wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Gió và Khí áp

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Gió Tây ôn đới có nguồn góc xuất phát từ

a)

khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

b)

khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

c)

khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

d)

khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

2.

Gió mùa là loại gió

a)

thồi theo mùa.

b)

thổi quanh năm.

c)

thổi trên cao.

d)

thổi ở mặt

3.

Gió nào sau đây thay đối hướng theo ngày, đêm?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió đất, gió biên.

d)

Gió fơn.

4.

Gió Mậu dịch có tính chất

a)

khô, ít mưa.

b)

ẩm, mưa nhiều.

c)

lạnh, ít mưa.

d)

nóng, mưa nhiều.

5.

Gió mùa thường hoạt động ở đâu?

a)

Đới nóng.

b)

Đới lạnh.

c)

Đới ôn hòa.

d)

Đới cận nhiệt.

6.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch thường mưa ít do

a)

chủ yêu là gió khô.

b)

không thổi qua đại dương.

c)

thổi yếu.

d)

xuất phát từ áp cao.

7.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

8.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, cực.

d)

Cực, chí tuyến.

9.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, xích đạo.

d)

Cực, chí tuyển.

10.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

Cực.

b)

Ôn đới.

c)

Chí tuyến.

d)

Xích đạo.

11.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

nóng ẩm.

b)

lạnh khô.

c)

khô.

d)

ẩm.

12.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

tính chất không đổi theo mùa.

c)

nhiệt độ các mùa giống nhau.

13.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

khô.

b)

nóng ẩm.

c)

lạnh khô.

d)

ẩm

14.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

tính chất không đổi theo mùa.

c)

nhiệt độ các mùa giống nhau.

d)

độ ẩm các mùa tương tự nhau.

15.

Các loại gió nào sau đây hoạt động trong phạm vi địa phương?

a)

Gió Tây ôn đới, gió phơn.

b)

Gió Đông cực; gió đất, biển.

c)

Gió đất, biển; gió phơn.

d)

Gió Mậu dịch; gió mùa.

16.

Khí áp giảm khi nhiệt độ

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không tăng.

d)

nhanh.

17.

Hiện tượng xảy ra khi nhiệt độ giảm là

a)

không khí co lại, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng.

b)

không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng.

c)

không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.

d)

không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.

18.

Khi không khí chứa nhiều hơi nước thì khí áp sẽ

a)

giảm do không khí chứa hơi nước nhẹ hơn không khí khô.

b)

tăng do mật độ phân tử trong không khí tăng lên.

c)

tăng do không khí chứa nhiều hơi nước nặng hơn không khí khô.

d)

giữ nguyên do hơi nước và không khí khô bằng nhau.

19.

Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Tây Nam.

20.

Gió mùa có đặc tính nào sau đây?

a)

Mùa hạ gió nóng khô, mùa đông gió lạnh ẩm.

b)

Mùa hạ gió nóng ẩm, mùa đông gió lạnh khô.

c)

Mùa hạ gió mát mẻ, mùa đông gió ấm áp.

d)

Mùa hạ gió nóng bức, mùa đông gió lạnh ẩm.

21.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Hướng gió.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm.

b)

Độ ẩm tuyệt đổi lên cao, kh

23.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm.

b)

Độ ẩm tuyệt đổi lên cao, khí áp tăng.

c)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

d)

Không khí càng khô, khí áp giảm.

24.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

Sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

25.

Gió đất thổi ra biển vào ban đêm là do

a)

ban đêm ở đất liền có gió núi, thung lũng.

b)

ban đêm ở biển lạnh hơn đất liền.

c)

ban đêm ở đất liền có khí áp cao hơn biển.

d)

ban đêm ở đất liền có khí áp thấp hơn

26.

Nguyên nhân nào sau dây dẫn đến sự thay đổi của các vùng khí áp cao và khí áp thấp ở lục địa và đại dương theo mùa?

a)

Giữa lục địa và đại dương có sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều theo mùa.

b)

Các vành đai khí áp phân bố xen kẽ và đổi xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

Hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

27.

Về mùa đông, gió Đông Bắc thổi từ các cao áp phương Bắc về phía nam có tính chất

a)

lạnh, khô.

b)

lạnh, ẩm.

c)

nóng, khô.

d)

nóng, ẩm.

28.

Sườn đông dãy Trường Sơn nước ta có gió phơn khô nóng là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Có khí áp cao.

b)

Gió Mậu Dịch thổi đến

c)

Gió khô Tây Nam thổi đến.

d)

Ảnh hưởng của đ

29.

Cầu 27: Sườn đông dãy Trường Sơn nước ta có gió phơn khô nóng là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Có khí áp cao.

b)

Gió Mậu Dịch thổi đến

c)

Gió khô Tây Nam thổi đến.

d)

Ảnh hưởng của địa hình chắn gió.

30.

