wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Văn Minh

Total questions: 61

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Văn hóa xuất hiện khi nào?

a)

Xuất hiện từ khi con người biết sử dụng vỏ cây, da thú làm quần áo mặc

b)

Xuất hiện khi con người bước vào ngưỡng cửa của thời đại văn minh.

c)

Xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của loài người

d)

Xuất hiện trong thời kì phát triển cao của xã hội.

2.

Bốn trung tâm văn minh lớn ở phương Đông thời kì cổ đại là

a)

Trung Hoa, Ai Cập, Lưỡng Hà và La Mã.

b)

Hy Lạp, La Mã, Lưỡng Hà và Ấn Độ.

c)

Ai Cập, Ấn Độ, Trung Hoa và Hy Lạp.

d)

Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ và Trung Hoa.

3.

Văn minh là

a)

những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo nên.

b)

trạng thái tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người.

c)

sự tiến bộ về mặt vật chất của xã hội loài người.

d)

sự tiến bộ về mặt kinh tế của xã hội loài người.

4.

Nội dung nào sau đây là một trong những tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện văn minh?

a)

Khi nền công nghiệp xuất hiện.

b)

Khi con người được hình thành.

c)

Khi nhà nước xuất hiện.

d)

Khi nền nông nghiệp ra đời.

5.

Văn hóa và văn minh đều là những giá trị

a)

vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra kể từ khi có chữ viết và nhà nước.

b)

vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong tiến trình lịch sử.

c)

vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong giai đoạn phát triển thấp của xã hội.

d)

giá trị tinh thần do con người sáng tạo ra từ khi con người xuất hiện đến nay.

6.

Sự ra đời của chữ viết ở Ai Cập cổ đại, không mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Là phương tiện chủ yếu để lưu giữ thông tin.

b)

Phản ánh trình độ tư duy của cư dân Ai Cập.

c)

Là phương thức để thống nhất

7.

Ra đời của chữ viết ở Ai Cập cổ đại, không mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Là phương tiện chủ yếu để lưu giữ thông tin.

b)

Phản ánh trình độ tư duy của cư dân Ai Cập.

c)

Là phương thức để thống nhất các công xã nông thôn.

d)

Là cơ sở để người đời sau nghiên cứu về văn hóa cổ đại.

8.

Chữ tượng hình của người Trung Hoa khắc trên mai rùa, xương thú được gọi là

a)

Chữ Tiểu triện

b)

Chữ Đại Triện

c)

Chữ Lệ thư

d)

Chữ Giáp cốt

9.

Công trình kiến trúc tiêu biểu của người Ai Cập cổ đại là

a)

tháp Thạt Luổng.

b)

Kim tự tháp.

c)

đấu trường Rô-ma.

d)

Vạn lí trường thành.

10.

Thành tựu về lĩnh vực nào sau đây của văn minh Ai Cập thời kì cổ đại đã được ứng dụng hiệu quả trong việc xây dựng Kim tự tháp?

a)

Tôn giáo, tín ngưỡng.

b)

Toán học.

c)

Kĩ thuật ướp xác.

d)

Chữ viết.

11.

Sự hiểu biết về toán học của cư dân Ai Cập cổ đại được sử dụng trong cuộc sống để làm gì?

a)

Xây dựng, đo đạc ruộng đất hay lập bản đồ.

b)

Tính toán việc buôn bán với bên ngoài.

c)

Làm cơ sở cho sự phát triển của ngành kiến trúc.

d)

Đo đạc ruộng đất khi bị nước sông Nin sói mòn.

12.

Một trong những ý nghĩa của các công trình kiến trúc và điêu khắc của nền văn minh Ấn Độ thời cổ - trung đại là:

a)

thể hiện ảnh hưởng của tôn giáo tới nghệ thuật.

b)

có ảnh hưởng lớn tới văn minh thời phục hưng.

c)

phản ánh Hin-đu giáo là tư thưởng chính thống của Ấn Độ.

d)

phản ánh tư tưởng độc tôn của Phật giáo.

13.

Loại hình kiến trúc tiêu biểu nhất của Ai Cập cổ đại là

a)

nhà hát, sân vận động.

b)

nhà thờ, bến cảng, sân vận động.

c)

Cung điện, đền thờ và kim tự tháp.

d)

Vườn hoa, nhà hát, đền chùa.

14.

Những yếu tố cốt lõi của kĩ thuật số trong cuộ

4 lines
15.

