wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl hoà my

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?

a)

Tính thật thà

b)

Tính trung thực

c)

Tính quyết đoán

d)

Tính kiên trì

2.

Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào

a)

hoạt động văn hóa – xã hội

b)

hoạt động sản xuất – kinh doanh.

c)

hoạt động sáng tạo nghệ thuật.

d)

hoạt động tiêu dùng sản phẩm.

3.

Đối với Nhà nước và xã hội, đạo đức kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh không biểu hiện ở hành vi, việc làm nào dưới đây?

a)

Tuân thủ quy định của pháp luật

b)

Nộp thuế đầy đủ và đúng hạn.

c)

Không sản xuất hàng quốc cấm

d)

Sử dụng các thủ đoạn phi pháp.

4.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào góp phần hình thành nên đạo đức kinh doanh của các chủ thể?

a)

Nhanh nhẹn, quyết đoán trong mọi trường hợp.

b)

Tính trung thực và tôn trọng con người.

c)

Linh hoạt trong mọi hoàn cảnh.

d)

Nắm bắt kịp thời tâm lí khách hàng

5.

Hành vi nào dưới đây không vi phạm đạo đức kinh doanh?

a)

Xả thải chưa xử lí ra môi trường

b)

Trả lương đúng hạn cho nhân viên.

c)

Quảng cáo sai sự thật về hàng hoá

d)

Khai thác trái phép tài nguyên.

6.

Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh cần thiết trong hoạt động nào dưới đây của lãnh đạo doanh nghiệp?

a)

Quản lí doanh nghiệp

b)

Bảo trợ truyền thông

c)

Làm công tác xã hội

d)

Bảo lãnh ngân hàng

7.

Đạo đức kinh doanh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh phải có trách nhiệm với

a)

Đối tác

b)

Khách hàng

c)

Người tiêu dùng

d)

Bạn bè

8.

Đạo đức kinh doanh thể hiện ở nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Tôn trong bản thân mình

b)

Tôn trọng con người

c)

Tôn trọng lợi ích ích nhóm

d)

Tôn trọng lợi ích của bản thân.

9.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó phải có

a)

Chữ tín

b)

Nhiều tiền

c)

Cổ phiếu

d)

Địa vị

10.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

Nóng nảy

b)

Trung thực

c)

Cương quyết

d)

Nhân nhượng

11.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

Trách nhiệm

b)

Vô tư

c)

Nhân nhượng

d)

Tư lợi

12.

Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?

a)

Cần cù

b)

Trách nhiệm

c)

Trung thực

d)

Lừa đảo

13.

Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?

a)

Công bằng

b)

Liêm chính

c)

Nguyên tắc

d)

Vụ lợi

14.

Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra, đem được lại lợi ích cho doanh nghiệp và xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

Trung thực

b)

Trách nhiệm

c)

Có nguyên tắc

d)

Gắn kết các lợi ích

15.

Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc tôn trọng bảo đảm quyền lợi của nhân viên, tôn trọng khách hàng và đối thủ cạnh tranh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

Tôn trọng con người

b)

Giữ chữ tín

c)

Trung thực

d)

Có trách nhiệm

16.

Việc các chủ thể kinh doanh hoàn thành tốt nhiệm vụ kinh doanh của mình vừa mang lại lợi nhuận cho bản thân, vừa góp phần mang lại giá trị cho xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm

b)

Trung thực

c)

Giữ chữ tín

d)

Tôn trọng

17.

Đối với khách hàng, nhân viên trong ngân hàng A không có trách nhiệm phải thực hiện phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

Liêm chính

b)

Giữ chữ tín

c)

Hỗ trợ vật chất

d)

Bảo mật thông tin

18.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện phẩm chất đạo đức kinh doanh mà nhân viên trong ngân hàng A có trách nhiệm phải thực hiện?

a)

Cẩn trọng và tận tâm

b)

Tuân thủ nghiệp vụ

c)

Giữ chữ tín với đối tác.

d)

Giữ nguyên vị trí công việc.

19.

