wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10k nhé

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

1 Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam á

a)

TrồngTrồng cây ăn quả

b)

Trồng lúa nước

c)

Chăn nuôi gia súc

d)

Đánh bât thủy sản

2.

Nước ở khu vực Đông Nam á đứng đầu về trồng cây hồ tiêu là

a)

Việt Nam

b)

Indonesia

c)

Philippines

d)

Thái Lan

3.

Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam á hiện nay là

a)

Chú Trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nội địa

b)

Phát triển các ngành công nghiệp hàm lượng khoa học kỹ thuật cao

c)

Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi vốn lớn công nghiệp hiện đại

d)

Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống và các làng nghề cổ truyền

4.

Ngành dịch vụ mũi nhọn của nhiều Quốc gia khu vực Đông Nam á là

a)

Thương mại

b)

Bưu chính viễn thông

c)

Du lịch

d)

Tài chính ngân hàng

5.

Ngành kinh tế truyền thống đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam á là

a)

Chăn nuôi bò

b)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản

c)

Khai khai thác và chế biến lâm sản

d)

Nuôi cừu để lấy lông

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở khu vực Đông Nam á

a)

Lúa nước là lương thực truyền thống và quan trọng

b)

Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh

c)

Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực

d)

Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm

7.

Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam á là

a)

Bru-nây,in đô nê si a

b)

Thái Lan Việt Nam

c)

Phi lip pin , mi an ma

d)

Thái lan , ma lai xi a

8.

Đặc điểm của ngành công nghiệp thực phẩm khu vực Đông Nam á là

a)

Ngành công nghiệp truyền thống và cơ bản

b)

Ngành công nghiệp động lực kinh tế

c)

Ngành đóng vai trò chủ đạo có giá trị cao

d)

Ngành phát triển mạnh nhất ở khu vực

9.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở khu vực Đông Nam á lục địa phát triển mạnh thủy điện là

a)

Sông chảy qua nhiều miền địa hình

b)

Nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc

c)

Nhiều hệ thống sông lớn nhiều nước

d)

Sông theo hướng Tây bắc-đông Nam

10.

Đông Nam á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do

a)

Có dân số đông nhiều quốc gia

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

Cầu nối lục địa á âu với lục địa ôx trây li a

d)

Nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam á

a)

Dân cư đông và tăng nhanh

b)

Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều

c)

Nguồn lao động rất dồi dào

d)

Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia

12.

Các nước Đông Nam á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Có nhiều kiểu dạng địa hình

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng

d)

Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương

13.

Phát biểu nào sau đây đúng về kinh tế của khu vực Đông Nam á

a)

Gdp của khu vực giảm khá nhanh

b)

Phi lip pin là quốc gia có GDP cao nhất

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế giống nhau

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tích cực

14.

Đặc điểm của ngành công nghiệp khai thác khoáng sản là

a)

Ngành công nghiệp truyền thống và cơ bản

b)

Ngành công nghiệp quan trọng

c)

Ngành đóng vai trò chủ đạo có giá trị cao

d)

Ngành phát triển mạnh nhất ở khu vực

15.

Quốc gia nào sau đây có ngành dịch vụ hàng hải phát triển nhất khu vực Đông Nam á

a)

Ma lai si a

b)

Thái lan

c)

Việt nam

d)

Xin ga po

16.

Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu là do

a)

Thực hiện tốt chính sách dân số

b)

Trình độ dân trí được nâng cao

c)

Tâm lý xã hội có nhiều thay đổi

d)

Nông nghiệp cần ít lao động hơn

17.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam á là

a)

Phát triển thủy điện

b)

Phát triển kinh tế biển

c)

Phát triển lâm nghiệp

d)

Phát triển chăn nuôi

18.

Địa hình đồi núi với đất feralit là chủ yếu khu vực Đông Nam á thuận lợi phát triển

a)

Cây lương thực và thực phẩm

b)

Cây công nghiệp và trồng rừng

c)

Cây thực phẩm và cây công nghiệp

d)

Nuôi trồng thủy sản và cây lương thực

19.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam á là

a)

Khí hậu nóng ẩm hệ đất trồng phong phú mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng ( trừ lào)

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu

20.

Trở ngại chính của thiên nhiên Đông Nam á đối với phát triển kinh tế là

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

b)

Khí hậu thay đổi thất thường

c)

Có nhiều thiên tai

d)

Tài Nguyên nằm ở nơi khó khai thác

21.

Vấn đề nào sau đây không còn là thử thách đối với các nước asean hiện nay

a)

Thiếu đói nặng lương thực

b)

Thất nghiệp thiếu việc làm

c)

Khai thác tài nguyên tự nhiên

d)

Chênh lệch lớn giàu nghèo

22.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều

a)

Gdp của một số nước rất cao trong khi nhiều nước còn thấp

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau

c)

Đô thì hóa khác nhau giữa các quốc gia

d)

Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều nước chưa hợp lý

23.

