wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

GNI là tiêu chí nào dưới đây đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

b)

Tổng thu nhập quốc dân.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội.

d)

Tổng thu nhập quốc nội bình quân đầu người.

2.

Bảo hiểm nào chỉ có hình thức bắt buộc, không có hình thức tự nguyện?

a)

Bảo hiểm thương mại.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm y tế.

d)

Bảo hiểm xã hội.

3.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây?

a)

Là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững.

b)

Là điều kiện cần thiết thiết để phát triển bền vững.

c)

Là nội dung của phát triển bền vững.

d)

Là động lực của phát triển xã hội.

4.

Thế nào là hội nhập kinh tế song phương?

a)

Là sự hợp tác giữa ba quốc gia

b)

Là sự liên kết đa quốc gia trong cùng khu vực.

c)

Là sự liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia.

d)

Là sự liên kết và hợp tác giữa năm quốc gia.

5.

Yếu tố nào sau đây là một trong những yêu cầu tất yếu của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Gia tăng khoảng cách giàu, nghèo.

c)

Thu hút nguồn lực trong nước.

d)

Gia tăng dân số tự nhiên.

6.

Đối với một đất nước đang phát triển như Việt Nam, để thúc đẩy kinh tế đất nước phát triển thì cần

a)

chủ động hội nhập kinh tế quốc tế với các quốc gia/vùng lãnh thổ.

b)

chủ động tách biệt quan hệ thương mại với nước láng giềng

c)

chỉ lựa chọn liên kết, hợp tác với các quốc gia trong khối Asean.

d)

chỉ lựa chọn phát triển quan hệ kinh tế với các quốc gia phát triển.

7.

Việc nước ta gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đã thể hiện cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập đa phương.

b)

Hội nhập song phương.

c)

Hội nhập toàn cầu.

d)

Hội nhập khu vực.

8.

Dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm đóng một khoản phí cho tổ chức bảo hiểm để được hưởng bồi thường hoặc chi trả bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Bảo hiểm.

b)

Tài chính.

c)

Tín dụng.

d)

Bảo tức.

9.

Chỉ tiêu nào dưới đây của tăng trưởng kinh tế phản ánh tổng thu nhập quốc dân?

a)

GNP.

b)

HDI.

c)

GNI.

d)

GDP.

10.

Người lao động được bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm khi bị mất việc làm nếu tham gia

a)

bảo hiểm y tế.

b)

.bảo hiểm thất nghiệp

c)

bảo hiểm xã hội.

d)

bảo hiểm thương mại.

11.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây?

a)

.Thoả thuận, liên minh, hợp tác.

b)

Thoả thuận, liên kết, hoà nhập.

c)

Song phương, khu vực, toàn cầu.

d)

Song phương, đa phương, toàn diện.

12.

Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Lệ thuộc tài chính vào nước lớn.

b)

Tận dụng được nguồn tài chính.

c)

Được chuyển lên thành nước lớn.

d)

Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ.

13.

Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Hội nhập kinh tế.

c)

Kinh tế đối ngoại.

d)

Tăng trưởng kinh tế.

14.

Để nâng cao chỉ số phát triển con người, nước ta đẩy mạnh sự phát triển của con người thông qua các chỉ số

a)

thông minh, dân số và giới tính.

b)

giới tính, thông minh và hạnh phúc.

c)

.sức khoẻ, giáo dục và thu nhập.

d)

sức khoẻ, thông minh và dân số.

15.

Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, hết tuổi lao động,... trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội là loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm y tế.

d)

Bảo hiểm thương mại.

16.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm đối với xã hội?

a)

Góp phần hình thành lối sống tiết kiệm trên phạm vi toàn xã hội.

b)

Góp phần ổn định tài chính, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.

c)

Đảm bảo an toàn cho cuộc sống con người.

d)

Góp phần tạo công ăn việc làm, giảm thất nghiệp trong nền kinh tế.

17.

Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của tăng trưởng, phát triển kinh tế?

a)

.Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm cho đất nước.

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mọi công dân có thu nhập bằng nhau.

c)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế góp phần giải quyết tình trạng đói nghèo.

d)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố quốc phòng anh ninh.

18.

Việc làm nào sau đây của người sử dụng lao động là phù hợp đối với người lao động trong tham gia bảo hiểm?

a)

Trốn đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp đầy đủ và đúng quy định pháp luật.

c)

Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp không đúng mức quy định.

d)

Chậm đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.

19.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới, cùng nhau thỏa thuận, cùng tham gia các tổ chức toàn cầu là hình thức hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập kinh tế đa phương.

b)

Hội nhập kinh tế toàn cầu.

c)

Hội nhập kinh tế khu vực.

d)

Hội nhập kinh tế song phương.

20.

Sự hợp tác được kí kết giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là cấp độ hội nhập kinh tế

a)

đa phương.

b)

khu vực.

c)

song phương.

d)

toàn cầu.

21.

