wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Giữa Học Kì II

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ được vẽ phác theo mấy bước?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

2.

Câu 2. “Vẽ đường nằm ngang tt dùng làm đường chân trời” thuộc bước thứ mấy trong phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

3.

Câu 3. Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, được xây dựng bằng phép chiếu nào?

a)

A. Phép chiếu vuông góc.

b)

B. Phép chiếu song song

c)

C. Phép chiếu xuyên tâm

d)

D. Phép chiếu khác.

4.

Câu 4. Trong hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ đường chân trời thể hiện điều gì?

a)

A. Độ cao của điểm nhìn.

b)

B. Độ xa của vật thể.

c)

C. Độ rộng của vật thể. 

d)

D. Độ cao của vật thể

5.

Câu 5. Trong các vật dụng sau, vật dụng nào không có ren?

a)

A. Chân tủ đứng.

b)

B. Bulông.

c)

                                        

C. Cái kích.

d)

D. Chuôi bóng đèn.

6.


Câu 6. Quan sát hình sau và cho biết, đây là loại ren nào?

a)

A. Ren khuất

b)

B. Ren nhìn thấy

c)

C. Ren tròn

d)

                   

D.  Ren ngoài

7.

Câu 7. Đây là kí hiệu của ren gì?

a)

A. Ren hệ mét

b)

B. Ren vuông

c)

C. Ren thang    

d)

 D. Ren khác

8.

Câu 8. Trong các chi tiết dưới đây, chi tiết nào chứa ren ngoài?

a)

A. a, b, c, d 

b)

B. b, c, e, g 

c)

    C. a, c, e, g 

d)

D. a, d, e, g

9.

Câu 9. Đối với ren nhìn thấy, vòng đỉnh ren vẽ bằng nét gì?

a)

A. Nét liền đậm

b)

B. Nét liền mảnh

c)

C. Nét đứt mảnh

d)

D. Nét gạch chấm mảnh

10.

Câu 10. Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét gì?

a)

A. Nét liền đậm

b)

B. Nét liền mảnh

c)

C. Nét đứt mảnh

d)

D. Nét gạch chấm mảnh

11.

Câu 11. Trên bản vẽ chi tiết, hình biểu diễn:

a)

A. Thể hiện hình dạng chi tiết máy

b)

B. Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

C. Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.

d)

D. Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

12.

Câu 12. Bản vẽ chi tiết thể hiện những nội dung nào?

a)

A. Hình dạng, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.

b)

B. Hình dạng, kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.

c)

C. Hình dạng và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.

d)

D. Kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.

13.

Câu 13. Trên bản vẽ chi tiết, các kích thước:

a)

A. Thể hiện hình dạng chi tiết máy

b)

B. Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

C. Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.

d)

D. Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

14.

Câu 14. Bản vẽ lắp được dùng làm gì?

a)

A. Thiết kế và chế tạo chi tiết. 

b)

                                          B. Chế tạo và kiểm tra chi tiết.

c)

C. Thiết kế và kiểm tra chi tiết. 

d)

                                        D. Lắp ráp các chi tiết.

15.

Câu 15. Trong lập bản vẽ chi tiết: việc vẽ các hình biểu diễn nằm ở bước mấy?


* Quan sát hình sau và hoàn thành các câu hỏi bên dưới:

       

a)

A. Bước 3

b)

B. Bước 2

c)

C. Bước 4

d)

D. Bước 1

16.

Câu 16. Bản vẽ trên là:

a)

A. Bản vẽ chi tiết

b)

  B. Bản vẽ lắp       

c)

C. Bản vẽ xây dựng

d)

D. Bản vẽ mặt bằng tổng thể.

17.

Câu 17. Bán kính ngoài của ống lót là?

a)

A. 14 

b)

                                        B. 28

c)

                

C. 16.

d)

D. 8

18.

Câu 18. Bán kính trong của ống lót là?

a)

A. 14

b)

B. 28

c)

                

C. 16.

d)

 D.8

19.

Câu 19. Bản vẽ xây dựng không thể hiện các công trình nào sau đây?

a)

A. giá đỡ..

b)

B. nhà

c)

C. cầu.  

d)

D. bến cảng

20.

Câu 20. Quan sát mặt bằng của ngôi nhà sau và cho biết, mặt bằng này có bao nhiêu cửa đi đơn 1 cánh?

a)

A. 3. 

b)

B. 2

c)

C. 4.

d)

D. 1

21.

