wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Học Kì I - Công Nghệ

Total questions: 63

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ năng lượng giúp bảo vệ môi trường sống là

a)

năng lượng điện gió

b)

năng lượng hạt nhân

c)

cơ khí thủ công

d)

sản xuất ôtô

2.

Ngành công nghệ đột phá của cuộc cách mạng 4.0 là

a)

in 3D.

b)

dệt may

c)

xay sát thóc.

d)

sửa chữa ô tô.

3.

Thuyết tương đối, thuyết lượng tử là thành tựu của khoa học tự nhiên thuộc lĩnh vưc

a)

thiên văn học

b)

hóa học

c)

vật lí

d)

sinh học

4.

Sản xuất linh kiện điện tử thuộc lĩnh vực kĩ thuật

a)

cơ khí

b)

điện

c)

điện tử

d)

xây dựng

5.

Mối liên hệ giữa khoa học, kĩ thuật, công nghệ là

a)

Khoa học là cơ sở của Kĩ thuật, kĩ thuật tạo ra Công nghệ mới, công nghệ thúc đẩy Khoa học

b)

Khoa học tạo ra kĩ thuật, khoa học là cơ sở của Kĩ thuật, kĩ thuật tạo ra Công nghệ mới

c)

Khoa học thúc đẩy công nghệ, khoa học là cơ sở của Kĩ thuật, công nghệ thúc đẩy Khoa học

d)

Khoa học tạo ra công nghệ mới, khoa học là cơ sở của Kĩ thuật, công nghệ thúc đẩy Khoa học

6.

Theo lĩnh vực khoa học có công nghệ

a)

cơ khí

b)

sinh học

c)

điện

d)

xây dựng

7.

Thuyết tương đối, thuyết lượng tử là thành tựu của khoa học tự nhiên thuộc lĩnh vưc

a)

thiên văn học

b)

hóa học

c)

vật lí

d)

sinh học

8.

Sản xuất linh kiện điện tử thuộc lĩnh vực kĩ thuật

a)

cơ khí

b)

điện

c)

điện tử

d)

xây dựng

9.

Ngành công nghệ đột phá của cuộc cách mạng 4.0

a)

In 3D.

b)

Dệt may

c)

Xay sát thóc.

d)

Sửa chữa oto.

10.

Công nghệ nào sau đây đã mang lại sự t

4 lines
11.

Ngành công nghệ đột phá của cuộc cách mạng 4.0

a)

In 3D.

b)

Dệt may

c)

Xay sát thóc.

d)

Sửa chữa oto.

12.

Công nghệ nào sau đây đã mang lại sự tiện nghi nào cho con người?

a)

Chiếu sáng tự động.

b)

Điều hoà nhiệt độ tự động.

c)

Cửa đi tự động.

d)

Tất cả các đáp án trên.

13.

Hệ thống kĩ thuật bao gồm các phần tử?

a)

Đầu vào, bộ phận xử lí, đầu ra

b)

Đầu vào, đầu ra

c)

Đầu vào

d)

Bộ phận xử lí

14.

Công nghệ luyện kim là công nghệ điều chế ra

a)

kim loại.

b)

nhựa cứng.

c)

đá vôi.

d)

nhựa dẻo

15.

Công nghệ đúc kim loại là công nghệ đưa kim loại về trạng thái

a)

lỏng.

b)

cứng

c)

nóng.

d)

rắn.

16.

Trong gia công cắt gọt, vật liệu ban đầu được gọi là

a)

phôi

b)

phoi.

c)

thép

d)

sắt

17.

Người làm nghề gia công cắt gọt thường công tác tại

a)

các nhà máy gia công cơ khí

b)

các nhà máy chế biến thức ăn.

c)

các nhà máy sản xuất giày dép

d)

các nhà máy chế biến nông sản

18.

Thiết bị sử dụng mạng truyền thông không dây là

a)

điện thoại di động.

b)

điện thoại cố định.

c)

động cơ bơm nước.

d)

bóng đèn sợi đốt.

19.

Sản phẩm của công nghệ hàn là

a)

khung xe máy.

b)

tường trần nhà.

c)

bàn ghế gỗ.

d)

giày dép nhựa.

20.

Sản phẩm của công nghệ cắt gọt kim loại

a)

Trục xe máy.

b)

Quả bóng đá.

c)

Bàn ghế gỗ.

d)

Bức tường gạch

21.

Hàn là phương pháp gia công đưa kim loại chỗ mối nối về trạng thái

a)

lỏng.

b)

rắn.

c)

nóng cháy

d)

Khí

22.

Công nghệ nào không phải công nghệ gia công áp lực?

a)

Đúc.

b)

Kéo.

c)

Rèn.

d)

Dập

23.

Người làm công việc cán kéo kim loại công tác ở

a)

xưởng gia công kim loại.

b)

xưởng

24.

Công nghệ nào không phải công nghệ gia công áp lực?

a)

Đúc.

b)

Kéo.

c)

Rèn.

d)

Dập

25.

