wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nông nghiệp

Total questions: 61

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

sản phẩm có chức năng cung cấp dinh dưỡng hoặc có tác dụng cải tạo đất để tăng năng suất, chất lượng cây trồng?

a)

Chất kích thích

b)

giá thể

c)

Phân bón

d)

chất xúc tác

2.

những loại phân nào dưới đây thuộc nhóm phân hữu cơ?

a)

phân chuồng, phân lân, phân xanh

b)

phân chuồng, phân xanh, phân gia cầm

c)

phân bùn, phân vi sinh cố định đạm, phân xanh

d)

phân bùn, phân đạm, phân vi sinh giải chất hữu cơ

3.

phân hữu cơ không có nguồn gốc từ:

a)

chất thải của gia súc, gia cầm

b)

xác động, thực vật

c)

rác thải công nghiệp

d)

rác thải hữu cơ

4.

công nghệ sử dụng công nghệ sống của vi sinh vật để sản xuất ra các sản phẩm có giá trị phục vụ nhu cầu của con người là:

a)

công nghệ vi sinh

b)

công nghệ tiên tiến

c)

công nghệ vi sinh vật

d)

công nghệ sinh hóa

5.

nhược điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp chuyển gen:

a)

tỷ lệ biến dị có lợi thấp

b)

kỹ thuật cao và thiết bị phức tạp

c)

khó loại bỏ tính trạng không mong muốn

d)

tỉ lệ bất dục cao

6.

các phương pháp nhân giống cây trồng là:

a)

nhân giống hữu tính và nhân giống vô tính

b)

nhân giống nhân tạo và nhân giống tự nhiên

c)

nhân giống biến đổi gen và nhân giống đột biến gen

d)

nhân giống cá thể và nhân giống hỗn hợp

7.

phương pháp nhân giống bằng hạt là

a)

nhân giống tự nhiên

b)

nhân giống hữu tính

c)

nhân giống vô tính

d)

nhân giống nhân tạo

8.

cách hình thành giống mới từ những nguồn vật liệu đã qua hay đổi vật chất di truyền trong tế bào là khái niệm của:

a)

gây giống

b)

chọn giống cây trồng

c)

tạo giống cây trồng

d)

biến dị di truyền

9.

nhược điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp đa bộ thể

a)

tỷ lệ biến dị có lợi thấp

b)

kỹ thuật cao và thiết bị phức tạp

c)

khó loại bỏ tính trạng không mong muốn

d)

tỷ lệ bất dục cao

10.

Câu10:giốngcâytrồngcónhữngđặcđiểmnàosauđây:

a)

dichuyềnđcchođờisau,đồngnhấtvềhìnhtháivàổnđịnhquacácchukỳnhângiống, chỉgồmgiốngcâynôngnghiệpvàcâydượcliệu

b)

khôngdichuyềnđượcchođờisau,đồngnhấtvềhìnhtháivàổnđịnhquacácchukỳ nhângiống,chỉgồmgiốngcâynôngnghiệpvàcâydượcliệu

c)

ditruyềnđượcchođờisau,đồngnhấtvềhìnhtháivàổnđịnhquacácchukỳnhân giống,baogồmgiốngcâynôngnghiệp,câydượcliệu,giốngcâycảnhvàgiốngnấmăn

d)

khôngditruyềnđượcchođờisau,khôngđượcnhấtvềhìnhTháibaogồmgiốngcây nôngnghiệp,câydượcliệu,giốngcâycảnhvàgiốngnấmăn

11.

Câu11:đâulàkháiniệmvềgiốngđốichứng:

a)

làgiốngbanđầutrướckhiđượcchọnlọc

b)

làgiốngcùngloạiđóđượctrồngphổbiếntạiđịaphương

c)

làgiốngbiểuhiệntìnhtrạngvượttrộicủaconlaif1sovớibốmẹchúng

d)

lànhữngcâydạihaycâytrồngđượcsửdụngđểtạoragiốngmới

12.

