wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn kiểm tra cuối kì môn sinh học

Total questions: 58

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Bào quan có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là ………

a)

Ti thể

b)

Bộ máy Golgi

c)

Ribosome

d)

Lục lạp

2.

Trong tế bào, phần lớn nhân có dạng hình ………

a)

Cầu

b)

Trụ

c)

Hộp chữ nhật

d)

Elip

3.

Màng nhân có bản chất là lipoprotein gồm …………

a)

1 lớp phospholipid + protein

b)

Lớp kép phospholipid + protein

c)

1 lớp protein + nucleic acid

d)

Lớp kép protein + nucleic acid

4.

Phân tử RNA sẽ đi qua cấu trúc ….........…… của nhân để đi ra tế bào chất tham gia dịch mã.

a)

Hạch nhân.

b)

Lớp kép phospholipid

c)

Lỗ màng nhân

d)

Chất nhiễm sắc thể

5.

Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào bằng cách là ……………

a)

Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động.

b)

Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào.

c)

Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào.

d)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con.

6.

Ribosome được cấu tạo chủ yếu từ ………..

a)

tRNA + protein

b)

rRNA + protein

c)

mRNA + protein

d)

DNA+ protein

7.

Ở sinh vật nhân thực, cấu trúc ……..………. không hoặc có rất ít ribosome.

a)

Lưới nội chất trơn

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Tế bào chất

d)

Ti thể, lục lạp.

8.

Khác với tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực còn có ribosome loại ……….

a)

70s

b)

50s

c)

80s

d)

30s

9.

Lưới nội chất có nguồn gốc từ …………

a)

Nhân tế bào

b)

Ti thể, lục lạp

c)

Bộ máy Golgi

d)

Màng sinh chất, màng nhân

10.

Chức năng của lưới nội chất hạt là ………

a)

Tổng hợp các loại lipid cấu tạo nên màng sinh chất.

b)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.

c)

Chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

d)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

11.

Ở những người thường xuyên uống rượu, tế bào gan sẽ có hệ thống …….… phát triển.

a)

Nhân trơn

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Lưới nội chất hạt

d)

Lục lạp

12.

Ở người, loại tế bào ………......……. có hệ thống lưới nội chất hạt phát triển nhất

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào bạch cầu

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào cơ

13.

Bộ máy Golgi có cấu trúc là ………

a)

Một chồng túi màng dẹp thông với nhau.

b)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau

c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời.

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau

14.

Bộ máy Golgi phân phối các sản phẩm đã hoàn thiện của tế bào đến các vị trí khác nhau thông qua ……….

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Túi tiết

15.

Màng trong ti thể chứa nhiều ……..

a)

Enzyme hô hấp

b)

Enzyme quang hợp

c)

Vitamin

d)

Hormone

16.

Ở người, loại tế bào ………….… chứa nhiều ti thể nhất

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào thần kinh

17.

DNA của loại bào quan ……….…… có thể dùng định danh, phân tích sự tiến hóa phân tử và phát sinh các loài động vật.

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Ribosome

d)

Lưới nội chất

18.

Xét bốn ti thể A, B, C, D có cùng thể tích. Ti thể A thuộc tế bào da, ti thể B thuộc tế bào cơ tim, ti thể C thuộc tế bào xương, ti thể D thuộc tế bào bạch cầu. Theo em, ti thể nào có diện tích bề mặt của màng trong lớn nhất? 

a)

Ti thể A

b)

Ti thể B

c)

Ti thể C

d)

Ti thể D

19.

Lục lạp là bào quan chỉ có ở tế bào ……………

a)

Động vật

b)

Nấm

c)

Vi khuẩn

d)

Thực vật, tảo

20.

Chức năng của lục lạp là ……………...

a)

Dịch mã

b)

Tổng hợp lipid

c)

Hô hấp tế bào

d)

Quang hợp

21.

Quang hợp là quá trình …………..

a)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

b)

Tổng hợp protein giúp tế bào thực hiện các chức năng sống

c)

Tổng hợp năng lượng atp phục vụ các hoạt động sống của tế bào

d)

Hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

22.