Câu 28: Dải hội tụ nhiệt đới hình thành từ hai khối khí

a)

chỉ tuyến hải dương và chí tuyến lục địa.

b)

chí tuyến lục địa và cận xích đạo gió mùa.

c)

chí tuyến hải dương và cận xích đạo.

d)

xích đạo ở bán cầu Bắc và bán cầu Nam.

31.

Câu 29: Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

c)

khí áp, trông, gió, địa hình, sông ngòi.

d)

khí áp, trông, gió, dòng biến, sinh vật.

32.

Câu 30: Nơi nào sau đây có mưa nhiều?

a)

Khu khí áp thấp.

b)

Khu khí áp cao.

c)

Miền có gió Mậu dịch.

d)

Miền có gió Đông cực.

33.

Câu 31: Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

Ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

34.

Câu 32: Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

35.

Câu 33: Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của

a)

áp cao.

b)

áp thấp.

c)

gió mùa.

d)

địa hình.

36.

Câu 34: Ở những nơi có khu áp thấp lượng mưa thường

a)

rất lớn.

b)

trung bình.

c)

mưa ít.

d)

Không mưa.

37.

Câu 35: Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì

a)

mưa nhiều.

b)

trung bình.

c)

mưa ít.

d)

không mưa.

38.

Câu 36: Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do

a)

Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.

b)

Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài.

c)

Không khí ẩm được đẩy lên cao.

d)

Không khí ẩm không được bốc lên.

39.

Câu 37: Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường

(a)  

40.

Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường

a)

nóng.

b)

lạnh,

c)

khô.

d)

mua.

41.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió. gió.

b)

sườn núi cao,

c)

dinh núi cao.

d)

sườn đón

42.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

a)

Khu vực khí áp thấp, nơi có trông hoạt động.

b)

Nơi có dãi hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.

c)

Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.

d)

Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.

43.

Nơi có ít mưa thường là ở

a)

xa đại dương.

b)

gần đại dương.

c)

khu vực khí áp thấp.

d)

trên dòng biển nóng.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

45.

Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

46.

Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?

a)

Dòng biển lạnh.

b)

Dãi hội tụ nhiệt đới.

c)

Gió Mậu dịch.

d)

Gió Đông cực.

47.

Các nhân tố nào sau đây thường gây ra nhiễu loạn thời tiết rất mạnh?

a)

Frông ôn đới, gió Mậu dịch.

b)

Dải hội tụ nhiệt đới, frông ôn đới.

c)

Gió Mậu dịch, gió Đông cực.

d)

Gió Đông cực, trông ôn đới.

48.

Miễn có gió mùa thì có mưa nhiều vì

a)

gió luôn thổi từ đại dương đem mưa vào lục địa.

b)

gió luôn thổi từ lục địa.

49.

Miễn có gió mùa thì có mưa nhiều vì

a)

gió luôn thối từ đại dương đem mưa vào lục địa.

b)

gió luôn thổi từ lục địa ra đại dương.

c)

gió hay thổi theo mùa và gây mưa lớn liên tục.

d)

trong năm có nửa năm là gió thổi từ đại dương vào lục địa.

50.

Phân bố lượng mưa trên các lục địa theo vĩ tuyến 30° Bắc từ Đông sang Tây

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không giảm.

d)

không tăng.

51.

Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không có mưa là do

a)

có ít gió thổi đến, độ ẩm không khí rất thấp.

b)

năm sâu trong lục địa, độ ẩm không khí rất thấp.

c)

chỉ có không khí khô bốc lên cao, độ ẩm rất thấp.

d)

không khí ẩm không bốc lên được lại chỉ có gió thổi đi.

52.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có lượng mưa lớn là do

a)

gió mùa mùa Đông thường đem mưa đến.

b)

thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp.

c)

gió mùa mùa hạ thổi từ biển vào thường xuyên đem mưa đến.

d)

cả gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa Đông đều đem mưa lớn đến.

53.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh.

b)

Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp.

c)

Khu vực có nhiễu loạn mạnh không khí.

d)

Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi.

54.

Những địa điểm nào sau dây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp.

b)

Miền có gió Mậu dịch thôi, nơi có áp thấp.

c)

Miền có gió thối theo mùa, nơi có áp thấp.

55.

Một trong những yếu tố quan trọng khiến khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á, Tây Phi là do nước ta có

a)

gió mùa, gần biển.

b)

gió Mậu dịch.

c)

gió đất, gió

56.

Một trong những yếu tố quan trọng khiến khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á, Tây Phi là do nước ta có

a)

gió mùa, gần biển.

b)

gió Mậu dịch.

c)

gió đất, gió biển.

d)

gió Tây ôn đới.

57.

Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là

a)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.

b)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.

c)

dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.

d)

dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.

58.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyền.

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

59.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

băng tuyết, sông, hồ.

60.

Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ.

b)

hạ và thu.

c)

thu và đông.

d)

đông và xuân.

61.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.