Câu12:giốnggốclà

a)

làtrốngbanđầutrướckhiđượcchọnlọc

b)

làsốngcùngloàiđóđượctrồngphổbiếntạiđịaphương

c)

làgiốngbiểuhiệntìnhtrạngvượttrộicủaconlaif1sovớibốmẹchúng

d)

lànhữngcâydạihaycâytrồngđượcsửdụngđểtạoragiốngmới

13.

Câu13:côngnghệsảnxuấtvậtliệuởkíchthướcsiêunhỏcỡnguyêntửphântửvàsiêu phântửlà:

a)

côngnghệnguyêntử

b)

côngnghệvậtliệusiêunhỏ

c)

côngnghệlõi

d)

côngnghệnano

14.

Câu14:phátbiểunàosauđâyđúngkhinóivềphânhữucơ:

a)

phânbónhữucơcótácdụngcảitạođất,hiệuquảđạtnhanh

b)

phânhữucơdùngđểbónthúclàchínhnhưngtrướckhisửdụngcầnphảiủcholoại mục

c)

thànhphầnvàtỉlệchấtdinhdưỡngcủaphânkhôngổnđịnh(tùythuộcvàonguồngốc)

d)

phânbónhữucơchỉnuôidưỡngcâytrồng

15.

Câu15:loạiphânnàodướiđâythườngdùngđểbónlót

a)

Đạm

b)

NPK

c)

Kali

d)

Lân

16.

thành phần phân bón vi sinh vật phân giải chất hữu cơ gồm

a)

than bùn, xác thực vật, nhân tố khoáng, vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

b)

xác thực vật, nguyên tố khoáng, vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

c)

than bùn, xác thực vật nguyên tố khoáng, vi sinh vật cộng sinh Rhizobium

d)

nguyên tố khoáng, vi sinh vật cộng sinh Rhizobium, vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

17.

các bước quy trình phân giống hữu tính:

a)

chọn hạt giống gốc - chọn lọc, làm sạch, phơi khô hạt - gieo trồng, chăm sóc - thu hoạch hạt - bảo quản

b)

chọn hạt giống gốc - gieo trồng, chăm sóc - thu hoạch hạt - chọn lọc, làm sạch, phơi khô hạt - bảo quản

c)

chọn hạt giống gốc - thu hoạch hạt - bảo quản - gieo trồng chăm sóc - chọn lọc, làm sạch, phơi khô hạt

d)

chọn hạt giống gốc - chọn lọc, làm sạch, phơi khô hạt - thu hoạch hạt - gieo trồng, chăm sóc - bảo quản

18.

phát biểu nào dưới đây đúng

a)

chiết cành tạo cây mới từ cành vẫn còn trên cây mẹ

b)

phương pháp nhân giống vô tính giữ được đặc tính di truyền của cây mẹ nhưng thu hoạch muộn hơn phương pháp nhân giống hữu tính

c)

nhược điểm của phương pháp giâm cành là khó thực hiện, cây dễ bị úng nước do không kịp mọc rễ

d)

nhược điểm của phương pháp chiết cành giống phương pháp giâm cành

19.

phân bón là sản phẩm

a)

có chức năng cung cấp chất dinh dưỡng hoặc có tác dụng cải tạo đất, tăng năng suất, chất lượng cho cây trồng

b)

có giá trị

c)

cung cấp dinh dưỡng

d)

thức ăn chăn nuôi

20.

khi bón phân vi sinh phải chú ý điều kiện ngoại cảnh nhằm mục đích chính nào sau đây

a)

làm cho phân dễ sử dụng

b)

phân không bị ẩm ướt

c)

để cho vi sinh vật trong phân sống được

d)

phân để được lâu

21.

loại phân nào dưới đây dùng để bón lót là chính:

a)

đạm

b)

phân chuồng

c)

phân NPK

d)

Kali

22.