Câu 21. Quan sát hình dưới và cho biết, đây là hình biểu diễn gì của ngôi nhà?

a)

A. Hình cắt. 

b)

B. Hình chiếu vuông góc.    

c)

C. Mặt đứng.

d)

D. Hình chiếu đứng.

22.

Câu 22. Các bước lập bản vẽ nhà gồm mấy bước?

A. 2 bước                               B. 3 bước                        C. 4 bước              D. 5 bước

a)

A. 2 bước  

b)

B. 3 bước 

c)

C. 4 bước 

d)

D. 5 bước

23.

Câu 23. Các bước đọc bản vẽ nhà gồm mấy bước?

a)

A. 2 bước

b)

B. 3 bước  

c)

C. 4 bước

d)

D. 5 bước

24.

Câu 24. Bước 1 của quy trình lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là:

a)

A. Vẽ hệ thống trục của các tường hoặc cột bằng nét gạch chấm mảnh.

b)

B. Vẽ đường bao quanh của hệ thống các cột, tường và vách ngắn.

c)

C. Vẽ kí hiệu cầu thang các tầng

d)

D. Ghi kích thước

25.

Câu 25. Bước 2 của quy trình lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là:

a)

A. Vẽ hệ thống trục của các tường hoặc cột bằng nét gạch chấm mảnh.

b)

B. Vẽ kí hiệu cầu thang các tầng

c)

C. Ghi kích thước

d)

D. Vẽ đường bao quanh của hệ thống các cột, tường và vách ngắn

26.

Câu 26. Cho các bước sau :

1. Khởi động phần mềm

2. Thiết lập các thông số ban đầu

3. Kết xuất bản vẽ

4. Tạo bản vẽ mới

5. Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ

Thứ tự đúng các bước là :

a)

A. 1 – 4 – 2 – 5 - 3  

b)

B. 1 – 3 –5– 2 -  4    

c)

C. 4  – 3 –2–5- 1 

d)

 D. 4  – 3 –5– 2 -  1 

27.

Câu 27. Giao diện phần mềm AutoCAD gồm bao nhiêu thành phần?

a)

A.4

b)

B. 3

c)

C.5

d)

D.6

28.


Câu 28. Để vẽ hình sau trong AutoCAD, ta dùng lệnh nào?

a)

A. Circle  

b)

B. Line  

c)

C. Arc    

d)

D. Rectangle

29.

Câu 29. Bản vẽ cơ khí gồm:

                    

a)

A. Bản vẽ chi tiết, bản vẽ cơ khí 

b)

B. Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp

c)

C. Bản vẽ lắp, bản vẽ cơ khí

d)

D. Bản vẽ chi tiết hoặc bản vẽ lắp

30.

Câu 30. Để lắp ráp các chi tiết ta thường sử dụng bản vẽ nào?

a)

A. Bản vẽ xây dựng

b)

B. Bản vẽ lắp

c)

C. Bản vẽ cơ khí 

d)

D. Bản vẽ chi tiết

31.

Câu 31. Em hãy chọn đáp án sai: Biểu diễn quy ước ren nhìn thấy:

a)

A. Đường đỉnh ren và đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm.

b)

B. Dùng biểu diễn phần ren nhìn thấy của vât thể trên bản vẽ kỹ thuật.

c)

C. Đường chân ren vẽ bằng nét mảnh và vòng tròn chân ren chỉ vẽ bằng 3/4 vòng.

d)

D. Các đường đỉnh ren, đường chân ren và đường giới hạn ren đều vẽ bằng nét đứt.

32.

Câu 32. Trong bản vẽ nhà, hình biểu diễn nào là mặt đứng:

                                                          

a)

A. Mặt bằng

b)

B. Mặt cắt

c)

C. Mặt sau

d)

D. Mặt chính

33.

Câu 33. Trên mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ?

a)

A. Hướng đông

b)

B. Hướng bắc

c)

C. Hướng tây

d)

D. Hướng nam

34.

Câu 34. Khi cắt bỏ một phần đối tượng, chọn cách thực hiện sai:

a)

A. Modify/ Trim

b)

B. Command: Tr ¿

c)

C. Toolbar ( Modify) 

d)

D. Command: Cắt bỏ ¿

35.

