wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề?

a)

Một năm có 365 ngày

b)

Học lớp 10 thật vui

c)

2+3=62+3=6

d)

Pleiku là thành phố của Gia Lai

2.

Ký hiệu nào sau đây để chỉ 5\sqrt[]{5}  không phải là một số hữu tỉ?

a)

5 Q\sqrt[]{5}\ \ne Q

b)

5 Q\sqrt[]{5}\ \subset Q

c)

5 ⊄Q\sqrt[]{5}\ \not\subset Q

d)

5 Q\sqrt[]{5}\ \notin Q

3.

Cho tập hợp A={1;2;3;4}A=\left\{1;2;3;4\right\} . Tập hợp nào sau đây là tập con của tập hợp A?

a)

X={1}

b)

Y={0;1;2;3}

c)

P={0;3;4}

d)

Q={1;2;3;4;5}

4.

Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

x R : x>x2\exists x\ \in R\ :\ x>x^2

b)

n  N : n2=n\exists n\ \in\ N\ :\ n^2=n

c)

n N thıˋ n2n\forall n\ \in N\ thì\ n\le2n

d)

x R: x2>0\forall x\ \in R:\ x^2>0

5.

Cho mệnh đề P : x  R ,x2 +12x\forall x\ \in\ R\ ,x^2\ +1\ge2x Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề ?

a)

P : R , x2 +12xP\ :\ \forall\in R\ ,\ x^2\ +1\ne2x

b)

P : xR, x2+12xP\ :\ \exists x\in R,\ x^2+1\ne2x

c)

 P: xR, x2+1<2x\ P:\ \exists x\in R,\ x^2+1<2x

d)

P: xR,x2+12xP:\ \exists x\in R,x^2+1\le2x

6.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Trong mặt phẳng tọa độ , tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình ax+bycax+by\le c  không được gọi là miền nghiệm của nó.

b)

Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình 2x3y+1<02x-3y+1<0 trên hệ trục  là đường thẳng 2x-3y+1=0

c)

Trong mặt phẳng tọa độ,tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình ax+by c\le c được gọi là miền nghiệm của nó.

d)

Nghiệm của bất phương trình ax+by cax+by\ \le c là tập rỗng

7.

Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

x3+y2<10x^3+y^2<10

b)

2xy82x-y\ge8

c)

1x+10y >4\frac{1}{x}+10y\ >4

d)

x+4xy100x+4xy\le100

8.

Hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

{3x+3y >1x2y>1}\left\{\frac{3x+3y\ >1}{x^2-y>-1}\right\}

b)

{x+xy15xy>5}\left\{\frac{x+xy\le15}{x-y>-5}\right\}

c)

{x+y25x3y210}\left\{\frac{x+y\ge2}{-5x-3y^2\le10}\right\}

d)

{2x+5y>7xy10}\left\{\frac{-2x+5y>7}{x-y\le10}\right\}

9.

Trong các cặp số sau đây, cặp nào không thuộc miền nghiệm của bất phương trình x-4y > -5 ?

a)

(-7;0)

b)

(-2;-1)

c)

(0;0)

d)

(1;-3)

10.

Phần không tô đậm (không tính bờ) trong hình vẽ sau, biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

a)

2x-y < 3

b)

2x-y > 3

c)

x-2y < 3

d)

x-2y > 3

11.

Giá trị của sin30°\sin30\degree  bằng bao nhiêu?

a)

12\frac{1}{2}

b)

22\frac{\sqrt[]{2}}{2}

c)

22-\frac{\sqrt[]{2}}{2}

d)

12-\frac{1}{2}

12.

Cho góc α\alpha  tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

sin a < 0

b)

cos a > 0

c)

tan a > 0

d)

cot a < 0

13.

Giá trị của cos 30°+sin60°\cos\ 30\degree+\sin60\degree  bằng bao nhiêu?

a)

32\frac{\sqrt[]{3}}{2}

b)

3\sqrt[]{3}

c)

33\frac{\sqrt[]{3}}{3}

d)

1

14.

Hai góc nhọn a  và B  phụ nhau, hệ thức nào sau đây là sai?

a)

sin a = cos B

b)

tan a = cot B

c)

cot B = 1cot a\frac{1}{\cot\ a}

d)

cos a = - sin B

15.