Câu22:khi sử dụng phân hữu cơ cần chú ý điều gì:

a)

phân đạm, Kali chú ý dùng để bón thú là chính

b)

phải bón vôi

c)

phải ủ trước khi bón

d)

ít nguyên tố khoáng

23.

Câu23:vì sao không nên sử dụng phân hóa học quá nhiều

a)

dễ tan

b)

dễ tan cây không hấp thụ hết

c)

không có tác dụng cải tạo đất

d)

dễ tan, cây không hấp thụ hết - gây lãng phí, không có tác dụng cải tạo đất còn làm đất chua

24.

Câu24:phân hữu cơ trước khi sử dụng phải ủ cho hai mục đích nhằm

a)

thúc đẩy nhanh quá trình phân giải và tiêu diệt mầm bệnh

b)

thúc đẩy nhanh quá trình phân giải

c)

tiêu diệt mầm bệnh

d)

cây hấp thụ được

25.

Câu25:ưu điểm của phân bón tán chậm có kiểm soát là

a)

giảm thiểu sự rửa trôi

b)

giảm thiểu sự bay hơi

c)

tiết kiệm công bón

d)

giảm thiểu sự rửa trôi, bay hơi, tiết kiệm công bón

26.

Câu26:phân bón nano có hạn nào sau đây

a)

Nano sắt

b)

canxi

c)

kẽm

d)

Nano sắt, canxi, kẽm

27.

Câu27:phân bón tán chậm có kiểm soát tiết kiệm được công bón phân, giảm được lượng phân bón so với phân bón thông thường vì:

a)

phân có các tỷ lệ nguyên tố dinh dưỡng cao

b)

phân có tỷ lệ các nguyên tố dinh dưỡng thấp

c)

phân có vỏ bọc polymer kiểm soát mức độ tan của phân phù hợp với các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây trồng

d)

phân có chứa nhiều chất dinh dưỡng

28.

Câu28:vai trò của giống cây trồng là

a)

tăng năng suất cây trồng, hạn chế sâu bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường

b)

tăng số vụ trong năm, luân canh cây trồng

c)

dễ cơ giới hóa

d)

tăng năng suất cây trồng, hạn chế sâu bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường, tăng số vụ trong năm, luân canh cây trồng, dễ cơ giới hóa

29.

Ưuđiểmcủaphươngphápchọnlọchỗnhợplà:

a)

nhanhĐạtmụctiêuchọngiống

b)

dễthựchiện

c)

tạoranhiềusựkhácbiệtsovớigiốnggốc

d)

nhanhĐạtmụctiêuchọngiống,dễthựchiện

30.

ưuđiểmcủaphươngphápđộtbiếngenlà:

a)

dễthựchiện,đặctínhdichuyểnổnđịnh,thếhệsaucótỷlệsinhsảnCao

b)

tạoranguồnbiếndịrấtphongphúvànhanhĐạtgiốngmới

c)

tạogiốngcâytrồngnăngsuấtcao,sứcsốngcao,thíchứngrộng,chốngchịucaovớiđiềukiệnbấtlợi

d)

nhanhđạtmụctiêuchọngiống

31.

đâulàphươngphápchọnlọcgiốngcâytrồng?

a)

phươngphápchọnlọchỗnhợp

b)

phươngphápchọnlọccáthể

c)

phươngphápchọnlọchỗnhợpvàphươngphápchọnlọccáthể

d)

phươngphápchọngiốngưuthếlai

32.

đốitượngápdụngcủaphươngphápchọnlọchỗnhợp:

a)

câynhângiốngvôtính

b)

câytựthụphấn

c)

câygiaophấn

d)

câynhângiốngvôtính,câytựthụphấn,câygiaophấn

33.

câytrồngnàosauđâynhângiốngbằngthân?

a)

câyđỗtương

b)

câylúa

c)

câyraungót

d)

câyngô

34.

câytrồngnàosauđâynhângiốngbằnghạt?

a)

câyđỗtương

b)

câymía

c)

câysắndây

d)

câyraungót

35.

