wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ - Will Thin

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Protein là:

a)

A. Một trong những chất sinh năng lượng quan trọng đối với cơ thể người.

b)

B. Thành phần cơ bản nhất của các bữa ăn và là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể.

c)

C. Chất có nhiều trong các loại trái cây, rau, hạt và ngũ cốc.

d)

D. Hợp chất hữu cơ có chứa nitrogen. 

2.

Câu 2: Thực phẩm cung cấp protein được chia thành mấy nhóm?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 1.

3.

Câu 3: Protein có tỉ lệ amino acid cân đối nhất từ:

a)

A. Cá.

b)

B. Thịt.

c)

C. Trứng và sữa.

4.

Câu 4: Lipid còn được gọi là:

a)

A. Chất khoáng.

b)

B. Chất béo.

c)

C. Chất xơ.

d)

D. Chất béo.

5.

Câu 5: Vai trò chính của lipid trong điều hòa hoạt động cơ thể người là:

a)

A. Cần thiết cho sự tiêu hóa, hấp thụ những vitamin tan trong chất béo như A, D, E, K.

b)

B. Tham gia chuyển hóa lipid.

c)

C. Giữ ổn định hằng số nội môi.

d)

D. Là thành phần cấu tạo chính của hormone, enzyme, có chức năng chuyển hóa, cân bằng nội môi. 

6.

Câu 6: Carbohydrate gồm:

a)

A. Chất xơ, đường.

b)

B. Tinh bột, chất xơ

c)

C. Chất xơ.

d)

D. Tinh bột, đường và chất xơ.

7.

Câu 7: Carbohydrate là:

a)

A. Hợp chất hữu cơ có chứa nitrogen.

b)

B. Nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể.

c)

C. Một trong những chất sinh năng lượng quan trọng nhất với cơ thể người.

d)

D. Chất không cung cấp năng lượng nhưng vô cùng quan trọng đối với cơ thể người. 

8.

Câu 8: Carbohydrate thường có trong:

a)

A. Các loại lương thực như gạo, ngô, khoai, sắn.

b)

B. Một số loại thịt, cá, trứng, sữa.

c)

C. Gan, lòng đỏ trứng, sữa, bơ, phô mai.

d)

D. Gấc, rau dền, cải xanh, rau muống.

9.

Câu 9: Vitamin là:

a)

A. Một trong các loại cacbohydrate, không cung cấp năng lượng nhưng vô cùng quan trọng đối với con người. 

b)

B. Nhóm chất hữu cơ mà cơ thể không thể tự tổng hợp được, cần bổ sung từ nguồn cung cấp các loại thực phẩm.

c)

C. Thành phần quan trọng trong cơ thể con người.

d)

D. Một trong những chất sinh năng lượng quan trọng đối với cơ thể người. 

10.

Câu 10: Viamin được chia làm mấy nhóm?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5. 

11.

Câu 11: Vitamin A thường có trong loại thực phẩm nào?

a)

A. Sữa, gan, lòng đỏ trứng, bơ, phô mai.

b)

B. Các loại ngũ cốc, rau, củ quả, hạt đậu.

c)

C. Các loại rau và quả: chanh, cam, bưởi, dưa hấu, ổi, cà chua.

d)

D. Hải sản.

12.

Câu 12: Vai trò của vitamin A đối với cơ thể con người là:

a)

A. Tham gia quá trình oxy hóa, kích thích quá trình liền sẹo diễn ra nhanh và dự phòng bệnh tim mạch.

b)

B. Kích thích ăn uống, góp phần vào sự phát triển của hệ thần kinh.

c)

C. Tăng cường quá trình cốt hóa xương.

d)

D. Phát triển, tái tạo các tế bào da, niêm mạc và tăng cường miễn dịch.

13.