Tam giác ABC , AB = 8, AC= 9 , A = 60°60\degree  có  Độ dài cạnh  bằng bao nhiêu?

a)

49

b)

97\sqrt[]{97}

c)

7

d)

61\sqrt[]{61}

16.

Cho hình chữ nhật ABCD , tìm véc tơ bằng véc tơ AB\overrightarrow{AB}

a)

BA\overrightarrow{BA}

b)

DC\overrightarrow{DC}

c)

CD\overrightarrow{CD}

d)

AC\overrightarrow{AC}

17.

Cho hai vectơ u\overrightarrow{u} ( 2;-1) , v\overrightarrow{v} (-3;4) . Tích u.v\overrightarrow{u}.\overrightarrow{v}  là

a)

11

b)

-10

c)

5

d)

7

18.

Trong hệ trục tọa độ Oxy,cho u =i+2j\overrightarrow{u}\ =\overrightarrow{i}+2\overrightarrow{j} . Tọa độ của u\overrightarrow{u}

a)

(2;1)

b)

(1;2)

c)

(3;0)

d)

(0;3)

19.

Cho bốn điểm bất kì A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

OA  =OB +AB\overrightarrow{OA\ }\ =\overrightarrow{OB}\ +\overrightarrow{AB}

b)

AB =OB + OA\overrightarrow{AB}\ =\overrightarrow{OB}\ +\ \overrightarrow{OA}

c)

AB =AC +BC\overrightarrow{AB}\ =\overrightarrow{AC}\ +\overrightarrow{BC}

d)

OA =CA +OC\overrightarrow{OA}\ =\overrightarrow{CA}\ +\overrightarrow{OC}

20.

Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

GB + GC  =GA\overrightarrow{GB\ }+\ \overrightarrow{GC\ }\ =\overrightarrow{GA}

b)

GB +GC =2GA\overrightarrow{GB}\ +\overrightarrow{GC}\ =2\overrightarrow{GA}

c)

GB + GC = 2GM\overrightarrow{GB}\ +\ \overrightarrow{GC}\ =\ 2\overrightarrow{GM}

d)

AB +AC = 3AM\overrightarrow{AB}\ +\overrightarrow{AC}\ =\ 3\overrightarrow{AM}

21.

Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm A(-3;1) và B(1;-3) . Tọa độ của vectơAB là:

a)

(-1;-1)

b)

(-4;4)

c)

(4;-4)

d)

(-2;-2)

22.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác có A(2;3) , B(3;5) ,C(1;4) . Toạ độ trọng tâm của tam giác đã cho là

a)

G(2;4)

b)

G(4;2)

c)

G(6;12)

d)

G(3;6)

23.

Khi sử dụng máy tính bỏ túi với  chữ số thập phân ta được: 8 =2.828427125\sqrt[]{8}\ =2.828427125 . Giá trị gần đúng của 8\sqrt[]{8}  chính xác đến hàng phần trăm là

a)

2.81

b)

2.83

c)

2.82

d)

2.80

24.

Mẫu số liệu mà tất cả các số trong mẫu này bằng nhau có phương sai là

a)

1

b)

-1

c)

2

d)

0

25.

Chiều dài của một quyển vở viết của học sinh được ghi như sau 240±2mm240\pm2mm . Xác định số gần đúng?

a)

242

b)

240

c)

238

d)

2.41

26.

Điểm thi học kì môn Toán của một nhóm bạn như sau: 8 9 7 10 7 5 7 8 .Mốt của mẫu số liệu trên là

a)

8

b)

7

c)

5

d)

9

27.

Cho mẫu số liệu sau: 156 158 160 162 164 Mẫu số liệu có khoảng biến thiên là

a)

2

b)

6

c)

8

d)

4

28.

Khoảng tứ phân vị ΔQ\Delta Q  

a)

( Q1 +Q3): 2

b)

Q2-Q1

c)

Q3-Q1

d)

Q3-Q2

29.

Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu sau: 3 4 6 7 8 9 10 12 13 16

a)

Q1 = 5. Q2 = 5 Q3 =12

b)

Q1= 6 Q2=8.5 Q3=12

c)

Q1=6 Q2=8.5 Q3=12.5

d)

Q1=5 Q2=8.5 Q3=12.5

30.

Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 10 học sinh như sau 3 4 4.5 5 6 6.5 8 8.5 9 10Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.

a)

6

b)

6.5

c)

6.25

d)

8

31.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

A.    Số  là một số chẵn.

b)

B. Hãy cố gắng học thật tốt!.

c)

Số 24 chia hết cho 6.

d)

Số 24 chia hết cho 6.

32.

Ký hiệu nào sau đây để chỉ 23\sqrt[]{23}  không phải là một số hữu tỉ?

a)

23Q\sqrt[]{23}\ne Q

b)

23Q\sqrt[]{23}\notin Q

c)

23Q\sqrt[]{23}\subset Q

d)

23⊄Q\sqrt[]{23}\not\subset Q

33.

Cho tập hợp A= {A;C;E;F }.Tập hợp nào sau đây là tập con của tập hợp?

a)

x={A}

b)

Y={A;B;C;E }

c)

P={a:d:e;f}

d)

Q ={ A;B;C;E;F}

34.

Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sai?

a)

 n N:n2n\forall\ n\ \in N:n\le2n

b)

 n N : n+1 >n\exists\ n\ \in N\ :\ n+1\ >n

c)

 n R: n2>0\forall\ n\ \in R:\ n^2>0

d)

 n R :n2n\exists\ n\ \in R\ :n^2\le n

35.

Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

x2+y1x^2+y\ge1

b)

22x+3y<52^2x+3y<5

c)

x + 7xy >1

d)

1x+2y>5\frac{1}{x}+2y>5

36.

Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x+5y102x+5y\le10

a)

(5;2)

b)

(-1;4)

c)

(2;1)

d)

(-5;6)

37.

Phần không tô đậm (tính bờ d) trong hình vẽ sau, biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

a)

y12xy\le\frac{1}{2}x

b)

y2xy\ge2x

c)

y2xy\le2x

d)

y12xy\ge\frac{1}{2}x

38.

Giá trị của sin 150°150\degree bằng bao nhiêu?

a)

12\frac{1}{2}

b)

22\frac{\sqrt[]{2}}{2}

c)

22-\frac{\sqrt[]{2}}{2}

d)

12-\frac{1}{2}

39.

Cho góc a nhọn. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

sin a < 0

b)

cos a > 0

c)

tan a < 0

d)

cot < 0

40.

Giá trị của cos30°+sin60°\cos30\degree+\sin60\degree  bằng bao nhiêu?

a)

32\frac{\sqrt[]{3}}{2}

b)

3\sqrt[]{3}

c)

33\frac{\sqrt[]{3}}{3}

d)

1

41.

Gọi lần lượt là a,b,c,r,R,S độ dài ba cạnh, bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp và diện tích của ΔABC,p=a+b+c2\Delta ABC,p=\frac{a+b+c}{2} . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

S=pR

b)

S=abc4RS=\frac{abc}{4R}

c)

S=12p(pa)(pb)(pc)S=\frac{1}{2}\sqrt[]{p\left(p-a\right)\left(p-b\right)\left(p-c\right)}

d)

S=12abcos CS=\frac{1}{2}ab\cos\ C

42.

Cho tam giác ABC nhọn có AB=8 , AC=9, A= 60°60\degree  Diện tích tam giác ABC bằng

a)

36336\sqrt[]{3}

b)

18318\sqrt[]{3}

c)

18

d)

36

43.

Cho hình chữ nhật EFGH , tìm vectơ bằng vectơ EF\overrightarrow{EF} .

a)

FE\overrightarrow{FE}

b)

HG\overrightarrow{HG}

c)

GH\overrightarrow{GH}

d)

EG\overrightarrow{EG}

44.