ưuđiểmcủaphươngpháplaihữutínhlà:

a)

dễthựchiện,đặctínhditruyềnổnđịnh,thếhệsaucótỷlệsinhsảnCao

b)

tạoranguồnbiếndịrấtphongphúvànhanhtạogiốngcâymới

c)

tạogiốngcâytrồngnăngsuấtcao,sứcsống,caothíchứngrộng,chốngchịucaovớiđiềukiệnbấtlợi

d)

nhanhĐạtmụctiêuchọngiống

36.

đâulànhượcđiểmcủaphươngphápgiâmcành

a)

dễlấylanbệnhhại

b)

hệsốnhângiốngcao

c)

dễphânlitínhtrạng

d)

câycótuổithọcao

37.

phươngpháptạocâymớitừcơquansinhdưỡngcủacâymẹlà

a)

phươngphápnhângiốnghữutính

b)

phươngphápgiâmcành

c)

phươngphápứngdụngcôngnghệsinhhọc

d)

phươngphápnhângiốngvôtính

38.

ưuđiểmcủaứngdụngcôngnghệsinhhọctrongnhângiốngcâytrồnglà

a)

bộrễkhỏe,sứcsinhtrưởngmạnh

b)

câysạchbệnhvànhânnhanhvớisốlượnglớn

c)

hệsốnhângiốngcao,dễthựchiện

d)

chiphíthấp,tuổithọcao

39.

thànhtựunàosauđâycủaviệcứngdụngcôngnghệcaotrongtrồngtrọtlàkếtquảcủaứngdụngcôngnghệsinhhọc

a)

thuốcbảovệthựcvậtsinhhọc,chấtđiềuhòasinhtrưởng,phânvisinh...

b)

phânhữucơ,phânvisinh,hệthốngtrồngcâykhôngdùngđất

c)

phânvisinh,phânhữucơ,nhàlướitrồngcây

d)

phânvisinh,thuốcbảovệthựcvậtsinhhọc,máynôngnghiệp,thiếtbịkhôngngườilái

40.

tạisaokhibónphânchocácloạicâytrồngkhibónphânchocácloạicâytrồng,tabónlượngphânbónkhácnhau?

a)

donhucầucâykhácnhau

b)

dolượngdinhdưỡngtrongđấtmỗinơikhácnhau

c)

dođiềukiệnthờitiết

d)

donhucầucâykhácnhau,dolượngdinhdưỡngtrongđấtmỗinơikhácnhau,dođiềukiệnthờitiết

41.

phươngpháptạocâymớitừcànhvẫncònnguyêntrêncâymẹlà:

a)

phươngphápgiâmcành

b)

phươngphápchiếtcành

c)

phươngphápghép

d)

phươngpháphữutính

42.

ưuđiểmcủaphươngphápnhângiốnghữutính

a)

bộrễkhỏe

b)

câysạchbệnhvànhânnhanhvớisốlượnglớn

c)

hệsốnhângiốngcao,dễthựchiện

d)

chiphíthấp,tuổithọcao

43.

ưuđiểmcủaphươngphápghép

a)

bộrễkhỏe,sinh trưởng mạnh

b)

câysạchbệnhvànhânnhanhvớisốlượnglớn

c)

hệsốnhângiốngcao,dễthựchiện

d)

chiphíthấp,tuổithọcao

44.

sửdụngđoạncầnhoặccácbộphậnkhácnhautừcâymẹđặttrongchấtnền tạocâymớilà

a)

phươngphápgiâmcành

b)

phươngphápchiếtcành

c)

phươngphápghép

d)

phươngpháphữu

45.

ưuđiểmcủaphươngphápgiâmcành

a)

dễlâylanbệnhhại

b)

hệsốnhângiốngcao

c)

dễphânlitínhtrạng

d)

câycótuổithọcao

46.

quytrìnhgiâmcànhgồmmấybước?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

47.