Câu 13: Nếu cơ thể thiếu vitamin B sẽ dẫn đến hệ quả gì?

a)

A. Còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người trưởng thành.

b)

B. Quáng gà, giảm khả năng miễn dịch.

c)

C. Quá trình lão hóa diễn ra nhanh chóng, nguy cơ mắc một số bệnh lí tim mạch.

d)

D. Chán ăn, các triệu chứng về thần kinh. 

14.

Câu 14: Vitamin C thường có trong loại thực phẩm nào?

a)

A. Các loại rau và quả: chanh, cam, bưởi, dưa hấu, bắp cải, cà chua.

b)

B. Các loại ngũ cốc, rau, củ, quả, hạt đậu. 

c)

C. Rau có màu xanh đậm hoặc vàng, quả có màu vàng: rau muống, rau ngót, cải xanh, rau dền, bí đỏ, cà rốt, xoài gấc.

d)

D. Sữa, dầu gan cá, lòng đỏ trứng, bơ. 

15.

Câu 15. Thiếu vitamin D có thể gậy ra hệ quả gì?

a)

A. Còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người trưởng thành.

b)

B. Viêm lợi, phát ban. 

c)

C. Thiếu máu hồng cầu và bệnh thần kinh ngoại vi.

d)

D. Thoái hóa các nơ-ron thần kinh.

16.

Câu 16: Chất khoáng thường được phân chia thành mấy nhóm?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

17.

Câu 17: Chất khoáng kẽm có vai trò gì đối với cơ thể người?

a)

A. Giúp điều hòa đường huyết, hỗ trợ hoạt động của cơ bắp, bộ não tim mạch.

b)

B. Làm cho xương và răng chắc khỏe.

c)

C. Tăng cường hệ miễn dịch, phát triển hệ thống thần kinh trung ương.

d)

D. Là thành phần của enzyme hoặc xúc tác cho phản ứng sinh hóa trong cơ thể. 

18.

Câu 18: Đâu không phải là một trong những chất sinh năng lượng:

a)

A. Protein.

b)

B. Lipid.

c)

C. Cacbohydrate.

d)

D. Vitamin.

19.

Câu 19: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về carbohydrate?

a)

A. Là thành phần cơ bản nhất của các bữa ăn.

b)

B. Thường có trong các loại lương thực như: gạo, ngô, khoai, sắn.

c)

C. Trong những thức ăn có nguồn gốc động vật, chỉ có thịt đỏ chứa nhiều carbohydrate.

d)

D. Carbohydrate bao gồm đường, tinh bột và chất xơ. 

20.

Câu 20: Vai trò quan trọng nhất của lipid đối với cơ thể người là:

a)

A. Cần thiết cho sự tiêu hóa, hấp thụ những vitamin tan trong chất béo.

b)

B. Là cấu trúc quan trọng của tế bào và các mô trong cơ thể.

c)

C. Cung cấp năng lượng cao cho cơ thể. 

d)

D. Cần thiết cho quá trình chế biết nhiều loại thức ăn, tạo cảm giác ngon miệng. 

21.

Câu 21: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói vitamin A?

a)

A. Vitamin A tham gia vào chức năng thị giác; giúp phát triển, tái tạo các tế bào da, niêm mạc và tăng cường miễn dịch.

b)

B. Vitamin A có trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật dưới dạng retinol.

c)

C. Thiếu viatmin A có thể dẫn đến bệnh quáng gà, giảm khả năng miễn dịch.

d)

D. Vitamin có trong rau có màu xanh đậm hoặc vàng, quả có màu vàng. 

22.

Câu 22: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói vitamin C?

a)

A. Nhu cầu cung cấp vitamin C ở người trưởng thành khoảng 70 – 75 mg/ngày.

b)

B. Thiếu vitamin C có thể dẫn đến quá trình lão hóa diẽn ra nhanh chóng, nguy cơ mắc một số bệnh lí tim mạch. 

c)

C. Vitamin C có trong các loại rau và quả: chanh, cam, bưởi, dưa hấu,…

d)

D. Vitamin C kích thích ăn uống, góp phần vào sự phát triển của hệ thần kinh.  

23.

