wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ nước ta

a)

Năm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo

b)

Chị tiếp giáp Với các quốc gia trên biển

c)

Có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển

d)

Có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam

2.

Địa hình nước ta chịu tác động mạnh mẽ của quá trình bóc mòn chủ yếu do

a)

Khi hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nhiều đồi núi sườn dốc đừơng bờ biển dài

b)

Lớp phủ thực vật mất chân núi chiếm diện tích lớn mưa lớn trên diện rộng

c)

Lớp vỏ phong hóa giày khí hậu nóng ẩm mức độ chia cắt địa hình lớn

d)

Vùng Đồi núi rộng lượng mưa tập trung chế độ thuỷ triều rất phức tạp

3.

Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do vị trí địa lý

a)

Nằm trên đường dì Lưu và di cư sinh vật

b)

Giáp vùng biển rộng lớn giầu tài nguyên

c)

Nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn

d)

Có hoạt động của gió mùa và tín Phong

4.

Nhiệt độ nước biển Đông có đặc điểm nào sau đây

a)

Cao và tăng dần từ Bắc vào Nam

b)

Thấp và tăng dần từ Bắc vào Nam

c)

Thấp và giảm dần từ Bắc vào Nam

d)

Cao và giảm dần từ Bắc vào Nam

5.

Giải pháp chủ yếu trong phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam bộ là

a)

Tăng cường thuỷ lợi thay đổi cơ cấu cây trồng

b)

bón phân cải tạo đất thay đổi cơ cấu cây trồng

c)

Áp dụng kĩ thuật canh tác mới thay đổi giống

d)

Thay Đổi cơ cấu cây trồng chống xói mòn đất

6.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa không trực tiếp gây nên thiên tai nào sau đây

a)

Ngập lụt

b)

Lũ quét

c)

Động đất

d)

Hạn hán

7.

Tài nguyên khí hậu là nguồn năng lượng chính cho ngành công nghiệp nào sau đây

a)

Sản xuất Điện mặt trời điện gió

b)

Điện gió điện nhiệt

c)

Thủy triều sản xuất pin mặt trời

d)

Sản xuấtPin mặt trời nhiệt điện

8.

Công nghiệp khai thác dầu khí nhanh chóng trở thành ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta chủ yếu do

a)

Sản lượng khai thác lớn

b)

Đem lại giá trị kinh tế cao

c)

Có thị trường tiêu thụ lớn

d)

Thu hút nhiều vốn đầu tư

9.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta là

a)

Là nước quản lý các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt

b)

Tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng và công nghiệp khai thác giảm

c)

Nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực

d)

Các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành

10.

Đồng bằng có nhiều đô thị lớn hơn miền núi do

a)

Đất đai màu mỡ thuận lợi cho trồng lúa

b)

Có nhiều di tích lịch sử hình thành lâu đời

c)

Quá trình công nghiệp hóa nhanh hơn

d)

Có diện tích mặt nước nuôi trồng thuỷ sản

11.

Đồng bằng có nhiều đô thị lớn hơn miền núi là do

a)

Hạn chế tối đa việc sản xuất dầu thô

b)

Xây dựng các nhà máy lộc hóa dầu

c)

Tránh Để xảy ra các sự cố môi trường

d)

Tăng cường liên doanh với nước ngoài

12.

Cơ cấu lao động theo trình độ của nước ta hiện nay có sự thay đổi chủ yếu là do

a)

Tăng cường áp dụng tiến bộ khoa học

b)

Giảm tỉ lệ thất nghiệp thiếu việc làm

c)

Phát triển nền nông nghiệp hóa

d)

Đáp Ứng yêu cầu phát triển kinh tế

13.

Sản xuất cây cà phê ở nước ta hiện nay

a)

Chưa có các vùng chuyên canh

b)

Chưa đưa sản xuất ra thế giới

c)

Mang lại hiệu quả cao

d)

Chị Được sản xuất theo nông hộ

14.

Mạng lưới đường sắt nước ta hiện nay phân bố

a)

Tập trung Ở miền Bắc

b)

Tập trung ở miền Trung

c)

Điều khắp cả vùng

d)

Tập trung ở miền Nam

15.

Thuận lợi cho chủ yếu ở biển nước ta đối với khai thác thủy sản là có

a)

Các ngư trường lớn nhiều sinh vật

b)

Vùng Biển rộng nhiều đảo ven bờ

c)

Rừng ngập mặn các bãi chiều rộng

d)

Đường bờ biển dài nhiều bãi biển

16.