Câu47: chọn phát biểu SAI. Phân Nano khi bón quá liều hoặc không đúng thời điểm sẽ

a)

tồn dư kim loại nặng trong nông sản

b)

ảnh hưởng xấu đến sức khỏe người tiêu dùng

c)

gây lãng phí

d)

hiệu quả chậm

48.

Câu48: khi bảo quản phân bón, không nên bảo quản phân bón trong các dụng cụ bằng

a)

Thủy Tinh

b)

kim loại

c)

thùng xốp

d)

bao tải

49.

Câu49: để tạo ra một giống cây trồng mới cần tác động lên những yếu tố nào?

a)

gen

b)

môi trường

c)

gen, môi trường

d)

gen, nhiệt độ

50.

Câu50: khi bón phân tổng hợp, cần chú ý chọn loại phân nào?

a)

phù hợp với từng loại đất

b)

phù hợp với từng loại cây trồng

c)

phù hợp với thời điểm bón

d)

phù hợp với từng loại đất, phù hợp với từng loại cây trồng, phù hợp với thời điểm bón

51.

Câu51: đậu không phải là ưu điểm của phân hữu cơ vi sinh?

a)

an toàn với con người

b)

hạn sử dụng dài

c)

thân thiện với môi trường

d)

thích hợp với trồng trọt hữu cơ

52.

Công nghệ nano là công nghệ sản xuất vật liệu ở kích thước siêu nhỏ cứng nguyên tử, phân tử và siêu phân tử. Phân bón nano có các đặc điểm sau:

a)

Phân bón nano có kích thước siêu nhỏ nên dễ phân tán, bám dính, diện tích tiếp xúc tăng và có khả năng thấm sâu vào cây trồng

b)

Tỷ lệ hấp thụ dinh dưỡng của loại phân bón này tương đối cao khoảng 70%

c)

Phân bón nano là phân bón được làm từ vật liệu nano. Đây là loại phân bón có hiệu ứng tác động, thời gian bảo quản ngắn

d)

Nếu bón quá liều hoặc không đúng thời điểm sẽ gây lãng phí, để lại tồn dư kim loại nặng trong nông sản, ảnh hưởng xấu đến sức khỏe người tiêu dùng.

53.

Nhân giống vô tính là phương pháp tạo cây mới từ cơ quan sinh dưỡng của cây mẹ. Phương pháp này giữ được các đặc tính di truyền của cây mẹ và thu hoạch sớm hơn phương pháp nhân giống hữu tính gồm giâm, chiết, ghép, nuôi cấy mô. Sau đây là một số nhận định về phương pháp nhân giống vô tính:

a)

Giâm cành là phương pháp vô tính có hệ số nhân giống cao, dễ thực hiện

b)

Ghép cành có ưu điểm: Cành sinh trưởng nhanh hơn cành giâm, hệ số nhân giống thấp hơn cành giâm.

c)

Giâm cành là phương pháp nhân giống vô tính thường áp dụng cho những cây thẳng gỗ lâu năm, cây không có hạt

d)

Ghép cành là phương pháp nhân giống thường áp dụng đối với hầu hết cây ăn quả, cây cảnh, cây công nghiệp lâu năm và một số loại rau.

54.

saukhiđượchọcvềphânhóahọc,mộtnhómhọcsinhđãđưaracácnhậnđịnhvề biệnphápsửdụngphânhóahọc.Emhãychobiếtnhậnđịnhnàođúng,nhậnđịnhnàosai?

a)

Phânđạmvàphânkalidùngđểbónthúc.

b)

Phânđạmvàphânkalidùngđểbónlót

c)

Phânlândùngđểbónthúc.

d)

Phânlândùngđểbónlót

55.