Câu 23: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về một số vai trò chính của chất xơ đối với cơ thể người?

a)

A. Là môi trường cho các phản ứng chuyển hóa xảy ra trong cơ thể. 

b)

B. Giúp cơ thể thải được các chất cặn bã ra ngoài dễ dàng hơn.

c)

C. Giảm nguy cơ mắc các bệnh mạch vành, đột quỵ, tăng huyết áp, đái tháo đường, béo phì và một số bệnh đường ruột.

d)

D. Giúp cải thiện việc tiêu thụ quá nhiều chất sinh năng lượng. 

24.

Câu 24: Hình ảnh nào dưới đây thể hiện các loại thực phẩm chứa nhiều protein?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Hình 4.

25.

Câu 25: Quả và hạt có thể dùng để sản xuất dầu ăn là:

a)

A. Lạc, đậu tương (đậu nành), vừng (mè) đen – trắng, dừa, gấc, óc chó, điều.

b)

B. Ngô, lạc, gấc, óc chó.

c)

C. Điều, ngô, lạc, vừng (mè) đen – trắng.

d)

D. Bí ngô, gấc, óc chó.

26.

Câu 26: Hình ảnh nào dưới đây thể hiện nhóm thực phẩm giàu vitamin D?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Hình 4.

27.

Câu 27: Hình ảnh nào dưới đây thể hiện nhóm thực phẩm giàu calcium?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Hình 4.

28.

Câu 28: Vitamin C có nhiều nhất trong loại thực phẩm nào sau đây?

a)

A. Quả ổi.

b)

B. Rau cải. 

c)

C. Cá.

29.

Câu 29: Vitamin A có nhiều nhất trong loại thực phẩm nào sau đây?

a)

A. Quả táo.

b)

B. Hải sản. 

c)

C. Rau dền. 

d)

D. Hạt đậu. 

30.

Câu 30: Phụ nữ có thai cho con bú cần tăng cường bổ sung chất khoáng nào sau đây:

a)

A. Kẽm.

b)

B. Natri. 

c)

C. Iodine.

d)

D. Sắt. 

31.

Câu 31: Thừa vitamin A có thể dẫn tới:

a)

A. Đau đầu, buồn nôn, chán ăn, khô da, niêm mạc, đau xương khớp, tổn thương gan.

b)

B. Rối loạn tiêu hóa, loét dạ dày, tá tràng, đau đầu, mất ngủ, viêm bàng quang.

c)

C. Làm loãng máu và dẫn đến chảy máu, nguy cơ gây tử vong.

d)

D. Đau cơ, đau xương, mạch máu bị vôi hóa.

32.

Câu 32: Thừa vitamin C có thể dẫn tới:

a)

A. Xanh xao, tăng tiết mồ hôi, khó thở, cứng cơ, phù, thở không đều, giảm vận động hoặc hoạt động, sưng mí mắt hoặc đỏ da.

b)

B. Nhức đầu, ngứa ngáy, phát ban, gây tê liệt hay yếu chân tay, cơ mặt.

c)

C. Rối loạn tiêu hóa, loét dạ dày, tá tràng, đau đầu, mất ngủ, viêm bàng quang, tiêu chảy, tăng tạo sỏi thận, gây bệnh gút.

d)

D. Gây hiện tượng hoảng hốt, đau đầu, mệt mỏi, tê thần kinh cơ bắp, tim đập nhanh, chuột rút, phù nề.

33.

Câu 33: Thừa Iodine có thể dẫn tới:

a)

A. Buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy, thường xuyên đắng miệng.

b)

B. Suy giáp - bệnh bướu cổ.

c)

C. Da đậm màu, màu đồng, đau khớp, đau bụng.

d)

D. Khát nước, chướng bụng, tăng huyết áp. 

34.