Cơ quan điều phối nào sau đây của ASEAN gồm những người đứng đầu nhà nước hoặc chính phủ

a)

Hội nghị cấp cao ASEAN

b)

Hội đồng điều phối asean

c)

Hội đồng cộng đồng ASEAN

d)

Các cơ quan chuyên ngành cấp bộ trưởng

24.

Ngành dịch vụ mới phát triển mạnh ở khu vực Tây Nam á là

a)

Du lịch

b)

Nội thương

c)

Chăn nuôi

d)

Trồng trọt

25.

Xung đột nội chiến và bất ổn ở khu vực tây nam á dẫn đến hậu quả nào sau đây

a)

Dân số đông và tăng nhanh

b)

Gia tăng tình trạng nghèo đói

c)

Thúc đẩy đô thị hóa tự phát

d)

Chênh lệch giàu nghèo sâu sắc

26.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

Trồng cây lương thực

b)

Chăn nuôi gia súc lớn

c)

Việc khai thác dầu mỏ

d)

Công nghiệp chế biến

27.

Một số hồ ở khu vực Tây Nam á có giá trị về

a)

Thủy điện

b)

Nuôi trồng thủy sản

c)

Du lịch

d)

Nông nghiệp

28.

Ở Tây Nam á dâù mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở

a)

Ven biến đỏ

b)

Ven Biển cax pi

c)

Ven Vịnh péc xích

d)

Ven địa Trung Hải

29.

Năm 2020 quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam á có GDP người cao nhất

a)

A rập xê út

b)

Thỗ nhỉ kỳ

c)

I xra en

d)

Ác mê ni a

30.

Chỉ số hdi của khu vực Tây Nam á

a)

Khá cao

b)

Cao

c)

Còn thấp

d)

Chua cao

31.

Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam á theo đạo

a)

Phật giáo.

b)

Thiên chúa giáo

c)

Hồi giáo

d)

Do thái giáo

32.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam á đã tạo nên

a)

Địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên

b)

Cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc

c)

Đồng bằng châu thổ lưỡng Hà rộng

d)

Bán đảo Arab và các vùng hoang mạc

33.

Ngành công nghiệp then chốt của một số quốc gia ở khu vực Tây Nam á là

a)

Khai thác và chế biến dầu khí

b)

Chế biến lương thực thực phẩm

c)

Khai khoáng và luyện kim đen

d)

Sản sức ô tô và công nghiệp dệt

34.

Trong cơ cấu GDP ngành chiếm tỷ trọng cao nhất của khu vực Tây Nam á

a)

Công nghệp

b)

Nong nghiep

c)

Xây dựng

d)

Dịch vụ

35.

Cảnh quan chủ yếu ở khu vực Tây Nam á là

a)

Rừ g xích đạo và nhiệt đới ẩm

b)

Rừng mưa nhiệt đới và nhiệt đới ẩm

c)

Hoang mạc và bán hoang mạc

d)

Rừng và cây bụi lá cứng

36.

Vị trí địa lý của Hoa Kỳ nằm ở

a)

Bán cầu tây

b)

Tiếp giáp ấn Độ Dương

c)

Tiếp giáp với Cuba

d)

Bán cầu Nam

37.

Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm ở trong vành đai khí hậu

a)

Xíhc đạo

b)

Nhiệt đới...

c)

Ôn đới

d)

Hàn đới

38.

Lợi ích của dân nhập cư đến Hoa Kỳ không phải chủ yếu là mang lại

a)

Nguồn tri thức

b)

Nguồn vốn

c)

Bản sắc văn hoá

d)

Lực lượng lao động

39.

Ngủ hồ có ý nghĩa lớn về

a)

Phát triển thủy điện và giao thông

b)

Du lịch quà cung cấp nước ngọt

c)

Giao thông và cung cấp nước ngọt

d)

Điều điều tiết nước và phát triển thủy điện

40.

Địa hình bờ biển của Hoa Kỳ có nhiều vũng vịnh tạo điều kiện để

a)

Xây dựng các cảng biển

b)

nUôi trồng thủy hải sản

c)

Đánh bắt thủy hải sản

d)

Phát triển thủy điện

41.

Ở phương tây khu vực núi và cao nguyên Hoa Kỳ có đặc điểm

a)

Dãy núi già a pa lat các dãy núi song song

b)

Hệ thống núi gồm các dãy núi trẻ

c)

Cao Nguyên và thung lũng

d)

Đồng bằng có diện tích rộng

42.

Quần đảo ha oai ở Hoa Kỳ nằm giữa đại dương

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc băng Dương

43.

