sự phát triển?
Cơ sở
Triệt tiêu
Nền tảng
Động lực
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu giảm xuống thì sẽ làm cho lượng cung có xu hướng
Tăng
Giảm
Giữ nguyên
Cân bằng
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, bản chất mối quan hệ cung - cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa
Người bán và người bán
Người mua và người mua
người sản xuất với người tiêu dùng
người sản xuất và người đầu tư.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu có xu hướng tăng lên sẽ làm cho lượng cung có xu hướng như thế nào?
Lượng cung giữ nguyên
Lượng cung giảm
Lượng cung cân bằng
Lượng cung tăng
Trong nền kinh tế hàng hóa, khi trên thị trường có hiện tượng giá cả tăng thì sẽ tác động đến cung và cầu như thế nào?
Cung tăng, cầu giảm
Cung giảm, cầu tăng
Cung và cầu giảm
Cung và cầu tăng
Trong nền kinh tế hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi
Cung giảm
Cầu tăng
Cầu giảm
Cung tăng
Một trong những nguyên nhân dẫn tới lạm phát trong nền kinh tế là do
Cầu giảm mạnh
Cầu tăng cao
Cầu không tăng
Cầu suy giảm
Trong nền sản xuất xã hội, do có yếu tố tác động làm tổng cầu tăng cao nhưng tổng cung không thay đổi dẫn đến mức giá chung tăng lên, từ đó sẽ gây ra hiện tượng
Lạm phát
Thất nghiệp
Khủng hoảng
Suy thoái
Khi lượng tiền phát hành vượt quá mức cần thiết làm xuất hiện tình trạng người giữ tiền sẵn sàng bỏ ra số tiền lớn hơn để mua một đơn vị hàng hoá, làm cho giá cả hàng hoá leo thang sẽ gây ra hiện tượng
Lạm phát
Nghèo đói
Thất nghiệp
Cạnh tranh
Một trong những nguyên nhân dẫn đến lạm phát là do
Cầu tăng cao
Cung tăng cao
Cạnh tranh không lành mạnh
hủy hoại tài nguyên môi trường.
Trong chính sách điều hành tiền tệ, việc phát hành thừa tiền trong lưu thông sẽ là nguyên nhân gây ra hiện tượng
Lạm phát
Cung tăng
Cầu giảm
Tích trữ
Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ lãng phí
Tài nguyên thiên nhiên
Nguồn lực sản xuất
Ngân sách nhà nước
Tín dụng thương mại
Đối với ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho chi ngân sách nhà nước có xu hướng
Giảm
Tăng
Không đổi
Ổn định
Đối với vấn đề giải quyết việc làm, chính sách nào dưới đây sẽ góp phần hạn chế tình trạng thất nghiệp ở nước ta hiện nay?
Mở rộng xuất khẩu lao động
Đẩy mạnh trợ cấp thất nghiệp.
Tăng thuế đối với doanh nghiệp
Tăng thuế xuất khẩu hàng hóa.
Việc mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là góp phần thực hiện tốt nội dung nào dưới đây trong việc kiềm chế tỷ lệ thất nghiệp?
Mở rộng quy mô giáo dục
Tăng hiệu quả sử dụng vốn.
Tăng tỉ lệ lao động qua đào tạo
Thúc đẩy sản xuất và dịch vụ.
Việc làm nào dưới đây sẽ góp phần giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nước ta hiện nay?
Phát triển sản xuất và dịch vụ
Xóa bỏ định kiến về giới.
Chia đều lợi nhuận khu vực
Hưởng chế độ phụ cấp khu vực.
Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây?
Bằng văn bản
Bằng tiền đặc cọc
Bằng tài sản cá nhân
Bằng quyền lực
Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây?
Bằng miệng
Bằng tiền
Bằng tài sản
Bằng quyền lực
Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
Tự nguyện
Cưỡng chế
Cưỡng bức
Tự giác
Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
Bùng đẳng
Quyền uy
Phục tùng
Cưỡng chế
Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
Trựa tiếp
Gián tiếp
Uỷ quyền
Đại diện
Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động còn có thể gọi là
Cung về sức lao động
Cầu về sức lao động
Giá cả sức lao động
Tiền tệ sức lao động
Khi tham gia vào thị trường lao động, người mua sức lao động còn có thể gọi là
Cung về sức lao động
Cầu về sức lao động
Giá cả sức lao động
Tiền tệ sức lao động
Khi tham gia vào thị trường lao động, cung về sức lao động gắn liền với chủ thể nào dưới đây?
Người bán sức lao động
Người mua sức lao động
Người môi giới lao động
Người phân phối lao động
Khi tham gia vào thị trường lao động, cầu về sức lao động gắn liền với chủ thể nào dưới đây ?
Người bán sức lao động
Người mua sức lao động
Người môi giới lao động
Người phân phối sức lao động
Một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là
Người bán sức lao động
Tổ chức công đoàn
Nhà quản lý lao động
Bộ trưởng bộ lao động