Đối với một đất nước đang phát triển như Việt Nam, để thúc đẩy kinh tế đất nước phát triển thì cần

a)

chủ động tách biệt quan hệ thương mại với nước láng giềng.

b)

chỉ lựa chọn phát triển quan hệ kinh tế với các quốc gia phát triển.

c)

chủ động hội nhập kinh tế quốc tế với các quốc gia/vùng lãnh thổ

d)

chỉ lựa chọn liên kết, hợp tác với các quốc gia trong khối Asean.

22.

Việc làm nào dưới đây góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

a)

Gian lận thuế, nợ thuế, trốn thuế.

b)

Ứng dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất.

c)

Nợ lương của người lao động.

d)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái.

23.

Tổng sản phẩm quốc nội được gọi là

a)

GNP.

b)

GINI.

c)

GDP.

d)

GNI.

24.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế phản ánh mức tăng

a)

GDP bình quân đầu người của thời kì này so với thời kì trước.

b)

.GNI bình quân đầu người của thời kì này so với thời kì trước.

c)

GDP hoặc GNI của thời kì này so với thời kì trước.

d)

chỉ số HDI của thời kì này so với thời kì trước.

25.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế phản ánh mức tăng

a)

GNI bình quân đầu người của thời kì này so với thời kì trước.

b)

chỉ số HDI của thời kì này so với thời kì trước.

c)

GDP bình quân đầu người của thời kì này so với thời kì trước.

d)

GDP hoặc GNI của thời kì này so với thời kì trước.

26.

Tăng trưởng kinh tế là trong thời kì nhất định nền kinh tế

a)

giá cả hàng hóa tăng nhanh.

b)

giảm về quy mô, sản lượng.

c)

tăng lên về quy mô, sản lượng.

d)

đảm bảo chỉ tiêu năm trước.

27.

Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng, là điều kiện cần thiết để

a)

gia tăng tỷ lệ lạm phát.

b)

thúc đẩy tỷ lệ thất nghiệp.

c)

thúc đẩy phân hóa giàu nghèo.

d)

khắc phục tình trạng đói nghèo.

28.

Phát biểu nào sau đây là sai về quan điểm định hướng hội nhập kinh tế ở Việt Nam?

a)

Đa phương hoá, đa dạng hoá quan hệ quốc tế.

b)

Hạn chế tham gia thoả thuận thương mại quốc tế.

c)

Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế toàn diện.

d)

Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng.

29.

Phát biểu nào sau đây không phải là sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Góp phần tạo cơ hội việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư.

b)

Tạo cơ hội cho các nước trên thế giới được giao lưu, chia sẻ mọi mặt.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia.

d)

Giúp mỗi quốc gia có cơ hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

30.

Việc làm nào dưới đây của công dân góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

a)

Ứng dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất.

b)

Nợ lương của người lao động.

c)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái

d)

Gian lận thuế, nợ thuế, trốn thuế.

31.

Tiêu chí nào dưới đây không phải là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

b)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.

c)

Tổng doanh số bán hàng

d)

Tổng thu nhập quốc dân.

32.

Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung là

a)

Kết nối kinh tế quốc tế.

b)

Liên kết kinh tế quốc tế.

c)

Tích hợp kinh tế quốc tế.

d)

.Hội nhập kinh tế quốc tế.

33.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?

a)

Cơ cấu thành phần kinh tế.

b)

Cơ cấu ngành kinh tế.

c)

.Cơ cấu quốc phòng.

d)

.Cơ cấu vùng kinh tế.

34.

Bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe do Nhà nước thực hiện, bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khám hoặc chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm là nội dung của

a)

bảo hiểm xã hội.

b)

bảo hiểm thất nghiệp.

c)

bảo hiểm thương mại

d)

bảo hiểm y tế.

35.

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững

a)

độc lập với nhau.

b)

cản trở nhau phát triển.

c)

có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.

d)

triệt tiêu nhau.

36.

Sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định so với thời kỳ gốc là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế.

b)

Hội nhập kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế.


d)

Tăng trưởng xã hội.

37.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là

a)

bảo hiểm xã hội bắt buộc.

b)

bảo hiểm tài sản.

c)

bảo hiểm xã hội tự nguyện.

d)

bảo hiểm thân thể.

38.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm đối với xã hội?

a)

Đảm bảo an toàn cho cuộc sống con người.

b)

Góp phần hình thành lối sống tiết kiệm trên phạm vi toàn xã hội.

c)

Góp phần ổn định tài chính, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.

d)

Góp phần tạo công ăn việc làm, giảm thất nghiệp trong nền kinh tế.

39.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Giá trị đồng tiền.

b)

Tăng trưởng dân số.

c)

Mức sống bình dân.

d)

Tiến bộ xã hội.

40.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tiến bộ xã hội là

a)

ổng sản phẩm quốc nội.

b)

thành phần kinh tế.

c)

hoạt động đối ngoại.

d)

phát triển kinh tế.

41.

Phát biểu nào sau đây là sai về tăng trưởng kinh tế?

a)

Tăng trưởng kinh tế được tính trong một thời kì nhất định.

b)

Việt Nam và các quốc gia khác trong ASEAN đều có tăng trưởng kinh tế như nhau.

c)

Tổng thu nhập quốc dân là một trong những căn cứ đánh giá tăng trưởng kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế là tăng lên về quy mô sản lượng của nền kinh tế.