Giờ tiếp giáp biển Đông nên nước ta có

a)

Hai lần mặt trời lên thiên đỉnh trong năm

b)

Giờ mùa đông bắc hoạt động ở mùa đông

c)

Tổng lượng mưa lớn độ âm không khí cao

d)

Một mua có mua nhiều một mùa mưa ít

17.

Giải pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế của cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

Sử dụng giống cây ơi trong phù hợp với điều kiện sinh thái

b)

Mở rộng các hình thức sản xuất trạng trại và hộ gia đình

c)

Đa dạng hóa các loại cây trồng kết hợp với bảo vệ rừng

d)

Chuyên môn hóa chế biến đa dạng sản phẩm sản xuất

18.

Cơ sở quan trọng để tăng sản lượng lương thực ở đồng bằng sông củ long à

a)

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển thuỷ lợi

b)

Khai hoang cái giao diện tích đất phèn đất mặn ven biển

c)

Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ và thay đổi cơ cấu mùa vụ

d)

Khai thác đất trồng lúa từ các bãi bồi ven sông ven biển

19.

Giải pháp chủ yếu để phát triển chăn nuôi đại gia súc theo hướng hàng hóa ở Bắc Trung bộ

a)

Cải tạo đồng có sử dụng các giống tốt chế biến thức ăn hợp lý

b)

Bảo Đảm muốn thức ăn đấy mạnh lai tạo giống phòng dịch bệnh

c)

Bảo đảm tốt chuồng trại tăng mạnh chất lượng sản xuất tập trung

d)

Đảm bảo nguồn thức ăn áp dụng tiến bộ kĩ thuật mở rộng thị trường

20.

Biện pháp chủ yếu để tăng tính cạnh tranh cho sản xuất công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Nâng cao Cơ sở hạ tầng đảm bảo nguồn nguyên liệu

b)

Thúc đẩy công nghiệp hóa để mạnh việc suất khẩu

c)

Đầu tư theo chiều sâu đổi mới thiết bị và công nghệ

d)

Nâng cao chất lượng lao động mở rộng khu chế suất

21.

Xong rồi đầu tư nguyen và Nam bộ có lượng dòng chảy trong mùa cạn rất nhỏ chủ yếu do

a)

Phần lớn sông ở đây đều nhỏ ngắn độ dốc lớn

b)

Song chạy trên đồng bằng thấp Thắng đổ ra biển

c)

Nguồn cung cấp nước chủ yếu ở ngoài lãnh thổ

d)

Có mùa khô sâu sắc nhiệt độ cao bốc hơi nhiều

22.

Điều kiện thuận lợi để trung du miền núi bắc bộ phát triển cây dược liệu chủ yếu là

a)

Nguồn nước tưới dồi dào khí hậu ôn đới trên núi có nhiều đất mùn khô

b)

Nhiều núi cao giống cây trồng tốt khí hậu cận nhiệt và ôn đới trên núi

c)

Mùa đông lạnh đất ba gian phân bố rộng địa hình có sự phân bật rõ được

d)

Giống cây tốt đất Phêrô lít phân bố rộng có nhiều vùng núi đá vôi

23.

Biện pháp quan trọng để giảm tình trạng nhập siêu ở nước ta

a)

Tăng cường hợp tác thu hút vốn đầu tư nước ngoài

b)

Dòng nhập khẩu nguyên liệu tư liệu sản xuất

c)

Đẩyi mạnh sản xuất nâng cao chất lượng hóa

d)

Để mạnh sản xuất hạn chế nhập khẩu hàng hóa

24.

Việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài có vai trò như thế nào đối với sự phát triển công nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam bộ

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm tăng diện tích đất trồng đa dạng hóa các sản phẩm

b)

SửDụng hợp lý nguồn lao động hội nhập quốc tế rộng hơn và bảo vệ môi trường

c)

MớiRộng sản xuất giải quyết việc làm và thúc đẩy ngành sản xuất phát triển

d)

Mở rộng thị trường tiêu thụ liên kết nhiều quốc gia hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật

25.

Vùng đất đá vôi nước ta có hạn chế lớn nhất về mặt tự nhiên là

a)

Nguy cơ phát sinh động đất ở cắt đứt gãy

b)

Dễ xảy ra hiện tượng lũ quét trượt lở đất

c)

Thường xuyên bị sạt lở đất vào mùa mưa

d)

Dễ xảy ra tình trạng thiếu nước về mua khô

26.