Những yếu tố cốt lõi của kĩ thuật số trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư là gì?

a)

Internet kết nối vạn vật (IoT), công nghệ sinh học, công nghệ liên ngành, đa ngành.

b)

Trí tuệ nhân tạo (AI), Internet kết nối vạn vật (IoT), Dữ liệu lớn (Big Data).

c)

Tí tuệ nhân tạo (AI), Internet kết nối vạn vật (IoT), công nghệ sinh học.

d)

Kĩ thuật số, công nghệ sinh học, công nghệ liên ngành, đa ngành.

16.

Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

Ro bot.

b)

vệ tinh.

c)

tàu chiến.

d)

máy tính.

17.

Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là gì?

a)

Kỹ thuật luân gắn bó với khoa học.

b)

Khoa học đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

c)

Khoa học và kĩ thuật là nguồn gốc của phát triển kinh tế

d)

Khoa học và kĩ thuật là động lực phát triển kinh tế

18.

Robot đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là

a)

Xô phia

b)

Robear.

c)

Paro

d)

Asimo.

19.

Nguồn gốc sâu xa của cuộc cách mạng công nghiệp hiện đại là

a)

Do tác động của toàn cầu hóa

b)

Do tác động cảu khủng hoảng tài chính

c)

Do những đòi hỏi của sản xuất và cuộc sống.

d)

Do yêu cầu cảu cuộc chạy đua vũ trang các nước tư bản

20.

Thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba không bao gồm

a)

internet

b)

thiết bị điện tử

c)

máy tính

d)

động cơ đốt trong

21.

Thành tựu nào trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba tham gia tích cực vào việc giải quyết vấn đề lương thực cho con người?

a)

Máy tự động và hệ thống máy tự động.

b)

Cách mạng xanh và công nghệ sinh học.

c)

Năng lượng mới và vật liệu mới.

d)

Gia

22.

hứ ba tham gia tích cực vào việc giải quyết vấn đề lương thực cho con người?

a)

Máy tự động và hệ thống máy tự động.

b)

Cách mạng xanh và công nghệ sinh học.

c)

Năng lượng mới và vật liệu mới.

d)

Giao thông vận tải và thông tin liên lạc.

23.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại?

a)

Hình thành hai giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là tư sản và vô sản.

b)

Tạo ra các ngành sản xuất tự động, năng suất lao động được tăng cao

c)

Thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa và khu vực hóa nền kinh tế thế giới

d)

Thúc đẩy giao lưu văn hóa giữa các quốc gia và khu vực trên thế giới

24.

Sự ra đời của máy tính điện tử trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã dẫn đến

a)

điện khí hóa trong quá trình sản xuất

b)

tự động hóa trong quá trình sản xuất

c)

số hóa trong quá trình sản xuất

d)

cơ khí hóa trong quá trình sản xuất

25.

Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là

a)

Cloud.

b)

AI.

c)

In 3D.

d)

Big Data.

26.

Những thành tựu đạt được trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đưa loài người bước sang thời đại

a)

"văn minh công nghiệp".

b)

"văn minh nông nghiệp".

c)

"văn minh thông tin".

d)

"văn minh siêu trí tuệ".

27.

Những thành tựu cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là gì?

a)

Máy tính, internet, công nghệ thông tin, thiết bị điện tử..

b)

Máy bay, máy tính, internet, vệ tinh nhân tạo.

c)

Máy tính, rô-bốt, internet, trí tuệ nhân tạo.

d)

Tên lửa, rô-bốt, intemet, vệ tinh nhân tạo.

28.

Hậu quả tiêu cực mà Cách mạng khoa học - kĩ thuật mang lại cho nhân loại là?

a)

Làm thay đổi cơ bản các nhân tố sản xuất.

b)

Đưa nhâ

29.

Hậu quả tiêu cực mà Cách mạng khoa học - kĩ thuật mang lại cho nhân loại là?

a)

Làm thay đổi cơ bản các nhân tố sản xuất.

b)

Đưa nhân loại bước sang một nền văn minh mới.

c)

Sản xuất vũ khí huỷ diệt, ô nhiễm môi trường, bệnh tật, tai nạn giao thông.

d)

Kinh tế thế giới có tính quốc tế hoá cao, thị trường thế giới đang hình thành.

30.

Một trong những tác động tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Giải phóng sức lao động của con người.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

31.

Trong bốn phát minh quan trọng của Trung Hoa thời cổ - trung đại, phát minh nào có vai trò lớn trong lĩnh vực văn học và phổ biến tri thức.?

a)

Kỹ thuật in và làm giấy.

b)

Chế tạo thuốc súng.

c)

Phát minh ra La bàn.

d)

Kỹ thuật làm giấy.