Người làm công việc cán kéo kim loại công tác ở

a)

xưởng gia công kim loại.

b)

xưởng chế biến thực phẩm

c)

xưởng chế tạo gạch nung.

d)

các văn phòng công chứng.

26.

Thiết bị điện tử nào sử dụng mạng truyền thông có dây?

a)

Điện thoại cố định

b)

điện thoại di động.

c)

Bếp từ

d)

Quạt điện

27.

Thiết bị nào sử dụng công nghệ điện quang?

a)

Bóng đèn

b)

Ti vi

c)

Điều hòa

d)

Máy tính

28.

Công nghệ nano là

a)

phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.

b)

sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

c)

phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.

d)

sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

29.

Công nghệ có khả năng mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đặc biệt là các hệ thống máy tính là

a)

trí tuệ nhân tạo.

b)

Internet vạn vật.

c)

Robot thông minh.

d)

in 3D.

30.

Công nghệ có thể kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các máy tính, máy móc, thiết bị kĩ thuật số và cả con người thông qua môi trường internet là

a)

trí tuệ nhân tạo.

b)

Internet vạn vật.

c)

Robot thông minh.

d)

in 3D.

31.

Công nghệ có bộ não sử dụng trí tuệ nhân tạo được cải thiện về khả năng nhận thức, ra quyết định và thực thi nhiệm vụ theo cách toàn diện hơn so với robot truyền thống là

a)

trí tuệ nhân tạo.

b)

Internet vạn vật.

c)

Robot thông minh.

d)

in 3D.

32.

Công nghệ mới không bao gồm

a)

nano.

b)

điều khiển và tự động hóa.

c)

CAD/CAM/CNC.

d)

năng lượng tái tạo.

33.

Ứng dụng của công nghệ nano là

a)

giúp tăng năng suất lao động.

b)

giảm thiểu nhân công, thời gian và chi phí.

c)

trong các ngành cơ khí, điện tử, may mặc, thực phẩm, dược phẩm và y tê.

d)

trong thiết kế, chế tạo ra các sản phẩm như chi tiết máy, sản phẩm trong ngành khuôn mẫu.

34.

Để thiết kế các mô hình chi tiết từ ý tưởng thiết kế ta sử dụng phần mềm

a)

CAD.

b)

CAM.

c)

CNC.

d)

3D.

35.

Để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết ta sử dụng phần mềm

a)

CAD.

b)

CAM.

c)

CNC.

d)

3D.

36.

Để gia công chi tiết ta sử dụng phần mềm

a)

CAD.

b)

CAM.

c)

CNC.

d)

3D.

37.

Cấu trúc nano có kích thước

a)

Từ 1 đến 100 nano mét.

b)

Từ 1 đến 10 nano mét.

c)

Từ 10 đến 100 nano mét.

d)

Từ 1 đến 1000 nano mét.

38.

Sản phẩm của quá trình CAD là

a)

bản vẽ thiết kế đầy đủ kích thước, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết cần gia công.

b)

quy trình công nghệ gia công chi tiết.

c)

chi tiết thật được gia công trên máy điều khiển số.

d)

chi tiết ảo được xây dựng trên máy điều khiển số.

39.

Sản phẩm không được tạo ra từ công nghệ nano là

a)

mỹ phẩm cấp ẩm cho da, chăm sóc tóc, trang điểm, chống nắng....

b)

nanorobot có kích thước siêu nhỏ.

c)

gel rửa tay sát khuẩn, dung dịch rửa mũi - xoang,…

d)

máy sấy tóc.

40.

Hệ thống nhận diện khuôn mặt là ứng dụng của công nghệ

a)

năng lượng tái tạo.

b)

in 3D.

c)

trí tuệ nhân tạo.

d)

Internet vạn vật.

41.

Ứng dụng của công nghệ năng lượng tái tạo chủ yếu dùng để

a)

sản xuất điện.

b)

sưởi ấm.

c)

tạo nước nóng.

d)

xây dựng.

42.

Nhược điểm của đèn sợi đốt là:

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Hiệu quả chiếu sáng thấp

c)

Tiêu thụ nhiều điện

d)

Tuổi thọ thấp

43.

Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá chi phí đầu tư

b)

Đánh giá về năng suất công nghệ.

c)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

d)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

44.

Căn cứ thứ tư để lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực công nghệ là:

a)

Xem xét các yêu cầu của thị trường lao động.

b)

Xem xét khả năng và kết quả học tập ở các môn.

c)

Xem xét triển vọng nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.

d)

Xác định vị trí việc làm trong tương lai phù hợp với khả năng.

45.

Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là:

a)

Gắn liền với ứng dụng các thành tựu khoa học, kĩ thuật vào sản xuất và đời sống.

b)

Sự thay đổi từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt bằng máy móc chạy bằng năng lượng điện.

c)

Sự xuất hiện của máy tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông Internet

d)

Cuộc cách mạng về sản xuất thông minh dựa trên những thành tựu trong các

46.