Chọngiốngcâytrồnglàchọnlọchaytuyểnlựanhữngcâytrồngđãcóhoặcmớitạo ratheohướngđemlạilợiíchchoconngười.Phátbiểunàosauđâyvềđốitượngápdụng chocácphươngphápchọnlọclàđúng,phátbiểunàolàsai?

a)

Chọnlọchỗnhợpthườngápdụngchocâynhângiốngvôtính,câytựthụphấn,câygiao phấn

b)

Chọnlọchỗnhợpthườngápdụngchocâynhângiốngvôtính,câytựthụphấn

c)

Chọnlọccáthểthườngápdụngchocâynhângiốngvôtính,câytựthụphấn,câygiao phấn

d)

Chọnlọccáthểthườngápdụngchocâynhângiốngvôtính,câytựthụphấn

56.

Độtbiếngenlàphươngpháptạogiốngdùngtácnhânđộtbiếnlàtiaphóngxạ,chất hoáhọctácđộnglàmthayđổicấutrúchoáhọccủaADNtrongtếbàocủalá,hạt,môgâyra độtbiếngen.Dướiđâylàmộtsốnhậnđịnhvềphươngpháptạogiốngcâytrồngbằngđột biếngen.Hãychỉranhậnđịnhnàolàđúng,nhậnđịnhnàolàsai?

a)

Tácnhângâyđộtbiếngenlàdosựthayđổiđộtngộtcủanhiệtđộ,tácđộngcủahóa chất

b)

Tácnhângâyđộtbiếngenlàtiaphóngxạvàcácchấthóahọc

c)

Độtbiếngentạoranguồnbiếndịrấtphongphú,tỷlệbiếndịcólợicao

d)

Độtbiếngentạoranguồnbiếndịrấtphongphú,tỷlệbiếndịcólợithấp

57.

Hãy chỉ ra nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai: Nguyên lý sản xuất phân hữu cơ vi sinh gồm 4 công đoạn: Phân lập tuyên chọn chúng VSV; phối trộn chủng VSV đặc hiệu với chất nền; kế thừa pdung môi; phân hữu cơ vi sinh.

a)

A: Nguyên lý sản xuất phân hữu cơ vi sinh gồm 4 công đoạn: Phân lập tuyên chọn chúng VSV; phối trộn chủng VSV đặc hiệu với chất nền; kế thừa pdung môi; phân hữu cơ vi sinh.

b)

B: Phân hữu cơ vi sinh có ưu điểm: Làm tăng hàm lượng mùn, tăng quá trình chuyển hóa chất dinh dưỡng thành dạng dễ hấp thụ cho cây trồng, tăng độ phì nhiêu và giữ cân bằng pH cho đất.

c)

C: Phân hữu cơ vi sinh có nhược điểm: Hiệu quả nhanh hơn phân hóa học, bảo quản phức tạp, thời gian sử dụng ngắn.

d)

D: Phân bón hữu cơ vi sinh an toàn với con người, thân thiện với môi trường và thích hợp với trồng trọt thực cơ.

58.

Hãy cho biết nhận định nào đúng, nhận định nào sai: Người ta đưa ra một số biện pháp bảo vệ đất trồng như sau.

a)

A: Xây dựng hệ thống tiêu hợp lý.

b)

B: Ưu tiên bón phân hóa học, hạn chế bón phân hữu cơ cho đất.

c)

C: Sử dụng phối hợp các biện pháp canh tác như làm đất, sử dụng máy móc cơ giới hóa một cách hợp lý, hạn chế sử dụng các loại hóa chất độc hại, che phủ đất, trồng cây bảo vệ đất, luân canh và xen canh với cây họ đậu.

d)

D: Nên bón phân cân đối, hợp lý. Tăng cường sử dụng phân hữu cơ và phân vi sinh.

59.