32.

Trong thời đại của các cuộc cách mạng công nghiệp, Việt Nam phải có sụ giao lưu về văn hóa, du lịch, văn họa - nghệ thuật, y tế và giáo dục, khoa học và công nghệ… nhưng phải

a)

Giữ vững chế độ xã hội chủ nghĩa.

b)

Giữ vững độc lập chủ quyền của đất nước.

c)

Giữ gìn, bảo vệ bản sắc văn hóa dân tộc.

d)

Phải giữ vững tính tiên tiến và đậm đà bản sắc dân tộc.

33.

Từ đầu công nguyên đến thế kỉ VII, các quốc gia Đông Nam Á được hình thành, trong đó lớn mạnh nhất là quốc gia Chăm-pa.

a)

Quốc gia Chăm-pa.

b)

Quốc gia Phù Nam.

c)

Quốc gia Văn Lang - Âu Lạc.

d)

Quốc gia Thái lan.

34.

Các quốc gia như Đại Việt, Ăng-co, Chăm-pa, Pa-gan, Lan Xang, Xu-khu-thai, A-rut-thay-a,…là những quốc gia

a)

Bị thực dân phương tây xâm lược từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.

b)

Thống nhất và lớn mạnh ở Đông Nam Á từ thế kỉ X đến thế kỉ XV.

c)

Mớ

35.

Từ thế kỉ XVI, khi người phương Tây bắt đầu có mặt ở Đông Nam Á, tôn giáo nào cũng xuất hiện và dần dần thâm nhập vào khu vực này?

a)

Hồi giáo.

b)

Đạo giáo.

c)

Thiên Chúa giáo.

d)

Phật giáo.

36.

Một trong những nguyên nhân giải thích khu vực Đông Nam Á chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn hóa Ấn Độ là

a)

sớm tiếp xúc, buôn bán với thương nhân Ấn Độ.

b)

giao thông trên bộ rất thuận lợi tiếp cận học tập.

c)

chính sách ngoại giao của các nước Đông Nam Á.

d)

văn hóa truyền bá bằng con đường chiến tranh

37.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phát triển rực rỡ của văn hóa Đông Nam Á từ thế kỉ X - XV là

a)

ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh Ấn Độ

b)

sự tiếp thu có chọn lọc văn minh Trung Hoa

c)

quá trình sáp nhập và hợp nhất các tiểu quốc

d)

sự phát triển về kinh tế và ổn định chính trị

38.

Điểm chung của văn minh Đông Nam Á trong quá trình tiếp thu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ, Trung Hoa là đều có tiếp nhận qua con đường

a)

biên giới.

b)

buôn bán.

c)

xâm lược.

d)

thống trị.

39.

Sự đa dạng về cư dân, tộc người có tác động như thế nào đến văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Tạo nên các nhóm cư dân với ngữ hệ và ngôn ngữ khác nhau.

b)

Góp phần hình thành nền văn minh bản địa với sắc thái phong phú.

c)

Sự xung đột, mâu thuẫn giữa các nhóm cư dân, tộc người khác nhau.

d)

Nền văn minh bản địa hình thành đồng nhất giữa nhóm cư dân, tộc người.

40.

Cư dân Đông Nam Á thờ thần Lúa để bảo trợ

4 lines
41.

Cư dân Đông Nam Á thờ thần Lúa để bảo trợ cho sản xuất nông nghiệp. Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng thờ thần tự nhiên

d)

Tín ngưỡng thờ thần động vật

42.

Một trong những tác phẩm văn học dân gian nổi tiếng của Việt Nam thời kì cổ - trung đại là

a)

truyền thuyết Pư - rắc Thon

b)

truyện sử Me - lay - u

c)

sử thi Đẻ đất đẻ nước

d)

thần thoại Pun - hơ Nhan - hơ

43.

Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

Kinh thành Huế (Việt Nam).

c)

Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).

d)

Chùa Vàng (Mi-an-ma).

44.

Một trong những quốc gia ra đời ở khu vực Đông Nam Á từ những thế kỷ trước công nguyên là

a)

Sin-ga-po.

b)

Bru-nây.

c)

Đông Ti-mo.

d)

Văn Lang.

45.

Thể chế chính trị chủ yếu của các quốc gia Đông Nam Á thời kỳ cổ - trung đại là

a)

cộng hòa.

b)

quân chủ.

c)

chiếm nô.

d)

tư bản.

46.