Câu 34: Triệu chứng của cơ thể khi bổ sung quá nhiều chất xơ là:

a)

A. Đầy hơi, đau bụng, hân lỏng hoặc tiêu chảy, táo bón, tăng cân tạm thời.

b)

B. Rối loạn tiêu hóa, loét dạ dày, tá tràng, đau đầu, mất ngủ, viêm bàng quang.

c)

C. Gây hiện tượng hoảng hốt, đau đầu, mệt mỏi, tê thần kinh cơ bắp, tim đập nhanh.

d)

D. Buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy, thường xuyên đắng miệng.

35.

Câu 35: Triệu chứng của cơ thể khi bổ sung quá nhiều nước là:

a)

A. Có cảm giác no và đầy bụng, đau, nhức đầu.

b)

B. Rối loạn tiêu hóa, loét dạ dày, tá tràng, đau đầu, mất ngủ.

c)

C. Nhức đầu, ngứa ngáy, phát ban, gây tê liệt hay yếu chân tay, cơ mặt.

d)

D. Da đậm màu, màu đồng, đau khớp, đau bụng.

36.

Câu 36: Dầu ăn từ thực vật và động vật có điểm gì giống nhau?

a)

A. Ở điều kiện của nhiệt độ bình thường dầu ăn luôn ở trạng thái lỏng.

b)

B. Chứa thành phần chính bao gồm các acid béo – là những hợp chất hữu cơ bao gồm hydro, carbon và oxy.

c)

C. Sử dụng quá nhiều dầu ăn dẫn đến một số bệnh như xơ vữa động mạch, tiểu đường, cao huyết áp, béo phì.

d)

D. Trong quá trình chế biến và sử dụng dầu ăn rất dễ bị oxy hóa ở nhiệt độ cao.

37.

Câu 37: Các tác nhân vật lí trong phương pháp bảo quản thực phẩm là

a)

A. Bảo quản lạnh.

b)

B. Sấy khô, phơi nắng.

c)

C. Đóng hộp, bao gói kín.

d)

D. Tia tử ngoại, sóng siêu âm, chiếu xạ.

38.

Câu 38: Mục đích của phương pháp chiếu tia tử ngoại (UV) là

a)

A. Phá hủy sinh vật.

b)

B. Để chống mốc, vi khuẩn trong không khí, trên dụng cụ, bề mặt thực phẩm.

c)

C. Làm rối loạn các tính chất sinh vật của tế bào vi khuẩn.

d)

D. Làm mất khả năng sinh sản của vi sinh vật.

39.

Câu 39: Mục đích của phương pháp sóng siêu âm là

a)

A. Phá hủy sinh vật.

b)

B. Để chống mốc, vi khuẩn trong không khí, trên dụng cụ, bề mặt thực phẩm.

c)

C. Làm rối loạn các tính chất sinh vật của tế bào vi khuẩn.

d)

D. Làm mất khả năng sinh sản của vi sinh vật.

40.

Câu 40: Mục đích của phương pháp phóng xạ ion là

a)

A. Phá hủy sinh vật.

b)

B. Để chống mốc, vi khuẩn trong không khí, trên dụng cụ, bề mặt thực phẩm.

c)

C. Làm rối loạn các tính chất sinh vật của tế bào vi khuẩn, làm mất khả năng sinh sản của vi sinh vật.

d)

D. Tăng thời gian bảo quản thực phẩm.

41.

Câu 41: Khi bảo quản thực phẩm thịt, cá cần có những lưu ý nào?

a)

A. Bảo quản thịt, cá ở nơi khô, ráo.

b)

B. Không ngâm rửa thịt, cá sau khi cắt, thái.

c)

C. Rửa thịt, cá thật sạch sau khi cắt, thái.

d)

D. Nên để thịt, cá trong túi giấy sau khi cắt, thái.

42.