42.

GNI là tiêu chí nào dưới đây đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc nội bình quân đầu người.

b)

Tổng sản phẩm quốc nội.

c)

Tổng thu nhập quốc dân.

d)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

43.

Bảo hiểm gồm những loại hình nào sau đây?

A.Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hưu trí.

B.Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí.

C.Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại.

a)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hưu trí.

b)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí.

c)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại.

44.

Trong xu thế toàn cầu hoá, hội nhập kinh tế quốc tế là

a)

điều không cần thiết.

b)

nhu cầu quan trọng.

c)

tất yếu khách quan.

d)

quá trình căng thẳng.

45.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta

a)

khắc phục tình trạng tụt hậu.

b)

tài trợ hoạt động từ thiện.

c)

tìm kiếm thị trường.

d)

đa dạng nền kinh tế.

46.

Việc nước ta gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đã thể hiện cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập song phương.

b)

Hội nhập toàn cầu.

c)

Hội nhập đa phương.

d)

Hội nhập khu vực.

47.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm theo quy định?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm con người.

c)

Bảo hiểm y tế.

d)

Bảo hiểm xã hội.

48.

Xét về bản chất thì bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và bảo hiểm thương mại đều có điểm chung ở chỗ các loại hình bảo hiểm này đều

a)

người tham gia bao giờ cũng thua thiệt.

b)

có độ rủi ro cao và không nên tham gia.

c)

có tính bắt buộc mọi chủ thể tham gia.

d)

là một loại hình của dịch vụ tài chính.

49.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm đối với xã hội?

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm, giảm thất nghiệp trong nền kinh tế.

b)

Góp phần ổn định tài chính, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.

c)

Đảm bảo an toàn cho cuộc sống con người.

d)

Góp phần hình thành lối sống tiết kiệm trên phạm vi toàn xã hội.

50.

Sự tăng trưởng kinh tế được so sánh với các năm gốc kế tiếp nhau được gọi là

a)

tốc độ tăng thu nhập.

b)

tốc độ tăng trưởng kinh tế.

c)

tốc độ gia tăng việc làm.

d)

tốc độ phát triển xã hội.

51.

Là quá trình kinh doanh, trong đó vốn đầu tư được di chuyển từ quốc gia này sang quốc gia khác với mục đích sinh lời là nội dung của

a)

xuất khẩu lao động.

b)

.thương mại quốc tế.

c)

.đầu tư quốc tế.

d)

dịch vụ ngoại tệ.

52.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm y tế là một chính sách xã hội do Nhà nước tổ chức thực hiện nhằm mục tiêu xã hội.

b)

Tham gia bảo hiểm sẽ giúp mỗi cá nhân tham gia được an tâm tài chính khi về già.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp chỉ có ý nghĩa đối với người bị mất việc làm thời kì dịch bệnh.

d)

.Bảo hiểm tài sản giúp doanh nghiệp bảo đảm về tài sản và ổn định sản xuất kinh doanh.

53.

Thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện (sức khoẻ, tri thức, thu nhập) là nói đến chỉ số phát triển

a)

khu vực

b)

kinh tế.

c)

quốc gia.

d)

con người.

54.

Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng, phương thức đóng phù hợp với mức thu nhập của mình và Nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng để người tham gia hưởng chế độ hưu trí và tử tuất là loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

b)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

c)

Bảo hiểm y tế tự nguyện.

d)

.Bảo hiểm y tế bắt buộc.

55.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Mở rộng hội nhập quốc tế.

b)

Tăng thu ngân sách nhà nước.

c)

Tạo ra nhiều việc làm mới

d)

Gia tăng tỷ lệ lạm phát.

56.

Hành vi nào dưới đây kìm hãm sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

a)

Tìm kiếm thị trường tiêu thụ.

b)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái.

c)

Đóng thuế theo quy định.

d)

Tạo việc làm cho người lao động

57.

Quá trình liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia với nhau dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau là biểu hiện của hình thức hợp tác quốc tế ở cấp độ

a)

hội nhập song phương.

b)

.hội nhập khu vực.

c)

hội nhập toàn cầu.

d)

hội nhập toàn diện.

58.

Phát biểu nào sau đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

.Giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường, thu hút nguồn vốn đầu tư.

b)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính bên ngoài.

c)

.Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng kinh nghiệm quản lí bên ngoài.

d)

Giúp nước này có thể chi phối nước khác về lĩnh vực kinh tế.

59.

“Tổng thu nhập từ hàng hoá và dịch vụ cuối cùng do công dân của một quốc gia tạo nên trong một thời kì nhất định” là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Tổng thu nhập quốc gia.

b)

Tổng thu nhập quốc dân.

c)

.Tổng thu nhập nội địa.

d)

Tổng thu nhập quốc nội.

60.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tiến bộ xã hội là

a)

tổng sản phẩm quốc nội.

b)

tăng trưởng kinh tế.

c)

phát triển xã hội.

d)

phát triển kinh tế.