Trong hệ thống điều khiển cấp nước, hãy cho biết đâu là phần tử xử lí và điều khiển?

a)

Thông tin về mực nước trong các bể, do phao điện cung cấp

b)

Máy bơm

c)

Bao gồm các đáp án trong câu này.

d)

Mạch điều khiển cung cấp điện để ngừng bơm khi cần thiết

47.

Hệ thống kĩ thuật bao gồm các phần tử?

a)

Đầu vào

b)

Bộ phận xử lí

c)

Đầu vào, bộ phận xử lí, đầu ra

d)

Đầu vào, đầu ra

48.

Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là:

a)

Sự thay đổi từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt bằng máy móc chạy bằng năng lượng điện.

b)

Sự xuất hiện của máy tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông Internet

c)

Gắn liền với ứng dụng các thành tựu khoa học, kĩ thuật vào sản xuất và đời sống.

d)

Cuộc cách mạng về sản xuất thông minh dựa trên những thành tựu trong các lĩnh vực công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, … với nền tảng là sự đột phá của công nghệ số.

49.

Động cơ điện có mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

50.

Mối liên hệ giữa khoa học, kĩ thuật, công nghệ là:

a)

Khoa học tạo ra kĩ thuật, khoa học là cơ sở của Kĩ thuật, kĩ thuật tạo ra Công nghệ mới.

b)

Khoa học là cơ sở của Kĩ thuật, kĩ thuật tạo ra Công nghệ mới, công nghệ thúc đẩy Khoa học.

c)

Khoa học tạo ra công nghệ mới, khoa học là cơ sở của Kĩ thuật, công nghệ thúc đẩy Khoa học.

d)

Khoa học thúc đẩy công nghệ, khoa học là cơ sở của Kĩ thuật, công nghệ thúc đẩy Khoa học.

51.

Bản chất của công nghệ đúc là:

a)

Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối

b)

Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

d)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

52.

Công nghệ nào sau đây đã mang lại sự tiện nghi nào cho con người?

a)

Tất cả các đáp án sau.

b)

Điều hoà nhiệt độ tự động.

c)

Cửa đi tự động.

d)

Chiếu sáng tự động.

53.

Căn cứ thứ ba để lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực công nghệ là gì?

a)

Xem xét khả năng và kết quả học tập ở các môn.

b)

Xem xét các yêu cầu của thị trường lao động.

c)

Xem xét triển vọng nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.

d)

Xác định vị trí việc làm trong tương lai phù hợp với khả năng.

54.

Điều gì làm thị trường lao động thay đổi?

a)

Quá trình hiện đại hóa

b)

Quá trình hội nhập quốc tế

c)

Các đáp án trong câu này

d)

Quá trình công nghiệp hóa

55.

Thuyết tương đối, thuyết lượng tử là thành tựu của khoa học tự nhiên thuộc lĩnh vưc

a)

thiên văn học

b)

hóa học

c)

vật lí

d)

sinh học

56.

Công nghệ đúc kim loại là công nghệ đưa kim loại về trạng thái

a)

lỏng.

b)

rắn.

c)

nóng.

d)

cứng

57.

nghệ đúc kim loại là công nghệ đưa kim loại về trạng thái

a)

lỏng.

b)

rắn.

c)

nóng.

d)

cứng

58.

Lí do đèn LED được sử dụng rộng rãi là:

a)

Tiết kiệm điện năng

b)

Hiệu quả chiếu sáng cao

c)

Hiệu quả, tiết kiệm điện năng, tuổi thọ cao.

d)

Tuổi thọ cao

59.

Sản xuất linh kiện điện tử thuộc lĩnh vực kĩ thuật

a)

cơ khí

b)

điện

c)

điện tử

d)

xây dựng

60.

Những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã giúp cho một số ngành phát triển mạnh mẽ như:

a)

dệt may, luyện kim và giao thông.

b)

điện tử, hóa chất và giao thông.

c)

cơ khí, động cơ đốt trong và giao thông.

d)

dệt may, hóa chất và giao thông.

61.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là nguồn năng lượng

a)

hơi nước và dây chuyền sản xuất hàng loạt quy mô lớn.

b)

điện và dây chuyền sản xuất hàng loạt quy mô lớn.

c)

động cơ đốt trong và dây chuyền sản xuất hàng loạt quy mô lớn.

d)

điện tử và dây chuyền sản xuất hàng loạt quy mô lớn.

62.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công ngiệp lần thứ ba là về

a)

công nghệ 4.0 và sản xuất hàng loạt.

b)

công nghệ thông tin và tự động hóa.

c)

năng lượng xanh và tự động hóa.

d)

công nghiệp nặng và tự động hóa.

63.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư có những đặc trưng cơ bản về

a)

công nghệ số, tính kết nối và trí thông minh nhân tạo.

b)

trí thông minh nhân tạo, tính kết nối và công nghệ 4.0.

c)

giải pháp thông minh, công nghệ số và tính kết nối.

d)

công nghệ 4.0, năng lượng xanh và trí thông minh nhân tạo.