wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Địa lý

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

2.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là:

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

3.

Các đảo Nhật Bản lần lượt từ Nam lên Bắc là:

a)

Hôn-su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô

b)

Xi-cô-cư, Hôn-su, Kiu-xiu, Hô-cai-đô

c)

Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

4.

Cây trồng chính của Nhật Bản là:

a)

lúa mì

b)

cà phê

c)

lúa gạo

d)

cao su

5.

hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là

a)

hộ gia đình

b)

du mục

c)

Quảng canh

d)

Trang trại

6.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp điện tử

b)

công nghiệp chế tạo

c)

công nghiệp luyện kim

d)

công nghiệp hóa chất

7.

Nhật Bản có:

a)

vùng Biển rộng, đường bờ biển dài

b)

đường bờ biển dài, có ít vũng Vịnh

c)

ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng

d)

nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo

8.

đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật bản là

a)

dân số không đông

b)

tập trung ở miền núi

c)

tốc độ gia tăng cao

d)

cơ cấu dân số già

9.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở:

a)

đồng bằng ven biển

b)

các vùng núi ở giữa

c)

tốc độ gia tăng cao

d)

ở các sườn núi thấp

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

tỉ lệ dân thành thị cao

b)

không có siêu đô thị

c)

số lượng đô thị rất ít

d)

dân đô thị đang giảm

11.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

12.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Tây bắc

d)

Đông nam

13.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản?

a)

tích cực nhập khẩu Công nghệ và kỹ thuật nước ngoài

b)

sản phẩm công nghiệp chế biến là hàng nhập chủ yếu

c)

xuất khẩu chủ yếu là sản phẩm của ngành nông nghiệp

d)

thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu là ở Đông Nam á

14.

hiện nay, Nhật Bản đứng đầu thế giới về

a)

viện chợ phát triển chính thức (ODA)

b)

xuất khẩu sản phẩm của nông nghiệp

c)

thương mãi với các nước ở Châu Á

d)

giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa

15.

số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là

a)

11

b)

12

c)

14

d)

13

16.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, Cao Nguyên xen bồn địa

b)

đồng bằng và đồi núi thấp

c)

núi cao và Sơn nguyên đồ sộ

d)

núi và đồng bằng Châu thổ

17.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây

b)

miền Đông

c)

miền Bắc

d)

miền Nam

18.

Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây

a)

Hoa Trung và Hoa Nam

b)

Hoa Bắc và Hoa Trung

c)

Đông Bắc và Hoa Trung

d)

Đông bắc và Hoa Bắc

19.

Số dân tộc của Trung Quốc là

a)

35

b)

45

c)

56

d)

65

20.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động đông đảo

c)

nguyên liệu dồi dào

d)

nhu cầu rất lớn

21.

Biên giới Trung Quốc và các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc

b)

núi thấp và đồng bằng

c)

đồng bằng và hoang mạc

d)

núi thấp và hoang mạc

22.

dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông

b)

ven biển và hạ lưu các con sông

c)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây

d)

phía Tây Bắc và vùng trung tâm

23.

Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

Đuờng ô tô cao tốc

b)

Đường sắt đệm từ

c)

Đường thủy nội địa

d)

Đường biển quốc tế

24.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt

b)

các kế hoạch 5 năm

c)

công cuộc hiện đại hoá

d)

cuộc cách mạng văn hóa

25.

đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam

b)

thấp dần từ tây sang đông

c)

cao dần từ bắc xuống nam

d)

cao dần từ tây sang đông

26.

Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

27.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền đông và miền tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

phỏng chống các thiên tai hàng năm

28.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tiến hành chính sách dân số triệt để

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế

d)

Người dân không muốn sinh nhiều con

29.

miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

30.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa

b)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

c)

ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa

d)

cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

31.

khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới gió mùa

b)

cận nhiệt gió mùa

c)

ôn đới lụa địa

d)

nhiệt đới gió mùa

32.

Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?

a)

Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt

b)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

c)

Thành lập công xã nhân dân

d)

Khai hoang mở rộng diện tích

33.

Loại trái cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng hoa Trung?

a)

Lúa mì

b)

Củ cải đường

c)

Ngô

d)

Bông

34.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

Có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên

c)

ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài

d)

không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa

35.

Cộng Hòa Nam Phi án Ngữ con đường biển quan trọng giữa

a)

Đại Tây Dương và nam đại dương

b)

Đại Tây Dương và ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc băng Dương

36.

Cộng Hòa Nam phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Nam Đại Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương

37.

Quốc gia nào sau đây được bao bọc hoàn toàn bởi lãnh thổ cộng Hòa Nam phi?

a)

Mô-dăm-bích

b)

Dim-ba-bu-ê

c)

Lê-xô-thô

d)

Bốt-xoa-na

38.

Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lý của cộng hòa Nam phi?

a)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam

c)

Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

d)

Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến

39.

Cao Nguyên Trung tâm ở cộng hòa Nam phi có độ cao khoảng

a)

1000m

b)

3000m

c)

2000m

d)

4000m

40.

Cao Nguyên Trung tâm ở cộng Hòa Nam phi nằm ở

a)

phía tây

b)

nội địa

c)

ven biển

d)

phía bắc

41.

cộng Hòa Nam phi có

a)

đường bờ biển khúc khuỷu

b)

vùng biển rộng và bờ biển dài

c)

nhiều cửa sông ở dọc ven biển

d)

bờ biển ngắn nhưng biển rộng

42.