Tôn giáo nào sau đây không được truyền bá vào khu vực Đông Nam Á từ bên ngoài?

a)

Kitô giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Hòa Hảo.

47.

Các công trình kiến trúc đền, chùa, tháp của cư dân Đông Nam Á mang phong cách Phật giáo và

a)

Kitô giáo.

b)

Hin-đu giáo.

c)

Tin lành.

d)

Nho giáo.

48.

Đặc điểm quá trình tiếp thu những ảnh hưởng của các yếu tố văn hóa bên ngoài tại khu vực Đông Nam Á là

a)

tiếp thu có chọn lọc.

b)

chú trọng đến Ấn Độ.

c)

tẩy chay phương Tây.

d)

xóa bỏ văn hóa bản địa.

49.

g ảnh hưởng của các yếu tố văn hóa bên ngoài tại khu vực Đông Nam Á là

a)

tiếp thu có chọn lọc.

b)

chú trọng đến Ấn Độ.

c)

tẩy chay phương Tây.

d)

xóa bỏ văn hóa bản địa.

50.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu được xây dựng dưới thời kì nhà nước Âu Lạc là

a)

chùa Một Cột

b)

tháp Phổ Minh

c)

thành Cổ Loa

d)

kinh thành Huế

51.

Một trong những nội dung là điểm tương đồng khi nói về chữ viết của các nước Đông Nam Á là

a)

đều thuộc nhóm ngôn ngữ Hán - Tạng và được phổ biến trên thế giới.

b)

sử dụng chữ viết cổ của Ấn Độ, Trung Quốc trước khi có chữ viết riêng.

c)

ngày nay đã không còn được tiếp tục sử dụng vì quá khó ghi âm kí tự.

d)

chữ viết truyền bá vào Đông Nam Á thông qua con đường chiến tranh.

52.

Một trong những điểm chung của tín ngưỡng văn hóa bản địa Đông Nam Á là

a)

có nguồn gốc chung từ các tổ tiên nguyên thủy.

b)

gần gũi với cuộc sống của cư dân nông nghiệp.

c)

duy trì đến nay, có vai trò ngày càng quan trọng.

d)

được truyền bá ra ngoài qua quá trình buôn bán.

53.

Những tác phẩm điêu khắc nào sau đây không mang tính chất tôn giáo?

a)

tượng thần.

b)

tượng Phật.

c)

phù điêu.

d)

bia Tiến sĩ

54.

Ở Việt Nam, hình thức tín ngưỡng dân gian nào được duy trì và phổ biến đến ngày nay?

a)

Thiên Chúa giáo.

b)

Tôn giáo nguyên thủy.

c)

Thờ cúng tổ tiên.

d)

Nho giáo.

55.

Văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX có điểm khác biệt nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?

a)

Bắt đầu hình thành các quốc gia phong kiến lớn mạnh.

b)

Có sự du nhập của yếu tố văn hóa đến từ phương Tây

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa

d)

Nền văn mi

56.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc chủ yếu được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

a)

Sông Hằng

b)

Sông Ấn

c)

Sông Hồng

d)

Sông Nin

57.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành ở khu vực nào sau đây của Việt Nam?

a)

Khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

b)

Vùng duyên hải và cao nguyên miền Trung Việt Nam.

c)

Lưu vực sông Hồng, sông Thu Bồn và sông Cửu Long.

d)

Vùng ven biển Nam Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam.

58.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây tạo thuận lợi cho cư dân Văn Lang - Âu Lạc phát triển ngành nông nghiệp lúa nước?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

Khí hậu khô hạn, lượng nhiệt lớn

c)

Hệ thống đất phù sa màu mỡ

d)

Tiếp giáp với các nền văn minh lớn

59.

Một trong những biểu hiện chứng tỏ bước phát triển của nước Âu Lạc so với quốc gia Văn Lang là

a)

Bộ máy nhà nước được tổ chức hoàn thiện hơn so với thời kì trước

b)

Lãnh thổ được mở rộng hơn trên cơ sở thống nhất Âu Việt và Lạc Việt

c)

Cải cách đơn vị hành chính theo hướng tập trung, thống nhất, quan liêu

d)

Bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc trước sự xâm lược của quân Nam Hán

60.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Nguồn lương thực, thực phẩm phong phú, đa dạng

b)

Tín ngưỡng sùng bái các lực lượng tự nhiên phổ biến

c)

Đi lại chủ yếu bằng đường thủy thông qua thuyền, bè

d)

Nhà ở chủ yếu là kiểu nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

61.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc Eo

c)

Đông Sơn

d)

Sơn Vi