Câu 35. Bản vẽ nhà là bản vẽ thể hiện:

a)

A. Hình dạng, kích thước, cấu tạo ngôi nhà

b)

B. Kích thước ngôi nhà, theo chiều cao ngôi nhà

c)

C. Hình dạng ngôi nhà, vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà

d)

D. Cấu tạo ngôi nhà, cách bố trí các phòng ngôi nhà

36.

Câu 36. Bản vẽ xây dựng là bản vẽ liên quan đến:

a)

A. Thiết kế , thi công, kiểm tra,…các công trình kiến trúc xây dựng như nhà cửa, cầu đường, bến cảng…

b)

B. Thiết kế các vật liệu trang trí các công trình xây dựng

c)

C. Thiết kế các sản phẩm công nghệ cơ khí, ô tô, xe máy….

d)

D. Thiết kế chế tạo các thiết bị dân dụng như ti vi, tủ lạnh….

37.

Câu 37. Hai đầu đường ghi kích thước bản vẽ xây dựng có:

                  

    

a)

A. Dấu chấm hai đầu đường gióng

b)

B. Mũi tên chạm vào đường gióng

c)

C. Đường gạch chéo mảnh nghiêng 45 độ.

d)

D. Đường gạch chéo đậm nghiêng 75 độ.

38.

Câu 38. Để lắp chế tạo và kiểm tra các chi tiết ta thường sử dụng bản vẽ nào?

                          

a)

A. Bản vẽ xây dựng

b)

B. Bản vẽ lắp

c)

C. Bản vẽ chi tiết 

d)

D. Bản vẽ cơ khí

39.

Câu 39. Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

A. Chế tạo và kiểm tra chi tiết

b)

B. Lắp ráp chi tiết

c)

C. Chế tạo chi tiết 

d)

D. Kiểm tra chi tiết

40.

Câu 40. Đối với ren bị che khuất

a)

A. Đường đỉnh ren, đường chân ren vẽ nét đứt, và đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm.

b)

B. Đường đỉnh ren, đường chân ren và đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm.

c)

C. Các đường đỉnh ren, đường chân ren và đường giới hạn ren đều vẽ bằng nét đứt.

d)

D. Đường chân ren vẽ bằng nét mảnh và vòng tròn chân ren chỉ vẽ bằng 3/4 vòng.

41.

Câu 41. Mặt đứng thể hiện hình chiếu … của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng

a)

A. Hình chiếu phối cảnh  

b)

B. Hình chiếu vuông góc

c)

C. Hình chiếu bằng

d)

D. Hình chiếu trục đo

42.

Câu 42. Công dụng của bản vẽ lắp?

A. Chế tạo và kiểm tra sản phẩm                      B. Thiết kế, chế tạo sản phẩm

C. Lập bản vẽ chi tiết                                         D. Lắp ráp các chi tiết

a)

A. Chế tạo và kiểm tra sản phẩm

b)

B. Thiết kế, chế tạo sản phẩm

c)

C. Lập bản vẽ chi tiết 

d)

D. Lắp ráp các chi tiết

43.

Câu 43. Nội dung bản vẽ chi tiết thể hiện?

a)

A. Hình biểu diễn, kích thước, các yêu cầu kỹ thuật của chi tiết

b)

B. Hình dạng, số liệu và các yêu cầu kỹ thuật chi tiết lắp ráp

c)

C. Hình dạng, kích thước, kết cấu, các yêu cầu kỹ thuật của chi tiết

d)

D. Hình dạng, số đo, các yêu cầu của bản vẽ chi tiết lắp ráp

44.

Câu 44. Vòng chân ren được vẽ:

a)

A. Cả vòng tròn 

b)

B. 3/4 vòng tròn bằng nét liền mảnh

c)

C. 1/4 vòng tròn bằng nét liền mảnh

d)

D. 1/2 vòng tròn bằng nét liền mảnh

45.

Câu 45. Bản vẽ lắp thể hiện điều gì?

a)

A. Hình dạng, kích thước của chi tiết lắp với các chi tiết khác

b)

B. Hình dạng, kích thước và các yêu cầu kỹ thuật của chi tiết

c)

C. Hình dạng và các yêu cầu kỹ thuật của chi tiết và các chi tiết khác

d)

D. Hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết đuợc lắp với nhau

46.

Câu 46. Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?

a)

A. Bảng kê    

b)

B. Khung tên

c)

C. Kích thước     

d)

D. Hình biểu diễn

47.

