wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử 10

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là gì?

a)

sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp, La Mã.

b)

sự kế thừa những nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam.

c)

quá trình áp đặt về kinh tế và văn hóa lên các quốc gia láng giềng.

d)

quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.

2.

Văn minh Đại Việt phát triển trong khoảng thời gian nào?, quá trình phát triển chia thành mấy giai đoạn?

a)

Từ thế kỷ X đến thế kỷ XV, chia thành 2 giai đoạn.

b)

Từ thế kỷ X đến thế kỷ XVIII, chia thành 3 giai đoạn.

c)

Từ thế kỷ X đến thế kỷ XVI, chia thành 4 giai đoạn.

d)

Từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XIX, chia thành 4 giai đoạn.

3.

Văn minh Đại Việt còn có tên gọi khác là gì?

a)

Văn minh Thăng Long.

b)

Văn minh An Nam.

c)

Văn minh phương Nam.

d)

Văn minh Hà Nội.

4.

Sự kiện nào mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc ta?

a)

Năm 938, sau chiến thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng.

b)

Năm 1009, nhà Lý thành lập sau khi giành được quyền lực từ tay nhà Tiền Lê.

c)

Năm 1010, Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư ra Đại La (sau đổi thành Thăng Long).

d)

Năm 1054, Lý Thánh Tông đã đổi tên nước từ Đại Cồ Việt thành Đại Việt.

5.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về khái niệm văn minh Đại Việt?

a)

Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam.

b)

Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.

c)

Phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực.

d)

Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt.

6.

hân tố nào sau đây quyết định sự phát triển rực rỡ của nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Sự phục hồi của nền văn minh Âu Lạc.

b)

B. Nền độc lập, tự chủ của quốc gia.

c)

C. Sự tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa.

d)

D. Sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn Độ.

7.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Trung Hoa trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Thể chế chính trị, chữ viết, tư tưởng Nho giáo.

b)

B. Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền.

c)

C. Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, Đạo giáo.

d)

D. Luật pháp, giáo dục, khoa cử, hệ thống thuỷ lợi.

8.

Sự kiện nhà Lý cho dựng Đàn Xã Tắc ở Thăng Long (năm 1048) đã thể hiện chính sách nào của nhà nước phong kiến?

a)

A. Trọng nông.

b)

B. Bế quan toả cảng.

c)

C. Trọng thương.

d)

D. Ức thương.

9.

Văn minh Đại Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Ấn Độ những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Phật giáo, nghệ thuật, kiến trúc.

b)

B. Thể chế chính trị, tư tưởng Nho giáo.

c)

C. Phật giáo, nghệ thuật, chữ viết.

d)

D. Đạo giáo, văn học, khoa học - kĩ thuật.

10.

"Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con". (Trích Chiếu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, NXB Khoa học xã hội, 1967, tr. 232) Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của triều Lý?

a)

A. Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

b)

B. Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.

c)

C. Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.

d)

D. Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.

11.

Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sình (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?

a)

A. Đúc đồng.

b)

B. Điêu khắc gỗ.

c)

C. Gốm sứ.

d)

D. Tranh dân gian.

12.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?

a)

Khẳng định tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo bền bỉ của nhân dân.

b)

Chứng tỏ nền văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át nền văn hóa truyền thống.

c)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc trên các lĩnh vực trong các thời kì lịch sử.

d)

Tạo nên sức mạnh dân tộc trong những cuộc chiến đấu bảo vệ độc lập dân tộc.

13.

Vì sao Nho giáo sớm trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến ở Đại Việt?

a)

Được phổ biến rộng rãi trong nhân dân.

b)

Góp phần củng cố quyền lực của giai cấp thống trị.

c)

Chung sống hòa bình với các tín ngưỡng dân gian.

d)

Nội dung dễ tiếp thu, nhân dân dễ tiếp cận.

14.

Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến sự phát triển thủ công nghiệp Đại Việt trong các thế kỉ X - XV?

a)

Đất nước độc lập, thống nhất và sự phát triển của nông nghiệp.

b)

Nhà nước đã có nhiều chính sách để phát triển các làng nghề.

c)

Nhân dân có nhu cầu tiếp thu thêm các nghề mới từ bên ngoài.

d)

Nhu cầu sử dụng các mặt hàng thủ công trong nước tăng nhanh.