Đặc điểm lớp màng của ti thể là ………….

a)

Màng trong trơn nhẵn, màng ngoài gấp khúc

b)

Màng ngoài trơn nhẵn,màng trong gấp khúc

c)

Màng trong và màng ngoài đều trơn nhẵn

d)

Màng trong và màng ngoài đều gấp khúc

23.

Bên trong lục lạp chủ yếu chứa ………….

a)

Chất nền (stroma) và RNA

b)

Chất nền (stroma) và các thylakoid

c)

Thylakoid và diệp lục.

d)

Chất nền (stroma) và enzyme.

24.

  Trong lục lạp, các thylakoid xếp chồng lên nhau tạo nên cấu trúc gọi là ……………

a)

Stoma

b)

Gram

c)

Granum

d)

Plasmid

25.

Sở dĩ lục lạp có khả năng tự nhân đôi và tự tổng hợp protein là vì trong chất nền stroma có chứa ………

a)

Carbohydrate, hormone, enzyme

b)

DNA, enzyme, hormone

c)

DNA, ribosome, enzyme

d)

Carbohydrate, DNA, enzyme

26.

  DNA trong lục lạp có dạng …………

a)

Mạch đơn, dạng vòng

b)

Mạch đơn, xoắn cục bộ.

c)

Mạch kép, dạng vòng

d)

Mạch kép, dạng không vòng

27.

  Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là ……………….…………..

a)

Có chứa sắc tố quang hợp

b)

Có chứa nhiều loại enzyme hô hấp

c)

Được bao bọc bởi lớp màng kép

d)

Có chứa nhiều enzyme quang hợp

28.

Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ …………...

a)

Lưới nội chất.

b)

Khung xương tế bào

c)

Chất nền ngoại bào

d)

Bộ máy golgi

29.

  Đối với tế bào động vật, khung xương tế bào có vai trò quan trọng trong việc ổn định hình dạng tế bào vì tế bào động vật ………….………..

a)

Không có màng sinh chất

b)

Không có thành tế bào

c)

Không có chất nền ngoại bào

d)

Không có không bào trung tâm.

30.

Trong lysosome có chứa nhiều ……….

a)

Enzyme quang hợp

b)

Enzyme hô hấp

c)

Enzyme thủy phân.

d)

Enzyme tổng hợp.

31.

Peroxisome là bào quan được bao bọc bởi …………..

a)

Không có màng bao bọc

b)

Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

d)

Có rất nhiều màng bao bọc

32.

Chức năng của peroxisome là ……………..

a)

Chuyển hóa lipid, khử độc cho tế bào

b)

Hô hấp tế bào sinh năng lượng ATP.

c)

Quang hợp chuyển hóa năng lượng ánh sáng.

d)

Tiêu hóa, phân giải nội bào.

33.

Peroxisome có nguồn gốc từ ……………

a)

Nhân tế bào

b)

Lưới nội chất

c)

Ti thể

d)

Không bào

34.

  Ở người, nếu chất béo tích tụ quá nhiều trong não có thể gây tổn thương não, gây chết não có và thể dẫn tới tử vong. Việc chuyển hóa chất béo trong tế bào não có thể được thực hiện bởi các enzyme có trong bào quan …………

a)

Ribosome

b)

Peroxisome

c)

Lục lạp

d)

Bộ máy Golgi

35.

Chứa sắc tố, mùi thơm để dẫn dụ côn trùng hoặc chứa chất thải, chất độc chống lại sinh vật ăn thực vật là chức năng của không bào ở loại tế bào ……....

a)

Tế bào lông hút

b)

Tế bào hoa, lá, quả

c)

Tế bào mạch gỗ

d)

Tế bào mạch tây

36.

  Ở động vật nguyên sinh, loại không bào làm nhiệm vụ bơm nước ra khỏi tế bào khi tế bào bị trương nước gọi là ……………

a)

Không bào tiêu hóa

b)

Không bào hô hấp

c)

Không bào co bóp

d)

Không bào quang hợp

37.

Trung thể được cấu tạo gồm …………

a)

2 nhiễm sắc thể

b)

2 tâm động

c)

2 nhiễm sắc tử

d)

2 trung tử

38.