Tổng diện tích rừng nước ta những năm gần đây có xu hướng

a)

Tăng nhanh

b)

Giảm nhanh

c)

Tăng chậm

d)

Giảm chậm

27.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

Các khu chế suất được xây dựng khắp nơi

b)

Cô cấu theo lãnh thổ đang có sự chuyển dịch

c)

Chế biến phát triển mạnh nhất ở miền Trung

d)

Các. Ngành công nghiệp cao chiếm tỉ trọng lớn

28.

Cơ cấu ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm nước ta đa dạng chủ yếu do

a)

CóNhiều thành phần kinh tế tham gia

b)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

c)

Trinh Độ người lao động được nâng cao

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cao

29.

Thành tựu lớn nhất trong cuộc đổi mới ở nước ta là

a)

Thu hút mạnh các nguồn vốn đầu tư đẩy mạnh hợp tác quốc tế

b)

Chất lượng cuộc sống được cải thiện thu hẹp khoảng cách dầu nghèo

c)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch tích cực tăng cường kinh tế khá cao

d)

tình trạng lạm phát được đổi lui tìm cách suất khẩu tăng lên bt

30.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay có nhiều chuyển biến tích cực chủ yếu là do

a)

Hình thành và phát triển các khu công nghiệp

b)

Chuyến dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần

c)

Hiện đại hóa nông thôn và tăng tỉ trọng dịch vụ

d)

Kinh tế phát triển và quá trình công nghiệp hóa

31.

Hoạt động thăm dò dầu khí nước ta hiện nay

a)

Thúc đợi từ tìm kiếm các mẫu mới

b)

Phục vụ hoạt động suất khẩu dầu thô

c)

HìnhThành các nhà máy lộc hóa dầu

d)

chỉ tập chung ở thêm lục địa phía Bắc

32.

Năng suất lao động khu vực thành thị nước ta cao hơn nông thôn chủ yếu là do

a)

Trình độ lao động tính chất nền kinh tế ứng dụng công nghệ

b)

ChấtLượng lao động trình độ phát triển kinh tế dân số đông

c)

Công nghĩa và dịch vụ là hai nghành chính trình độ lao động

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật và hạ tầng tốt thu hút nhiều vốn đầu tư

33.

Khó khăn chính ảnh hưởng đến việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

Thị trường trường tiêu thụ nhiều biến động

b)

Chưa tạo được nhiều thương hiệu sản phẩm

c)

Chưa đầu tư công nghiệp chế biến

d)

Cơ cấu sản phẩm còn kém đa dạng

34.

Nganh giao thông vận tải biển nước ta hiện nay

a)

Vận chuyển nhiều hàng suất khẩu

b)

Ngành non trẻ phát triển nhanh

c)

Chưa sử dụng lao động trình độ cao

d)

Mạng lưới phủ rộng khắp cả nước

35.

Nuôi trồng thủy sản nước ta hiện nay

a)

áp dụng rất ít những kii thuật mới

b)

Phát triển nhiều nơi ở vùng biển

c)

chỉ tập trung nuôi tôm xuất khẩu

d)

hoàn toàn nuôi ở các hộ gia đình

36.

Anh hướng của vị trí địa lý hình dạng lãnh thổ trên xong rồi nước ta

a)

Mạng lưới sông ngồi dày đặc có độ dốc lớn

b)

Phần lớn là sông nhỏ chế độ nước theo mùa

c)

Có rất nhiều chưa lưu và tổng lượng nước lớn

d)

Hàm lượng phù sa lớn và chạy ra biển Đông

37.

Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả và phát triển bền vững cây cà phê ở Tây Nguyên

a)

quy hoạch sản xuất xây dựng chuối liên kết áp dụng công nghệ

b)

Phát triển thuỷ lợi tăng cường chế biến thu hút lao động có trình độ

c)

Tìm thị trường mới áp dụng khoa học kĩ thuật mở rộng diện tích

d)

Xây dựng thương hiệu sử dụng giống mới thu hút đầu tư nước ngoài

38.

Giải pháp chủ yếu để tạo nên sự phát triển bức phá cho đồng bằng sông cửu long là

a)

Thu hút công nghệ mới để mạnh đây dạo ngành dịch vụ phát triển kinh tế biển

b)

Thu hút muốn đầu tư phát triển công nghiệp nâng cao chất lượng nguồn lao động

c)

Thu hút vốn đầu tư chuyển đổi cơ cấu kinh tế phát triển cơ sở hạ tầng giao thông

d)

Đẩy mạnh du lịch tăng nông nghiệp hàng hóa xây dựng cơ sở hạ tầng hiện đại

39.