Câu 42: Trong quá trình chế biến, thành phần dinh dưỡng có trong thực phẩm sẽ bị thay đổi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

A. Nhiệt độ, áp suất, thời gian, phương pháp đóng hộp,...

b)

B. Nhiệt độ, áp suất, độ ẩm, phương pháp nấu,...

c)

C. Nhiệt độ, dinh dưỡng, thời gian, phương pháp nấu,...

d)

D. Nhiệt độ, áp suất, thời gian, phương pháp nấu,...

43.

Câu 43: Lưu ý khi bảo quản thực phẩm tươi sống là

a)

A. Có thể bảo quản lạnh trong thời gian ngắn và đông lạnh khi chưa cần sử dụng ngay.

b)

B. Bảo quản lạnh sau khi giết mổ.

c)

C. Đun nấu thịt, cá sau khi cắt, thái.

d)

D. Nên để thịt, cá trong túi giấy sau khi cắt, thái.

44.

Câu 44: Cách bảo quản đậu, hạt khô, gạo là

a)

A. Bảo quản trong các tủ đông lạnh.

b)

B. Sơ chế sạch sẽ và bảo quản lạnh.

c)

C. Khử khuẩn bằng các tác nhân vật lí.

d)

D. Để trong hộp, lọ kín,... bảo quản nơi khô ráo, mát mẻ.

45.

Câu 45: Thực phẩm giàu lodine thường có trong thực phẩm nào?

a)

A. Gạo, ngô, cá mực, rau bắp cải.

b)

B. Rau bắp cải, cá ngừ, táo, dâu tây.

c)

C. Súp lơ xanh, cá mực, trứng, cá ngừ.

d)

D. Rau bắp cải, cá mực, rong biển, sữa, tôm.

46.

Câu 46: Các cách làm khô bằng năng lượng tự nhiên là

a)

A. Năng lượng gió, nước,...

b)

B. Năng lượng mặt trời, gió,...

c)

C. Năng lượng mặt trời, nước,...

d)

D. Năng lượng điện, gió,...

47.

Câu 47: Ngành chế biến thực phẩm là gì?

a)

A. Kiểm tra và đánh giá chất lượng thực phẩm trong quá trình chế biến một cách định kì.

b)

B. Cắt thịt từ xác động vật hay nướng, đông lạnh, hun nhiệt, nghiền, trộn, chế biến các loại thực phẩm, đồ uống,...

c)

C. Chuẩn bị và nấu các bữa ăn trong khách sạn, nhà hàng, trên tàu thủy, tàu hỏa chở khách, gia đình riêng và các nơi ăn uống khác.

d)

D. Nghiên cứu về cách chế biến và bảo quản các loại thực phẩm, các loại nông sản.

48.

Câu 48: Em hiểu thế nào về ngành chế biến thực phẩm?

a)

A. Vận hành dây chuyền chế biến và bảo quản thực phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn.

b)

B. Sơ chế nguyên liệu thực phẩm cho quá trình chế biến.

c)

C. Chế biến thực phẩm thành các sản phẩm theo nhu cầu.

d)

D. Giám sát máy móc và thiết bị chế biến thực phẩm.

49.

Câu 49: Công việc của thợ chế biến thực phẩm là

a)

A. Những người làm nhiệm vụ có liên quan thiết lập, vận hành, giám sát máy móc được dùng để giết mổ động vật, cắt thịt từ xác động vật,...

b)

B. Những người lập kế hoạch, phát triển các công thức nấu ăn và thực đơn.

c)

C. Những người làm nhiệm vụ có liên quan đến việc xử lí nguyên liệu động vật, thực vật thành các mặt hàng thực phẩm để tiêu thụ cho con người và động vật.

d)

D. Những người làm nhiệm vụ chuẩn bị một số ít nguyên liệu, nấu và pha chế các thức ăn, đồ uống đơn giản.

50.