Nội dung nào dưới đây là sự ghi nhận, đánh giá cao của xã hội đối với những giá trị đạo đức trong kinh doanh mà công ty V đã xây dựng?

a)

Chất lượng sản phẩm được nâng cao

b)

Nhận giải thưởng từ người tiêu dùng

c)

Kết quả kinh doanh hiệu quả

d)

Sản phẩm làm ra có giá trị cao.

20.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp V khi tiến hành kinh doanh?

a)

Thay đổi quy trình công nghệ.

b)

Chú trọng phát triển sản phẩm.

c)

Hướng đến các sản phẩm an toàn

d)

Hướng tới các giải thưởng uy tín.

21.

Nội dung nào dưới đây biểu hiện phẩm chất đạo đức kinh doanh của công ty V đối với khách hàng?

a)

Trang bị công nghệ hiện đại

b)

Được người tiêu dùng tin tưởng.

c)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

d)

Tự động hóa quy trình chế biến.

22.

Tính kế thừa trong đặc điểm văn hoá tiêu dùng Việt Nam thể hiện ở việc văn hoá tiêu dùng Việt Nam có sự tiếp nối

a)

truyền thống của dân tộc

b)

truyền thống quốc tế

c)

Bản sắc thời đại

d)

Tính nhân loại

23.

Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hoá, dịch vụ; chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là nội dung thể hiện đặc điểm nào trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính kế thừa

b)

Tính giá trị

c)

Tính thời đại

d)

Tính hợp lí

24.

Văn hoá tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính kế thừa

b)

Tính giá trị

c)

Tính thời đại

d)

Tính hợp lí

25.

Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người

a)

Lao động

b)

Tiêu dùng

c)

Phân phối

d)

Sản xuất

26.

Hoạt động nào dưới đây được coi như là đơn hàng của xã hội đối với sản xuất ?

a)

Sản xuất

b)

Lao động

c)

Phân phối

d)

Tiêu dùng

27.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

đầu tư đổi mới công nghệ

b)

bán hàng giả gây rối thị trường.

c)

xả trực tiếp chất thải ra môi trường

d)

hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.

28.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

Hợp lý hoá sản xuất

b)

sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

c)

hủy hoại tài nguyên môi trường.

d)

tung tin bịa đặt về đối thủ

29.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

Nâng cao năng xuất lao động

b)

triệt tiêu động lực sản xuất kinh doanh.

c)

Lợi dụng chất cấm

d)

chạy theo lợi nhuận làm hàng giả

30.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

kích thích lực lượng sản xuất phát triển

b)

làm cho môi trường bị suy thoái.

c)

thúc đẩy đầu cơ tích trữ.

d)

sử dụng những thủ đoạn phi pháp

31.

Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sự phát triển?

a)

Cơ sở

b)

Triệt tiêu

c)

Nền tảng

d)

Động lực

32.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu giảm xuống thì sẽ làm cho lượng cung có xu hướng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Cân bằng

33.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, bản chất mối quan hệ cung - cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa

a)

Người bán và người bán

b)

Người mua và người mua

c)

người sản xuất với người tiêu dùng

d)

người sản xuất và người đầu tư.

34.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu có xu hướng tăng lên sẽ làm cho lượng cung có xu hướng như thế nào?

a)

Lượng cung giữ nguyên

b)

Lượng cung giảm

c)

Lượng cung cân bằng

d)

Lượng cung tăng

35.

Trong nền kinh tế hàng hóa, khi trên thị trường có hiện tượng giá cả tăng thì sẽ tác động đến cung và cầu như thế nào?

a)

Cung tăng, cầu giảm

b)

Cung giảm, cầu tăng

c)

Cung và cầu giảm

d)

Cung và cầu tăng

36.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi

a)

Cung giảm

b)

Cầu tăng

c)

Cầu giảm

d)

Cung tăng

37.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

Cầu giảm mạnh

b)

Cầu tăng cao

c)

Cầu không tăng

d)

Cầu suy giảm

38.