15.

Nghề thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt là gì?

a)

Làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da.

b)

Làm thủy tinh, đồ trang sức, vàng bạc.

c)

Làm gốm, chế biến thực phẩm, đúc đồng.

d)

Đúc đồng, rèn sắt, làm gốm, dệt.

16.

Sự hưng khởi của các đô thị Đại Việt trong các thế kỉ XI - XVIII do yếu tố nào?

a)

Xuất hiện nhiều đô thị lớn như Thăng Long, Phố Hiến.

b)

Nhiều thương nhân châu Âu, Nhật Bản đến buôn bán.

c)

Các chợ làng, chợ huyện, chợ phủ mọc lên khắp nơi.

d)

Sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế hàng hóa.

17.

Từ chính sách giáo dục Nho học của Đại Việt có thể rút ra được bài học kinh nghiệm gì cho nền giáo dục Việt Nam hiện nay?

a)

Phát triển giáo dục khoa học xã hội.

b)

Phát triển giáo dục khoa học tự nhiên.

c)

Phải duy trì nền giáo dục khoa học.

d)

Xây dựng nền giáo dục toàn diện.

18.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Việt Nam?

a)

Dân tộc Kinh.

b)

Dân tộc Lô Lô.

c)

Dân tộc Mường.

d)

Dân tộc Tày.

19.

Các dân tộc ở Việt Nam được xếp vào mấy nhóm ngữ hệ?

a)

5 nhóm.

b)

6 nhóm.

c)

7 nhóm.

d)

8 nhóm.

20.

Trước đây, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu làm nương rẫy theo hình thức

a)

xen canh.

b)

luân canh.

c)

du canh.

d)

định canh.

21.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về đời sống tinh thần của cộng đồng các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Chỉ tiếp thu văn hóa phương Đông.

b)

Mang đậm bản sắc văn hóa dân tộc.

c)

Có tiếp thu văn hóa bên ngoài.

d)

Đời sống đa dạng và phong phú.

22.

Kiểu nhà phổ biến của đồng bào các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là

a)

nhà sàn.

b)

nhà trệt.

c)

nhà mái bằng.

d)

nhà cấp 4.

23.

Tín ngưỡng quan trọng nhất của người Kinh là

a)

thờ nàng công chúa rắn.

b)

thờ các thần tự nhiên.

c)

thờ tổ nghề.

d)

thờ cúng tổ tiên.

24.

Hiện nay, phần lớn người Chăm cư trú ở Ninh Thuận, Bình Thuận theo tôn giáo nào?

a)

Hin-đu giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Thiên Chúa giáo.

d)

Hồi giáo.

25.

Dịp lễ tết lớn nhất trong năm của người Kinh là

a)

tết Nguyên Tiêu.

b)

tết Hàn thực.

c)

tết Nguyên đán.

d)

tết Trung thu.

26.

Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng về sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

Canh tác lúa và các cây lương thực.

b)

Chủ yếu canh tác ở nương rẫy.

c)

Canh tác lúa bằng ruộng bậc thang.

d)

Chủ yếu canh tác ở đồng bằng.

27.

Người Hà Nhì ăn tết năm mới vào khoảng thời gian nào?

a)

Đầu tháng 4 âm lịch.

b)

Đầu tháng 10 âm lịch.

c)

Đầu tháng 8 âm lịch.

d)

Đầu tháng 12 âm lịch.

28.

Trong lịch sử Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc được hình thành trước hết từ cơ sở nào?

a)

Quá trình chinh phục thiên nhiên.

b)

Tình yêu gia đình, quê hương, đất nước.

c)

Quá trình giao lưu văn hoá với bên ngoài.

d)

Quá trình đấu tranh xã hội, chống ngoại xâm.

29.