Câu 47. Điền vào chỗ trống: Bản vẽ mặt bằng tổng thể là bản vẽ ..... của các công trình trên khu đất xây dựng.

a)

A. Hình chiếu cạnh     

b)

B. Hình chiếu trục đo

c)

C. Hình chiếu đứng

d)

D. Hình chiếu bằng

48.

Câu 48. Chọn cách thực hiện sai trong các cách dưới đây khi cần bắt đầu vẽ đường tròn:

a)

A. Draw / Circle    

b)

B. Command: C ¿

c)

C. Command: Đường tròn¿

d)

D. Toolbar (Draw)

49.

Câu 49. Bản vẽ chi tiết thể hiện điều gì?

a)

A. Hình dạng, kích thước và các yêu cầu kỹ thuật của chi tiết

b)

B. Hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết đuợc lắp với nhau

c)

C. Hình dạng và các yêu cầu kỹ thuật của chi tiết đuợc lắp với nhau

d)

D. Hình dạng, kích thước của chi tiết đuợc lắp với nhau

50.

Câu 50. Lập bản vẽ chi tiết gồm những bước nào?

a)

A. Vẽ mờ, tô đậm, ghi khung tên

b)

B. Ghi phần chữ khung tên, tô đậm

c)

C. Bố trí hình biểu diễn và khung tên

d)

D. Bố trí hình biểu diễn và khung tên, vẽ mờ, tô đậm, ghi phần chữ

51.

Câu 51. Kích thước của các phòng, nhà trên các mặt bằng là gì?

a)

A. Khoảng cách giữa các trục tường<tim tường>

b)

B. Khoảng cách giữa mép ngoài các tường, vách< KT phủ bì>.

c)

C. Khoảng cách giữa các trục tường và mép ngoài các tường, vách.

d)

D. Khoảng cách giữa mép trong các tường, vách< KT thông thủy>

52.

Câu 52. Chọn cách thực hiện sai trong các cách dưới đây khi cần bắt đầu vẽ cung tròn:

a)

A. Toolbar ( draw )

b)

B. Command: Cung tròn ¿

c)

C. Command: A ¿   

d)

D. Draw / Arc

53.

Câu 53. Bản vẽ nào thể hiện hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thẳng đứng

a)

A. Bản vẽ mặt bằng tổng thể          

b)

B. Bản vẽ mặt bằng

c)

C. Bản vẽ mặt đứng  

d)

D. Các câu trên đều sai

54.

Câu 54. Quy ước vẽ ren ngoài và ren trong khác nhau:

a)

A. Ren ngoài: đỉnh ren vẽ bên ngoài, chân ren vẽ bên trong; Ren trong: đỉnh ren vẽ bên trong, chân ren vẽ bên ngoài.

b)

B. Ren ngoài: đỉnh ren vẽ bên ngoài, chân ren vẽ bên ngoài; Ren trong: đỉnh ren vẽ bên trong, chân ren vẽ bên ngoài.

c)

C. Ren ngoài: đỉnh ren vẽ bên trong, chân ren vẽ bên trong; Ren trong: đỉnh ren vẽ bên trong, chân ren vẽ bên ngoài.

d)

D. Ren ngoài: đỉnh ren vẽ bên ngoài, chân ren vẽ bên trong; Ren trong: đỉnh ren vẽ bên trong, chân ren vẽ bên trong.

55.

Câu 55. Em hãy chọn phát biểu sai:

a)

A. Vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính thực chất là sử dụng các phần mềm để lập bản vẽ.

b)

B. CAD có nhược điểm là không dễ dàng sửa chữa, bổ sung và trao đổi dữ liệu với các phần mềm khác.

c)

C. CAD có thể vẽ bản vẽ hai chiều (2D), mô hình ba chiều (3D) Chính xác và nhanh chóng,

d)

D. CAD là Computer Aided Design (Drafting), là phần mềm dùng để vẽ và thiết kế với sự trợ giúp của máy tính.

56.

Câu 56. Bản vẽ mặt bằng tổng thể là bản vẽ:

a)

A. Hình chiếu phối cảnh toàn bộ công trình trên khu đất xây dựng

b)

B. Hình cắt bằng để thể hiện tổng thể công trình trên khu đất

c)

C. Hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng

d)

D. Hình chiếu đứng của toàn bộ công trình trên khu đất xây dựng