Việc phát triển cơ cấu nông lâm ngư nghiệp ở các vùng Bắc Trung bộ chủ yếu nhằm

a)

Khai thác thế mạnh tăng hiệu quả kinh tế tổng sản phẩm hàng hóa

b)

Tạo nhiều hàng hóa tận dụng nguồn lực nâng cao giá trị sản xuất

c)

Thay đổi cơ cấu kinh tế phát huy thế mạnh tạo ra nhiều hàng hóa

d)

Phân bố lại sản xuất tạo nguyên liệu cho chế biến tăng thu nhập

40.

Nhân tố chủ yếu giúp đồng bằng sông Hồng hiện nay có thể phát triển theo hướng hàng hóa là

a)

Đa dạng hóa nguồn thức ăn mở rộng thị trường xuất khẩu

b)

Cải tạo giống vật nuôi hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật

c)

Ứng dụng khoa học công nghệ hình thành chuỗi sản xuất

d)

Thu hút các nguồn đầu tư để mạnh công nghiệp chế biến

41.

Sự phân hóa lượng bốc hơi ở nước ta chủ yếu do tác động của

a)

Nhiệt độ lượng mưa hướng các dãy núi bê mặt đệm

b)

chế độ nhiệt địa hình Đông Bắc thảm thực vật

c)

Số giờ nắng hướng sườn cấu tạo đá hoàn lưu gió

d)

Bức xạ mặt trời địa hình núi gió tây nam hệ sinh thái

42.

Giải pháp chủ yếu để để mạnh xuất khẩu ở trung du và miền núi bắc bộ hiện nay là

a)

Ổn định xã hội tăng cường chế biến xây dựng vùng sản xuất trọng điểm

b)

tăng cường nhập khẩu hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật bổ sung vốn

c)

Nâng cao trình độ lao động thu hút đầu tư nước ngoài mở rộng sản xuất

d)

Phát triển sản xuất hàng hóa mở rộng thị trường đừng cấp cơ sở hạ tầng

43.

Biện pháp nào sau đây chủ yếu cho để nước ta suất khẩu bên vững trong bối cảnh hiện nay

a)

Chuyển đổi mạnh cơ cấu hàng hóa nâng cao chất lượng của sản phẩm

b)

Phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm tìm kiếm thị trường mới

c)

Thay đổi cơ chế chính sách thu hút mạnh vốn đầu tư nước ngoài

d)

Coi chọn thị trường truyền thống phát triển mạnh công nghiệp phụ trợ

44.

Công nghiệp ở vùng duyên hải Nam Trung bộ được khởi sắc những năm gần đây chủ yếu do

a)

Hoàn thiện cơ sở hạ tầng thu hút đầu tư và công nghệ

b)

Thúc đẩy phát triển kinh tế tăng thu nhập cho nhân dân

c)

Đảm bảo đủ năng lượng phát triển mạnh giao thông

d)

Tăng nguồn vốn đầu tư đáp ứng đủ lao động kĩ thuật

45.

Đông Nam bộ có tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước chủ yếu do

a)

Mức sống được nâng cao

b)

Nâng cao cơ sở hạ tầng

c)

Nguồn lao động dồi dào

d)

Công nghiệp hóa nhanh

46.

Khu vực nào trong các khu vực sau đây ít có rét hại nhất

a)

Tây bắc bộ

b)

Đông Bắc bộ

c)

Ven biển Bắc Trung bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

47.

Bón phân hữu cơ cho đất trồng ở đồng bằng ở nước ta là biện pháp để

a)

Chống xói mòn

b)

Ngăn ngập lụt

c)

chống ô nhiễm

d)

Tăng độ phì

48.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ nước ta hiện nay

a)

Tập trung Ở miền núi

b)

Đều khắp ở các vùng

c)

Không có ở bên biển

d)

Phân bố không đều

49.

Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế nước ta nhằm mục đích chủ yếu là

a)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài sản xuất hàng suất khẩu

b)

Thu hút các vốn đầu tư và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Tăng cường chất lượng nguồn lao động và hội nhập quốc tế

d)

Trong phát triển công nghiệp mở rộng thị trường tiêu thụ

50.

Mạng lưới đô thị nước ta hiện nay

a)

Chủ yếu có chức năng về du lịch

b)

Phân bố thành dải dọc biên giới

c)

Chủ yếu có quy mô dân số lớn

d)

Được đầu tư về kết cấu hạ tầng

51.