Trong nền sản xuất xã hội, do có yếu tố tác động làm tổng cầu tăng cao nhưng tổng cung không thay đổi dẫn đến mức giá chung tăng lên, từ đó sẽ gây ra hiện tượng

a)

Lạm phát

b)

Thất nghiệp

c)

Khủng hoảng

d)

Suy thoái

39.

Khi lượng tiền phát hành vượt quá mức cần thiết làm xuất hiện tình trạng người giữ tiền sẵn sàng bỏ ra số tiền lớn hơn để mua một đơn vị hàng hoá, làm cho giá cả hàng hoá leo thang sẽ gây ra hiện tượng

a)

Lạm phát

b)

Nghèo đói

c)

Thất nghiệp

d)

Cạnh tranh

40.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến lạm phát là do

a)

Cầu tăng cao

b)

Cung tăng cao

c)

Cạnh tranh không lành mạnh

d)

hủy hoại tài nguyên môi trường.

41.

Trong chính sách điều hành tiền tệ, việc phát hành thừa tiền trong lưu thông sẽ là nguyên nhân gây ra hiện tượng

a)

Lạm phát

b)

Cung tăng

c)

Cầu giảm

d)

Tích trữ

42.

Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ lãng phí

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Nguồn lực sản xuất

c)

Ngân sách nhà nước

d)

Tín dụng thương mại

43.

Đối với ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho chi ngân sách nhà nước có xu hướng

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Ổn định

44.

Đối với vấn đề giải quyết việc làm, chính sách nào dưới đây sẽ góp phần hạn chế tình trạng thất nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Mở rộng xuất khẩu lao động

b)

Đẩy mạnh trợ cấp thất nghiệp.

c)

Tăng thuế đối với doanh nghiệp

d)

Tăng thuế xuất khẩu hàng hóa.

45.

Việc mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là góp phần thực hiện tốt nội dung nào dưới đây trong việc kiềm chế tỷ lệ thất nghiệp?

a)

Mở rộng quy mô giáo dục

b)

Tăng hiệu quả sử dụng vốn.

c)

Tăng tỉ lệ lao động qua đào tạo

d)

Thúc đẩy sản xuất và dịch vụ.

46.

Việc làm nào dưới đây sẽ góp phần giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Phát triển sản xuất và dịch vụ

b)

Xóa bỏ định kiến về giới.

c)

Chia đều lợi nhuận khu vực

d)

Hưởng chế độ phụ cấp khu vực.

47.

Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây?

a)

Bằng văn bản

b)

Bằng tiền đặc cọc

c)

Bằng tài sản cá nhân

d)

Bằng quyền lực

48.

Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây?

a)

Bằng miệng

b)

Bằng tiền

c)

Bằng tài sản

d)

Bằng quyền lực

49.

Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Tự nguyện

b)

Cưỡng chế

c)

Cưỡng bức

d)

Tự giác

50.

Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Bùng đẳng

b)

Quyền uy

c)

Phục tùng

d)

Cưỡng chế

51.

Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Trựa tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Uỷ quyền

d)

Đại diện

52.

Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động còn có thể gọi là

a)

Cung về sức lao động

b)

Cầu về sức lao động

c)

Giá cả sức lao động

d)

Tiền tệ sức lao động

53.

Khi tham gia vào thị trường lao động, người mua sức lao động còn có thể gọi là

a)

Cung về sức lao động

b)

Cầu về sức lao động

c)

Giá cả sức lao động

d)

Tiền tệ sức lao động

54.

Khi tham gia vào thị trường lao động, cung về sức lao động gắn liền với chủ thể nào dưới đây?

a)

Người bán sức lao động

b)

Người mua sức lao động

c)

Người môi giới lao động

d)

Người phân phối lao động

55.

Khi tham gia vào thị trường lao động, cầu về sức lao động gắn liền với chủ thể nào dưới đây ?

a)

Người bán sức lao động

b)

Người mua sức lao động

c)

Người môi giới lao động

d)

Người phân phối sức lao động

56.

Một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là

a)

Người bán sức lao động

b)

Tổ chức công đoàn

c)

Nhà quản lý lao động

d)

Bộ trưởng bộ lao động