Trong mặt phẳng Oxy cho a (1;3), b (2;1)\overrightarrow{a}\ \left(1;3\right),\ \overrightarrow{b}\ \left(-2;1\right) . Tích vô hướng 2 vectơ a .b\overrightarrow{a}\ .\overrightarrow{b}  là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy  cho vectơ u  =3i  4j \overrightarrow{u\ }\ =3\overrightarrow{i\ }\ -4\overrightarrow{j\ } . Tọa độ của vectơ   u\overrightarrow{u} là:

a)

u =(3;4)\overrightarrow{u}\ =\left(3;-4\right)

b)

u =(3;4)\overrightarrow{u}\ =\left(-3;-4\right)

c)

u =(3;4)\overrightarrow{u}\ =\left(3;4\right)

d)

u =(3;4)\overrightarrow{u}\ =\left(-3;4\right)

46.

Cho hình bình hành tâm O. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

AB =OA AB\overrightarrow{AB}\ =\overrightarrow{OA}\ -\overrightarrow{AB}

b)

CO OB =BA\overrightarrow{CO}\ -\overrightarrow{OB}\ =\overrightarrow{BA}

c)

AB AD =AC\overrightarrow{AB}\ -\overrightarrow{AD}\ =\overrightarrow{AC}

d)

AO +OD =CB\overrightarrow{AO}\ +\overrightarrow{OD}\ =\overrightarrow{CB}

47.

Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của AC và G là trọng tâm của tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

GA +GC =GB\overrightarrow{GA}\ +\overrightarrow{GC}\ =\overrightarrow{GB}

b)

GA +GC =2GB\overrightarrow{GA}\ +\overrightarrow{GC}\ =2\overrightarrow{GB}

c)

GA  +GC =2GM\overrightarrow{GA}\ \ +\overrightarrow{GC}\ =2\overrightarrow{GM}

d)

AB +AC =3AM\overrightarrow{AB}\ +\overrightarrow{AC}\ =3\overrightarrow{AM}

48.

Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm M(1;1) , N(-4;1) . Tính độ dài véctơ MN\overrightarrow{MN} .

a)

MN=13\left|\overrightarrow{MN}\right|=\sqrt[]{13}

b)

MN=5\left|\overrightarrow{MN}\right|=5

c)

MN=29\left|\overrightarrow{MN}\right|=\sqrt[]{29}

d)

MN=3\left|\overrightarrow{MN}\right|=3

49.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A(2;-3) , B(4;7) . Tìm tọa độ trung điểm I của AB .

a)

( 3;2)

b)

(2;10)

c)

(6;4)

d)

(8;-21)

50.

Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 10=3.16227766\sqrt[]{10}=3.16227766 . Giá trị gần đúng của 10\sqrt[]{10}  chính xác đến hàng phần trăm là

a)

3.16

b)

3.17

c)

3.10

d)

3.162

51.

Đo độ cao một ngọn cây là h = 347, 13m ±0.2mm\pm0.2mm .Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 347,13.

a)

345

b)

347

c)

346

d)

348

52.

Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra cuối học kì 1 môn toán như sau:7 5 6 6 6 8 7 5 6 9

.Tìm mốt của dãy trên.

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

53.

Điểm kiểm tra giữa kỳ 2 của một học sinh lớp 10 như sau: 2, 4, 6, 8, 10 . Khoảng biến thiên của

mẫu số liệu trên là bao nhiêu?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

40

54.

Cho một mẫu dữ liệu đã được sắp xếp theo thứ tự không giảm. x1x2x3.....xnx_1\le x_2\le x_3\le.....\le x_n Khi đó khoảng biến thiên của mẫu số liệu bằng

a)

R=xnx1R=x_n-x_1

b)

R=x1xnR=x_1-x_n

c)

R=x1xn2R=\frac{x_1-x_n}{2}

d)

R=xnx12R=\frac{x_n-x_1}{2}

55.

Khối lượng 20 củ khoai tây thu hoạch tại nông trường được ghi lại như sau: 90; 73; 88; 99; 100; 102; 111; 96; 79; 93; 81; 94; 96; 93; 93; 95; 82; 90; 106; 103 (đơn vị: gam). Tứ phân vị của số liệu là

a)

Q1=88 Q2=93 Q3=99

b)

Q1=88 Q2=95,5 Q3=99,5

c)

Q1=89 Q2 =93 Q3=99

d)

Q1 =89 Q2= 93,5 Q3=99,5

56.

Cho bảng số liệu thống kê chiều cao của một nhóm học sinh như sau : Số trung vị của bảng số liệu nói trên là

a)

161

b)

153

c)

163

d)

156