Phần lớn lãnh thổ cộng Hòa Nam phi có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt

b)

nhiệt đới và ôn đới

c)

ôn đới và cận nhiệt

d)

xích đạo và nhiệt đới

43.

Phần lớn lãnh thổ phía tây cộng Hòa Nam phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô

b)

nhiệt đới ẩm

c)

Địa Trung Hải

d)

ôn đới lục địa

44.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên cộng Hòa Nam phi?

a)

Mạng lưới sông hồ dày đặc

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản

c)

Rừng chiếm diện tích rất lớn

d)

Có nhiều đồng bằng phù sa

45.

Thành phần dân tộc đông nhất ở cộng Hòa Nam phi là

a)

Da Trắng

b)

Da đen

c)

Da màu

d)

Da vàng

46.

Nam phi đứng hàng đầu thế giới về khai thác

a)

bạch kim, vàng, dầu khí

b)

vàng, kim cương, u-ra-ni-um

c)

vàng, dầu khí và than đá

d)

vàng, đất hiếm và crôm

47.

Phát biểu nào sau đây đúng với cộng Hòa Nam Phi?

a)

Có nền kinh tế hàng đầu châu Phi, GDP khá lớn

b)

Đứng đầu châu Phi về tốc độ tăng trưởng GDP

c)

Ngành công nghiệp chế biến giữ vai trò chủ đạo

d)

Nổi bật là ngành công nghiệp khai thác dầu mỏ

48.

Địa hình của cộng hòa Nam Phi chủ yếu là:

a)

đồng bằng, sơn nguyên

b)

núi, cao nguyên và đồi

c)

núi cáo, đảo, đồng bằng

d)

trung du, đồi, núi thấp

49.

Nơii có nhiều thuận lợi để phát triển cây hàng năm ở cộng Hòa Nam Phi là

a)

dãy núi phía tây nam

b)

cao nguyên trung tâm

c)

các đồng bằng ven biển

d)

các thung lũng giữa núi

50.

Nơi có nhiều thuận lợi để phát triển cây ăn quả ở Nam Phi là

a)

các đồng bằng ven biển phía tây giữa núi Cáp

b)

những thung lũng giữa núi nằm ở dãy núi Cáp

c)

các đồng cỏ rộng lớn ở Cao Nguyên Trung tâm

d)

thung lũng các sông ô-ran-giơ, Lim-pô-pô

51.

dân cư Nam Phi phân bố tập trung ở

a)

phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông

b)

phía Đông và các vùng duyên hải phía Nam

c)

phía đông nam và các cao nguyên trung tâm

d)

thung lũng các sông ô-ran-giơ, Lim-pô-pô

52.

cộng Hòa Nam Phi giàu có về khoáng sản nhất là

a)

Kim loại quý hiếm

b)

dầu mỏ và than đá

c)

khí tự nhiên và sắt

d)

đất hiếm và đồng

53.

Nơi có nhiều thuận lợi để phát triển chăn nuôi bò ở Nam Phi là

a)

các đồng bằng ven biển phía tây dãy núi Cáp

b)

những thung lũng giữa núi nằm ở dãy núi Cáp

c)

các đồng cỏ rộng lớn ở Cao Nguyên Trung tâm

d)

thung lũng sông ô-ran-giơ và Lim-pô-pô

54.

Cây trồng chủ yếu ở vùng đồng bằng của cộng hòa Nam Phi là

a)

lúa gạo, ngô, lạc

b)

lúa mì, ngô, lạc

c)

chè, cà phê, điều

d)

đậu tương, dừa

55.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư cộng Hòa Nam Phi?

a)

Quy mô dân số rất lớn, mật độ dân số cao

b)

Tốc độ gia tăng dân số hàng năm rất thấp

c)

Dân số tập trung ở vùng ven biển phía Nam

d)

Tỉ lệ dân thành thị rất cao và nhiều đô thị

56.

Phát biểu nào sau đây đúng với dải đồng bằng ven biển của cộng hòa Nam Phi?

a)

Nằm ở phía Tây Bắc và Đông Nam

b)

Diện tích lớn, đất phù Sa màu mỡ

c)

Chạy dài theo bờ của hai đại dương

d)

Chủ yếu là đất phèn, mặn và chua

57.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành đánh bắt cá ở cộng Hòa Nam Phi?

a)

Phát triển ở vùng biển và phần lớn để xuất khẩu

b)

Phát triển ở sông và đáp ứng nhu cầu trong nước

c)

Phát triển với tốc độ nhanh nhưng sản lượng thấp

d)

Tập trung ở ven bờ, hạn chế việc đánh bắt xa bờ

58.

Cộng Hòa Nam phi là quốc gia duy nhất trên thế giới có

a)

chí tuyến

b)

3 thủ đô

c)

đại dương

d)

giáp biển

59.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra xung đột ở cộng Hòa Châu phi là

a)

sắc tộc, cạnh tranh về kinh tế, thiếu việc làm

b)

suy thoái kinh tế, tham nhũng, bất bình đẳng

c)

tôn giáo, bành trướng về lãnh thổ, tham nhũng

d)

chênh giàu nghèo, mở rộng cư trú, thất nghiệp