Hoạt động kinh tế biển nước ta hiện nay

a)

Năng suất đánh bắt hải sản xa bờ. Giảm

b)

Đóng góp ngày càng lớn trong GDP

c)

Phát triển mạnh nhất ở khu Bắc bộ

d)

Chỉ chú trọng phát triển du lịch biển

52.

Phương hướng chủ yếu nhằm giải quyết việc làm ở nước ta hiện nay

a)

Đẩy manh công nghiệp hóa phát triển mạnh lưới Đô thị sản xuất hàng suất khẩu

b)

Giảm gia tăng dân số chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đa dạng hóa các loại hình đào tạo

c)

Hình thanh có trung tâm dịch vụ đẩy mạnh xuất khẩu lao động giảm tỉ suất sinh

d)

Xuất khẩu lao động kiểm soát tỉ suất mở rộng thị trường suất khẩu lao động

53.

Trâu được nuôi nhiều nhất ở miền núi phía Bắc nước ta chủ yếu do

a)

Gia tăng nhu cầu thịt sữa

b)

Có khí hậu nóng ẩm đồng cỏ

c)

truyền thống địa hình đa dạng

d)

Lao động thu công cần sức kéo

54.

Vận chuyển bằng đường ống nước ta hiện nay

a)

PhânBố đều khắp các vùng kinh tế

b)

CóNhiều tuyến nối liền với các nước

c)

Gắn với phát triển các ngành dầu khí

d)

Chỉ dùng để vận chuyển khí tự nhiên

55.

Vị trí địa lý nước ta

a)

thuộc khu vực Đông Nam Á hải đảo

b)

LàMột bộ phận của bán đảo tiêu Á

c)

TrongVùng hoạt động gió mậu dịch

d)

Năm Ở phía Đông Thái Bình Dương

56.

Cơ sở năng lượng của Tây Nguyên nhằm mục đích cơ bản nào sau đây

a)

Thúc đẩy và tạo ra giai đoạn mới trong quá trình công nghiệp hóa

b)

Phát triển hàng hóa nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân

c)

Khai thác lợi thế về thuỷ năng tạo điều kiện khai thác khoáng sản

d)

Mở động cơ sở công nghiệp chế biến các nông sản chính cho vùng

57.

Giải pháp chủ yếu trong ngành trong chọt để ứng phó với biến đổi khí hậu ở đồng bằng sông cửu long là

a)

Đẩy mạnh thâm canh áp dụng công nghệ trồng mới trong rừng nhăn mặn

b)

Xây dựng công trình thuỷ lợi chú trọng cải tạo đất tăng cường thâm canh

c)

chuyển đổi cơ cấu sản xuất bố trí mùa vụ hợp lý và đa dạng hóa cây trồng

d)

Phát triển trang trại đợi mạnh sản xuất hàng hóa tập trung suất lúa

58.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp ở Bắc Trung bộ là

a)

Đẩy mạnh tăng trưởng sản xuất gắn liền các lãnh thổ với nhau

b)

Khai thácHợp lý tự nhiên tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa

c)

Khai thác thế mạnh mỗi vùng tạo sự liên kết sản xuất lãnh thổ

d)

ĐaDạng hóa nông nghiệp bảo vệ tốt tài nguyên và môi trường

59.

Biện pháp chủ yếu để phát triển dịch vụ tiêu dùng ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Đẩy mạnh sản suất hàng hóa nâng cao mức sống

b)

mở rộng quy mô đô thị hoàn thiện cơ sở hạ tầng

c)

Đa dạng nhiều ngành sản xuất mở rộng thị trường

d)

Đẩy mạnh sản xuất hàng hóa tăng cường hội nhập

60.

Cán cân ngoại thương của nước ta trong những năm gần đây suất siêu chủ yếu do

a)

Thị trường suất khẩu rộng nhu cầu nhập khẩu giảm vốn đầu tư tăng

b)

Thu hút đầu tư sản xuất trong nước phát triển xuất khẩu tăng nhanh

c)

Nhu cầu nhập khẩu dám thị trường mở rộng giao thông cải thiện

d)

Thị trường

61.

Ý nghĩa chủ yếu của các cảng biển ở duyên hải Nam Trung bộ là

a)

Tăng vận chuyển thúc đẩy phát triển công nghiệp

b)

Tạo việc làm đợi mạnh phát triển nền kinh tế mới

c)

Sử dụng hợp lý tài nguyên thay đổi cơ cấu kinh tế

d)

Mở rộng sản xuất phân bố lại dân cư và lao động