Trung thể có vai trò quan trọng trong sự phân bào ở tế bào động vật vì chúng hình thành nên ………

a)

Thoi phân bào.

b)

Nhân con

c)

Nhiễm sắc thể

d)

Màng nhân

39.

Chức năng của trung thể là …………

a)

Hình thành vách ngăn giúp phân chia tế bào chất tế bào thực vật

b)

Hình thành eo thắt giúp phân chia tế bào chất tế bào động vật

c)

Hình thành thoi phân bào giúp phân chia đều vật chất di truyền trong phân bào

d)

Hình thành nhân con sau khi các tế bào đã phân chia xong.

40.

Tế bào thần kinh và tế bào cơ trưởng thành ở người thường không thể phân chia vì ……………

a)

Vì chúng thường không chứa trung thể

b)

Vì chúng thường không có ribosome

c)

Vì chúng thường không có nhân.

d)

Vì chúng thường không có ti thể.

41.

Theo Nicolson & Singer, màng sinh chất được cấu trúc theo mô hình …………

a)

Bánh mì kẹp thịt

b)

Khảm

c)

Động

d)

Khảm-động

42.

Màng sinh chất có cấu trúc “khảm” là vì ………….

a)

Có các phân tử protein bị kẹp giữa hai lớp phospholipid.

b)

Có các phân tử phospholipid bị kẹp giữa hai lớp protein.

c)

Có các phân tử protein bám hoặc nằm xuyên qua lớp phospholipid

d)

Có các phân tử phospholipid bám hoặc nằm xuyên qua lớp protein.

43.

Màng sinh chất có tính “động” là do ………….

a)

Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển trong phạm vi màng.

b)

Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển ngoài ra vào màng

c)

Tế bào thường xuyên chuyển động nên các phân tử trên màng thường xuyên chuyển động.

d)

Các phân tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động trong phạm vi màng.

44.

Cholesterol có ở màng sinh chất của tế bào …………

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Thực vật.

45.

Cholesterol có chức năng …………

a)

Tổng hợp protein cho màng sinh chất

b)

Làm tăng tính ổn định cho màng

c)

Trao đổi chất với môi trường có chọn lọc

d)

Làm thụ thể tiếp nhận thông tin

46.

Thành tế bào thực vật chủ yếu làm bằng ………….

a)

Peptydoglycan

b)

Cellulose

c)

Chitin

d)

Glycogen

47.

Thành phần chủ yếu của chất nền ngoại bào là ……….

a)

Glycoprotein, collagen

b)

Cellulose, glycoprotein

c)

Cholesterol, collagen

d)

Phospholipid, collagen

48.

Lông và roi ở tế bào động vật có nguồn gốc từ ……….

a)

Màng sinh chất.

b)

Khung xương tế bào

c)

Thành tế bào

d)

Cầu sinh chất

49.

Lông và roi ở tế bào động vật có nguồn gốc từ ……….

a)

Màng sinh chất.

b)

Khung xương tế bào

c)

Thành tế bào

d)

Cầu sinh chất

50.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí? 

a)

1 – d; 2 – c; 3 – b; 4 – a

b)

1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b.

c)

1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 – c

d)

1 – a; 2 – d; 3 – b; 4 – c.

51.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí? 

a)

1 – b; 2 – a; 3 – c.

b)

1 – b; 2 – c; 3 – a.

c)

1 – c; 2 – b; 3 – a.

d)

1 – a; 2 – c; 3 – b.

52.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định nào là đúng hay sai?

4 lines
53.

Xét các nhận định sau về chức năng của khung xương tế bào, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

4 lines
54.

Xét các nhận định sau về không bào, Hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai

4 lines
55.

Xét các nhận định sau về không bào, Hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

4 lines
56.

Xét các nhận định sau về vai trò của lông và roi. Hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

4 lines
57.

Có bao nhiêu cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật?

1. Thành tế bào

2. Lục lạp

3. Trung thể

4. Lysosome

5. Ti thể

6. Bộ máy golgi

4 lines
58.

Tế bào nhân thực có ở bao nhiêu loại sinh vật sau đây?

(1) Động vật

(2) Người    

(3) Thực vật

(4) Vi khuẩn 

(5) Virus

(6) Nấm  

(7) Amip  

(8) Địa y

4 lines