Hãy chỉ ra nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai: Khi tìm hiểu ảnh hưởng của yếu tố ánh sáng đến sự sinh trưởng và phát triển của cây trồng.

a)

A: Ánh sáng tác động đến cây trồng thông qua 3 yếu tố ánh sáng: cường độ chiếu sáng, chất lượng ánh sáng, thời gian chiếu sáng

b)

B: Ánh sáng ảnh hưởng đến hiệu suất quang hợp, hình thái, khả năng phân cành, khả năng phân hóa mầm hoa, giới tính của cây trồng.

c)

C: Cây trồng phản ứng với thời gian chiếu sáng mầm hoa được gọi là cây ngày dài. Ví dụ: ánh sáng trong ngày dài trên 12 giờ để phân Cây hoacúc, rau muống và khoai lang.....

d)

D: Cây trồng phản ứng với thời gian chiếu sáng trong ngày ngắn dưới 12 giờ được gọi là cây này ngắn: ví dụ ví dụ: thanh long, hành tây, cải bắp

60.

Phân bón là sản phẩm có chức năng cung cấp chất dinh dưỡng cho cây hoặc có tác dụng cải tạo đất để tăng năng suất, chất lượng cho cây trồng. Phân bón gồm có 3 loại chính: Phân hóa học, phân hữu cơ và phân phân vi sinh. Dưới đây là một số nhận định về phân bón; Hãy chỉ ra nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai:

a)

Phân hóa học được sản xuất theo quy trình công nghiệp, có sử dụng một số nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp. Tỉ lệ hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng khác nhau tùy từng loại phân bón, phần lớn là các loại phân dễ tan nên cây dễ hấp thụ và cho hiệu quả nhanh. Vì vậy, nên tích cực bón phân hóa học cho cây trong nhiều năm để tăng năng suất cho cây trồng.

b)

Phân hữu cơ gồm chất thải của gia súc, gia cầm, xác động thực vật. Phân hữu cơ chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng, giàu mùn, hiệu quả nhanh. Vì vậy, người ta thường sử dụng phân hữu cơ để bón thú c và bón lót cho cây trồng.

c)

Phân vi sinh là phân bón có chứa các chủng vi sinh vật còn sống như VSV cố định đạm, VSV chuyển hóa lân... Đây là loại phân bón có thời gian sử dụng ngắn, khi bón có tác dụng cải tạo đất, ngăn ngừa sâu bệnh hại trong đất. Vì vậy, khi bón cần giữ ẩm cho đất, không nên bón cùng phân hóa học và tro bếp.

d)

Chú ý bảo quản phân bón: Để phân nơi cao ráo, thoáng mát, không đặt trực tiếp trên nền đất hoặc nền ximăng, không bảo quản trong các dụng cụ bằng kim loại, tránh ánh nắng trực tiếp, cần che phủ..

61.

Lai hữu tính là sự giao phối giữa hai hay nhiều dạng bố mẹ khác nhau nhằm tạo ra các con lai mang nhiều tính trạng tốt của bố mẹ. Dười đây là một số nhận định về phương pháp tạo giông này: Hãy chỉ ra nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai

a)

Trong lai hữu tính, hiện tượng con lai F1 có tính trạng vượt trội hơn bố mẹ được gọi là ưu thế lai. Vì vậy mà nhiều giống cây trồng năng suất rất cao đã được tạo ra

b)

Lai hữu tính có ưu điểm: Có thể tạo ra giống cây trồng có năng suất cao, sức sống cao, tính thích ứng rộng, có khả năng năng chống chịu cao với các điều kiện bất lợi

c)

c.Lai hữu tính có đặc điểm: Đây là phương pháp tạo giống dễ thực hiện, đặc tính di truyền ổn định, thế hệ sau có tỉ lệ sinh sản cao. Tuy nhiên, phương pháp tạo giống này có hạn chế: Tốn nhiều thời gian, khó loại bỏ tính trạng không mong muốn.

d)

Đối tượng áp dụng: áp dụng cho tất cả các loại cây trồng; cây lương thực, cây ăn quả, cây công nghiệp, cây rau màu và cây hoa