Ở thời kì cổ - trung đại, các vương triều đã thực hiện nhiều chính sách nhằm củng cố khối đoàn kết dân tộc, ngoại trừ việc

a)

đoàn kết các tầng lớp nhân dân.

b)

đề cao sự hòa thuận trong nội bộ triều đình.

c)

đoàn kết các tộc người trong cộng đồng quốc gia.

d)

đề cao tính tự trị, biệt lập giữa các dân tộc, vùng miền.

30.

Mặt trận dân tộc nào dưới đây được thành lập ở Việt Nam trong thời kì kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?

a)

Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

b)

Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

c)

Mặt trận dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.

d)

Mặt trận thống nhất nhân chủ Đông Dương.

31.

Trong lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam có vai trò như thế nào?

a)

Là nhân tố ổn định xã hội, tạo nền tảng xây dựng và phát triển đất nước.

b)

Tạo nên sức mạnh quyết định cho mọi thắng lợi, bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc.

c)

Đưa đất nước và nhân dân Việt Nam bước vào thời kì phát triển phồn thịnh.

d)

Tạo sức mạnh để cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội, mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế.

32.

Nhân tố nào quyết định mọi thắng lợi trong lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập dân tộc của nhân dân Việt Nam?

a)

Vũ khí tốt, thành lũy kiên cố.

b)

Phương tiện chiến đấu hiện đại.

c)

Lòng yêu nước, đoàn kết toàn dân.

d)

Sự ủng hộ, giúp đỡ của bên ngoài.

33.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

a)

Sức mạnh nền tảng quyết định thành công của sự nghiệp xây dựng, bảo vệ Tổ quốc.

b)

Là yếu tố khẳng định vị thế quốc gia trước những thách thức của thời đại mới.

c)

Là yếu tố không thể tách rời với việc khẳng định chủ quyền biên giới, biển đảo.

d)

Góp phần thiết thực, đưa công cuộc kháng chiến, kiến quốc đến thành công.

34.

Trong suốt quá trình phát triển, quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc là nhất quán theo nguyên tắc

a)

"Chính sách dân tộc là chiến lược cơ bản, lâu dài, là vấn đề cấp bách".

b)

"Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển".

c)

"Chú trọng phát triển kinh tế các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa".

d)

"Các dân tộc giữ gìn bản văn hóa sắc riêng" thống nhất trong đa dạng.

35.

Nguyên tắc cơ bản, chỉ đạo việc xây dựng quan hệ giữa các dân tộc - tộc người trong quá trình phát triển đất nước Việt Nam là gì?

a)

"Các dân tộc giữ gìn bản văn hóa sắc riêng".

b)

"Chú trọng phát triển kinh tế các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa".

c)

"Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển".

d)

"Chính sách dân tộc là chiến lược cơ bản, lâu dài, là vấn đề cấp bách".

36.

Chính sách về phát triển kinh tế vùng dân tộc thiểu số của Đảng và nhà nước Việt Nam hướng đến vấn đề gì?

a)

Phát huy tiềm năng, thế mạnh của vùng đồng bào các dân tộc.

b)

Nâng cao năng lực, thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc.

c)

Củng cố, bảo vệ các địa bàn chiến lược, trọng yếu ở vùng biên giới.

d)

Nâng cao đời sống văn hóa, tinh thần cho đồng bào các dân tộc.

37.

Nhận xét nào sau đây đúng về các chính sách dân tộc của Đảng và nhà nước Việt Nam?

a)

Mang tính toàn diện, khai thác mọi tiềm năng của đất nước.

b)

Mang tính cụ thể, chỉ được triển khai trên một lĩnh vực nhất định.

c)

Triển khai trên diện rộng nhưng thiếu trọng tâm và trọng điểm.

d)

Thiếu tính sáng tạo, chưa phát huy được hiệu quả trên thực tế.

38.

Ở Việt Nam, Ngày hội đại đoàn kết toàn dân tộc là ngày nào?

a)

Ngày 18/11 hằng năm.

b)

Ngày 27/7 hằng năm.

c)

Ngày 25/6 hằng năm.

d)

Ngày 18/3 hằng năm.

39.

Nghị định 57/2007/NĐ - CP về chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với học sinh dân tộc thiểu số là biểu hiện cụ thể của chính sách dân tộc trên lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế.

b)

Giáo dục.

c)

Quốc phòng.

d)

Y tế.

