wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM địa

Total questions: 66

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

4 lines
2.

Lao động trong các ngành DV ở các nước đang phát triển còn ít không phải do

4 lines
3.

Ngành nào sau đây thuộc công nghiệp năng lượng?

(a)  

4.

Tính chất hai giai đoạn của ngành sản xuất công nghiệp là do nhân tố nào quy định?

4 lines
5.

Sự có mặt của một số loại hình GTVT do nhân tố nào sau đây quy định?

4 lines
6.

Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

4 lines
7.

Sự phát triển các trung tâm CN lớn không phải là lí do chủ yếu làm tăng

4 lines
8.

Ngành vận tải nào sau đây có khối lượng luân chuyển hàng hóa cao nhất?

a)

Đường biển

b)

Đường sông

c)

Đường ô tô

d)

Đường ống

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

Cung ứng nguyên liệu

b)

Vận chuyển hàng hóa

c)

Cung cấp nhiên liệu

d)

Tạo ra công cụ sản xuất

10.

Đường sắt có ưu điểm nổi bật là

a)

an toàn

b)

tính cơ động cao

c)

liên kết quốc tế

d)

chở hàng nặng, cồng kềnh

11.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

dân cư.

d)

giao thông.

12.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

A. công nghiệp

b)

B. nông nghiệp

c)

C. dân cư

d)

D. giao thông

13.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của ngành công nghiệp?

a)

A. Đất trồng

b)

B. Khí hậu

c)

C. Sông ngòi

d)

D. Thị trường

14.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều lao động?

a)

A. Cơ khí

b)

B. Điện lực

c)

C. Giày da

d)

D. Năng lượng

15.

Ngành vận tải nào sau đây có khối lượng vận chuyển hàng hóa cao nhất?

a)

Đường biển

b)

Đường sông

c)

Đường ô tô

d)

Đường ống

16.

Ngành vận tải nào đây có tính cơ động cao nhất?

a)

Đường ô tô.

b)

Đường biể

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

Bao gồm hai giai đoạn

b)

Có tính tập trung cao độ

c)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

d)

Được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp

18.

Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện là

a)

A. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất

b)

B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

C. sản xuất ra nhiều sản phẩm mới

d)

D. khai thác hiệu quả tài nguyên

19.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí thiết bị toàn bộ?

a)

Ô tô

b)

Thiết bị kỹ thuật điện

c)

Cá hộp

d)

Máy giặt

20.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp năng lượng?

a)

Khai thác than.

b)

Khai thác dầu.

c)

Khai thác gỗ.

d)

Sản xuất điện.

21.

Ở vùng ôn đới về mùa đông, loại hình giao thông vận tải nào sau đây hoạt động kém thuận lợi nhất?

a)

Đường sắt

b)

Đường sông

c)

Đường hàng không

d)

Đường ô tô

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

b)

Khu vực có ranh giới rõ ràng.

c)

Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.

d)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải?

a)

Sản xuất ra khối lượng của cải vật chất rất lớn.

b)

Cung ứng các thiết bị, nguyên liệu cho sản xuất.

c)

Phục vụ nhu cầu đi lại và sinh hoạt của người dân.

d)

Đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế, phân bố lại dân cư.

24.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

trung tâm công nghiệp

b)

ngành kinh tế mũi nhọn

c)

sự phân bố dân cư

d)

ngành kinh tế trọng điểm

25.

Nhóm ngành nào sau đây không thuộc hệ thống ngành dịch vụ kinh doanh?

a)

Tài chính, bảo hiểm

b)

Y tế, giáo dục

c)

Dịch vụ nghề nghiệp, vận tải

d)

Vận tải, thông tin liên lạc

26.

Ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sản xuất vật chất

b)

Khai thác tốt tài nguyên

c)

Tạo ra các tư liệu sản xuất

d)

Tạo thêm nhiều việc làm

27.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

ô tô

b)

sắt

c)

sông

d)

biển

28.

Câu sau đây đúng với đặc điểm khu công nghiệp tập trung?

a)

Có ranh giới rõ ràng.

b)

Gắn với các đô thị lớn.

c)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

d)

Có ranh gới và dân cư sinh số

29.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều lao động có kĩ thuật cao?

a)

Thực phẩm.

b)

Điện tử.

c)

Giày da.

d)

Dệt may.

30.

Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?

a)

A. Nông thôn

b)

B. Đô thị

c)

C. Hải đảo

d)

D. Miền núi

31.

Nghề nào sau đây có quy mô sản xuất lớn nhất?

a)

Điểm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

Xí nghiệp công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

32.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp gắn với các đô thị vừa và lớn là

a)

vùng công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp.

c)

trung tâm công nghệp.

d)

khu công nghiệp.

33.

Tính chất hai giai đoạn của ngành sản xuất CN là do nhân tố nào quy định?

a)

Trình độ sản xuất

b)

Đối tượng lao động

c)

Máy móc, thiết bị

d)

Trình độ lao động

34.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí máy công cụ?

a)

Ô tô.

b)

Máy dệt.

c)

Cá hộp.

d)

Máy giặt.

35.