Câu 50: Công việc của đầu bếp trưởng là

a)

A. Những người làm nhiệm vụ có liên quan thiết lập, vận hành, giám sát máy móc được dùng để giết mổ động vật, cắt thịt từ xác động vật,...

b)

B. Những người lập kế hoạch, phát triển các công thức nấu ăn và thực đơn.

c)

C. Những người làm nhiệm vụ có liên quan đến việc xử lí nguyên liệu động vật, thực vật thành các mặt hàng thực phẩm để tiêu thụ cho con người và động vật.

d)

D. Những người làm nhiệm vụ chuẩn bị một số ít nguyên liệu, nấu và pha chế các thức ăn, đồ uống đơn giản.

51.

Câu 51: Công việc của người chuẩn bị đồ ăn nhanh là

a)

A. Những người làm nhiệm vụ có liên quan thiết lập, vận hành, giám sát máy móc được dùng để giết mổ động vật, cắt thịt từ xác động vật,...

b)

B. Những người lập kế hoạch, phát triển các công thức nấu ăn và thực đơn.

c)

C. Những người làm nhiệm vụ có liên quan đến việc xử lí nguyên liệu động vật, thực vật thành các mặt hàng thực phẩm để tiêu thụ cho con người và động vật.

d)

D. Những người làm nhiệm vụ chuẩn bị một số ít nguyên liệu, nấu và pha chế các thức ăn, đồ uống đơn giản.

52.

Câu 52: Công việc chính của thợ chế biến thực phẩm là

a)

A. Ước lượng thực phẩm; hướng dẫn đầu bếp và nhân viên khác chuẩn bị, nấu ăn, trang trí và trình bày thực phẩm; chuẩn bị gia vị, nấu các món ăn phức tạp.

b)

B. Kiềm chế, gây choáng, giết mổ động vật; thiết lập và giám sát máy móc và lò nướng để trộn; vận hành thiết bị đông lạnh.

c)

C. Giết mổ động vật; chuẩn bị chế biến thịt, cá; làm các loại bánh mì, bánh ngọt; chế biến, bảo quản trái cây, rau, củ; phân loại đồ ăn, đồ uống.

d)

D. Ước lượng chi phí lao động và đặt hàng cung cấp thực phẩm.

53.

Câu 53: Để thực hiện tốt công việc của một người chuẩn bị đồ ăn nhanh cần phải chú trọng phát triển những phẩm chất nào?

a)

A. Có mắt thẩm mĩ, nhạy cảm với mùi vị.

b)

B. Tập trung, cẩn thận trong công việc.

c)

C. Yêu thích công việc nấu nướng, cẩn thận, kiên trì, tỉ mỉ trong công việc.

d)

D. Khéo léo, sáng tạo trong công việc.

54.

Câu 54: Hình ảnh dưới đây thể hiện ngành nghề nào liên quan đến chế biến thực phẩm?

a)

A. Thợ chế biến thực phẩm.

b)

B. Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm.

c)

C. Đầu bếp trưởng.

d)

D. Người chuẩn bị đồ ăn nhanh.

55.

Câu 55: Hình ảnh dưới đây thể hiện ngành nghề nào liên quan đến chế biến thực phẩm?

a)

A. Thợ chế biến thực phẩm.

b)

B. Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm.

c)

C. Đầu bếp trưởng.

d)

D. Người chuẩn bị đồ ăn nhanh.

56.

Câu 56: Hình ảnh dưới đây thể hiện ngành nghề nào liên quan đến chế biến thực phẩm?

a)

A. Thợ chế biến thực phẩm.

b)

B. Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm.

c)

C. Đầu bếp trưởng.

d)

D. Người chuẩn bị đồ ăn nhanh.

57.

Câu 57: Hình ảnh dưới đây thể hiện ngành nghề nào liên quan đến chế biến thực phẩm?

a)

A. Thợ chế biến thực phẩm.

b)

B. Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm.

c)

C. Đầu bếp trưởng.

d)

D. Người chuẩn bị đồ ăn nhanh.