40.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thiện khái niệm sau: "......là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, có những đặc điểm tương đồng về ngữ âm, thanh điệu, cú pháp và vốn từ vị cơ bản".

a)

Ngữ hệ.

b)

Tiếng nói.

c)

Chữ viết.

d)

Ngôn từ.

41.

Các dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên có phong tục dựng nhà mồ cho người chết nhằm mục đích gì?

a)

thể hiện sự tôn trọng và ghi nhớ những người đã qua đời

b)

làm nơi cư trú khi không còn nhà ở.

c)

đây là quy định bắt buộc của chính quyền phong kiến thời xưa.

d)

là nơi sinh hoạt văn hóa cộng đồng khi vào mùa lễ hội

42.

Một trong những đặc điểm cư trú của các dân tộc ở Việt Nam là

a)

vừa tập trung vừa xen kẽ.

b)

chỉ sinh sống ở đồng bằng.

c)

chỉ sinh sống ở miền núi.

d)

chủ yếu sinh sống ở hải đảo.

43.

Điểm nổi bật nhất trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay là

a)

tính toàn diện.

b)

tính dân chủ.

c)

tính dân tộc.

d)

tính cụ thể.

44.

Một trong những nhân tố quan trọng quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc và xây dựng, bảo vệ Tổ quốc hiện nay là

a)

sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

tác động của xu thế toàn cầu hóa.

c)

sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc.

d)

tác động của cục diện đa cực, nhiều trung tâm.

45.

Điền vào chỗ trống: "Cùng với công cuộc xây dựng đất nước, cộng đồng các dân tộc Việt Nam đã .......... trong các cuộc đấu tranh chống lại sự xâm lược và thống trị của ngoại bang".

a)

Cùng nhau đoàn kết.

b)

Chung vai sát cánh.

c)

Đấu đá lẫn nhau.

d)

Nội chiến.

46.

Ngày nay, khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được tập trung trong tổ chức nào sau đây?

a)

Hội Văn hóa Cứu quốc Việt Nam.

b)

Mặt trận Liên Việt.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

47.

Điền từ vào chỗ trống: Trên lĩnh vực kinh tế, Đảng và Nhà nước ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng ................... Trong đó, các nguồn lực được huy động vào việc xoá đói, giảm nghèo, nâng cao mức sống của đồng bào.

a)

Đồng bằng.

b)

Các xã, phường, thị trấn.

c)

Dân tộc và miền núi.

d)

Vùng nông thôn

48.

Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện về tinh thần đoàn kết của cộng đồng các dân tộc Việt Nam trong lịch sử?

a)

Chung vai sát cánh trong đấu tranh chống ngoại xâm.

b)

Tiến hành bành trướng mở rộng lãnh thổ đất nước.

c)

Xây dựng nền văn hóa mang bản sắc của từng dân tộc.

d)

Phát triển nền kinh tế đặc trưng của từng dân tộc.

49.

Một trong những nội dung của nguyên tắc đoàn kết giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là

a)

các dân tộc tôn trọng nhau, giúp nhau cùng phát triển về mọi mặt.

b)

các dân tộc đều bình đẳng trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

c)

các dân tộc phát triển sẽ giúp đỡ cho các dân tộc còn khó khăn.

d)

phát huy truyền thống đoàn kết trong lịch sử dựng nước và giữ nước.

50.

Một trong những nội dung của nguyên tắc tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là

a)

các dân tộc vun đắp, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.

b)

các dân tộc phát triển giúp đỡ các dân tộc còn khó khăn.

c)

phát huy truyền thống đoàn kết dân tộc trong lịch sử.

d)

các dân tộc đều bình đẳng trên mọi lĩnh vực đời sống.

51.

Trong chính sách dân tộc về kinh tế, Đảng và Nhà nước Việt Nam có chủ trương nào sau đây?

a)

Xây dựng cơ chế quản lí kinh tế thị trường năng động, linh hoạt.

b)

Phát triển nền kinh tế nhiều ngành, quy mô, trình độ công nghệ.

c)

Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng dân tộc và miền núi.

d)

Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.