Ý nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển

b)

Quyết định sự phát triển mạng lưới giao thông vận tải

36.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành CN sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Đòi hỏi vốn đầu tư ít.

b)

Thời gian xây dựng hạ tầng tương đối ngắn.

c)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

d)

Quy trình sản xuất đơn giản.

37.

Ngành vận tải nào đây có tính cơ động cao nhất?

a)

Đường ô tô

b)

Đường biển

c)

Đường sắt

d)

Đường ống

38.

Nhóm ngành nào sau đây không thuộc hệ thống ngành dịch vụ kinh doanh?

a)

Tài chính, bảo hiểm

b)

Y tế, giáo dục

39.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô sản xuất lớn nhất?

a)

A. Điểm công nghiệp

b)

B. Vùng công nghiệp

c)

C. Xí nghiệp công nghiệp

d)

D. Trung tâm công nghiệp

40.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí chính xác?

a)

Ô tô

b)

Thiết bị kỹ thuật điện

c)

Cá hộp

d)

Máy giặt

41.

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ như thế nào?

a)

Sức mua, nhu cầu dịch vụ

b)

Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

c)

Phân bố mạng lưới ngành dịch vụ

d)

Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

42.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của ngành công nghiệp?

a)

Đất trồng.

b)

Khí hậu.

c)

Khoáng sản.

d)

Sông ngòi.

43.

Ngành nào sau đây thuộc công nghiệp năng lượng?

a)

Khai thác than

b)

Luyện kim đen

c)

Điện tử tiêu dùng

d)

Hóa chất cơ bản

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Gồm nhiều ngành khác nhau.

b)

Có các sản phẩm rất đa dạng.

c)

Kĩ thuật sản xuất khác nhau.

d)

Quy trình sản xuất phức tạp.

45.

Ngành dệt - may hiện nay được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.

b)

Nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

d)

Hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm khu công nghiệp tập trung?

a)

Có ranh giới rõ ràng

b)

Gắn với các đô thị lớn

c)

Đồng nhất với một điểm dân cư

d)

Có ranh gới và dân cư sinh số

47.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của ngành công nghiệp?

a)

Đất trồng

b)

Khoáng sản

c)

Lao động

d)

Thị trường

48.

Ngành vận tải nào sau đây có lịch sử phát triển muộn nhất?

a)

Đường ống

b)

Đường ô tô

c)

Đường

49.

Ngành vận tải nào sau đây có lịch sử phát triển muộn nhất?

a)

Đường ống

b)

Đường ô tô

c)

Đường sông

d)

Đường biển

50.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số.

b)

Tỉ suất giới tính.

c)

Cơ cấu theo tuổi.

d)

Gia tăng tự nhiên.

51.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đối với sự phát triển và phân bố của giao thông vận tải?

a)

Kinh tế

b)

Dân cư - nguồn lao động

c)

Khoa học - kĩ thuật

d)

Mạng lưới sông ngòi

52.

Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố đâu?

a)

Thị trường lao động rẻ

b)

Giao thông thuận lợi

c)

Vùng nguyên liệu lớn

d)

Những thành phố lớn

53.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất đến hoạt động của các phương tiện vận tải biển?

a)

Khí hậu, thời tiết

b)

Dân cư - nguồn lao động

c)

Phân bố công nghiệp

d)

Mạng lưới sông ngòi

54.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí máy công cụ?

a)

A. Ô tô

b)

B. Máy dệt

c)

C. Tua bin phát điện

d)

D. Máy giặt

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của ngành công nghiệp?

a)

Tính tập trung cao độ

b)

Tính chuyên môn hóa cao

c)

Đất đai là tư liệu sản xuất

d)

Gồm hai giai đoạn sản xuất

56.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia?

a)

Thực phẩm

b)

Năng lượng

c)

Điện tử - tin học

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng

57.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế

58.

Sự tập trung hoá lãnh thổ sản xuất công nghiệp không phải là lí do chính để

a)

tăng nhu cầu vận chuyển nguyên liệu

b)

tăng nhu cầu vận chuyển người dân

c)

làm mở rộng vùng cung cấp nhiện liệu

d)

làm mở rộng vùng tiêu thụ các sản phẩm

59.

Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

60.

Yếu tố nào sau đây có tác động thúc đẩy đến sự phát triển ngành GT đường biển?

a)

Nhu cầu về nguyên liệu để sản xuất

b)

Do sự mở rộng buôn bán quốc tế

c)

Sự phát triển nền kinh tế trong nước

d)

Quan hệ quốc tế được mở rộng

61.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

sự chuyên chở người và hàng hóa

b)

phương tiện giao thông và tuyến đường

c)

sự tiện nghi và sự an toàn của hành khách

d)

các loại xe vận chuyển và hàng hóa

62.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?

a)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân

b)

Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bốđiểm dân cư

c)

Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn

d)

Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp

63.

Sự phân bố các chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tới vận tải hành khách bằng đường

a)

sắt

b)

ô tô

c)

sông

d)

biển

64.

Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.

65.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của ngành CN?

a)

Khoáng sản

b)

Khí hậu

c)

Lao động

d)

Thị trường

66.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí tiêu dùng?

a)

Cá đóng hộp

b)

Thủy tinh

c)

Da giày

d)

Tủ lạnh