Vùng phía bắc Hoa Kỳ có khí hậu

a)

Ôn đới lạnh mùa đông có băng tuyết

b)

Hoang mạc và ôn đới lục địa

c)

Ôn đới Hải Dương mưa nhiều

d)

Cận nhiệt đới nhiệt độ khá cao

44.

Lợi thế nào là quan trọng nhất của vị trí địa lý Hoa Kỳ trong phát triển kinh tế và xã hội

a)

Tiếp giáp với Canada

b)

Nằm ở trung tâm Bắc Mỹ giáp hai đại dương lớn...

c)

Nằm ở bán cầu tây

d)

Tiếp giáp với Mỹ la Tinh

45.

Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế với

a)

Asean các nước ở Châu âu

b)

Ả rập xê út các nước châu phi

c)

Trung quốc các nước đông á..

d)

Eu các quốc gia ở Mỹ la Tinh...

46.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ

a)

Quy mộ đứng thứ ba thế giới

b)

Dân số tăng nhanh do nhập cư

c)

Phân bố dân cư không đều

d)

Người nhập cư đa số từ châu phi

47.

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây

a)

Bắc băng Dương

b)

Đại tây dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương

48.

Dân cư Hoa Kỳ phân bố không đều gây khó khăn cho việc

a)

qUản lý xã hội và sử dụng lao động

b)

Sử dụng lao động và khai thác tài nguyên

c)

Khai thác tài nguyên và phát triển du lịch

d)

Sử dùng lao động và phát triển công nghiệp

49.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao ở

a)

Ven Thái Bình Dương

b)

Ven Vịnh mê hi cô

c)

Ven Đại Tây Dương

d)

Khu vực trung tâm

50.

Một trong những vấn đề khó khăn đối với xã hội Hoa Kỳ là

a)

Dân cứ tập trung quá nhiều vào các đô thị

b)

Chênh chênh lệch giàu nghèo ngày càng gia tăng

c)

Nhiều nhiều dân tộc với nền văn hóa khác nhau

d)

Người người dân thường xuyên thay đổi nơi ở

51.

Mục tiêu của Liên minh châu âu EU theo hiệp ước ma xtrich là

a)

Hướng tối một eu hòa bình an ninh ổn định và phát triển bền vững

b)

Thiết lập Hoài Duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do thuận lợi và minh bạch

c)

Xúc tiến các biện pháp kinh tế thúc đẩy thương mại và đầu tư

d)

Xây dựng phát triển một khu vực tự do về hàng hóa dịch vụ con người và tiền vốn

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển

a)

Gni bình quân đầu người cao

b)

Đầu từ nước ngoài FDI nhiều

c)

Chỉ số phát triển con người cao

d)

Còn có nợ nước ngoài nhiều

53.

Trong các quốc gia nào sau đây quốc gia nào là nước đang phát triển

a)

Trung quốc

b)

Canada

c)

Anh

d)

Hoa kì

54.

Quỹ tiền tệ quốc tế được thành lập với mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Nâng cao mức sống tạo việc làm

b)

Đảm báo sự ổn định về Hòa Bình

c)

Giải quyết các bất đồng chủ quyền

d)

Thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu

55.

Tổ chức nào sau đây thuộc khu vực hoá kinh tế

a)

Tổ chức thương mại thế giới

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế

c)

Khối thị trường chung Nam Mỹ

d)

Ngân hàng thế giới

56.

Cơ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết khu vực là

a)

Vai trò quan trọng của các công ty xuyên quốc gia

b)

Xuất hiện những vấn đề mang tính toàn cầu

c)

Sự văn hóa giàu nghèo giữa các nhóm nước

d)

Sự tương đồng về địa lý văn hóa xã hội

57.

Quốc gia có tỷ lệ dân thành thị cao nhất trong khu vực Mĩ la tinh

a)

U ru goay

b)

Bra xin

c)

Mê hi cô

d)

Chi lê

58.

Nhận định nào sau đây không phải ý nghĩa của tổ chức thương mại thế giới phát triển mạnh

a)

Hàng hoá có điều kiện lưu thông rộng rãi

b)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại các nước

c)

Thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế thế giới

d)

Giúp nền kinh tế phát triển năng động

59.

Trụ sở của Liên hợp Quốc đặt tại

a)

Dơ ne vơ thụy sĩ

b)

Niu yooc hoa kì

c)

Oa sinh tơn hoa kì

d)

Bruc xe bỉ

60.

Hiệp ước nào sau đây được ký kết đổi tên cộng đồng Châu âu thành Liên minh châu âu

a)

Thái Bình Dương

b)

Ma xtrich

c)

Măng sơ

d)

Ma xơ rai nơ