wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 3

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạp,lúa mì,ngô,kê

b)

lúa gạo,lúa mì,ngô,đậu

c)

lúa gạo,lúa mì,ngô,lạc

d)

lúa gạo,lúa mì,ngô,mía

2.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

cận nhiệt và nhiệt đới

b)

ôn đới và nhiệt đới

c)

ôn đới và hàn đới

d)

nhiệt đới và ôn đới

3.

Loại cây lương thựg nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?

a)

lúa mì

b)

ngô

c)

lúa gạo

d)

khoai tây

4.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt?

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

ngô

d)

5.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

mía,đậu tương

b)

chè đậu tương

c)

củ cải đường,chè

d)

đậu tương,củ cải đường

6.

Cây cả phê, cao su thích hợp nhất đất nào sau đây

a)

phù sa mới

b)

đất đen

c)

đát ba dan

d)

phù sa cổ

7.

Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?

a)

dê,cừu,trâu

b)

lợn,cừu,dê

c)

lợn,bò,dê

d)

lợn,cừu,trâu

8.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

cơ sở

b)

quyết định

c)

tiền đề

d)

quan trọng

9.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

tự nhiên

b)

công nghiệp

c)

trồng trọt

d)

thuỷ sản

10.

Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?

a)

trâu

b)

lợn

c)

cừu

d)

11.

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?

a)

cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kte

b)

cung cấp lương thực,thực phẩm cho con ng

c)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

cơ sở để ptr chăn nuôi và nguồn xuất khẩu

12.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

nóng,ẩm,nhiều mùn,dễ thoát nc

b)

ẩm,khô,đất đai màu mỡ,nhiều phân bón

c)

nóng,ẩm,chân ruộng ngập nc,phù sa

d)

nóng,thích nghi với sự dao động khí hậu

13.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

nóng,đất ẩm,nhiều mùn,dễ thoát nc

b)

ấm khô đất đai màu mỡ nhiều phân bón

c)

nóng,ẩm,chân ruộng ngập nc,phù sa

d)

nóng,thích nghi vs sự giao động khí hậu

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?

a)

chủ yếu là nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến

b)

đc trồng ở những nơi có đk thuận lợi nhất

c)

trồng bất cứ đâu có dân cư và đất trồng

d)

có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái

15.

Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp

a)

tận dụng đc nguồn nhiên liệu

b)

tăng gtri sp cây công nghiệp

c)

hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu

d)

tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn

16.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

điều hoà lượng nc trên mặt đất

b)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh

c)

cung cấp lâm sản phục vụ ngành sx

d)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiên

17.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

kinh nghiệm trong sx

b)

công nghiệp chế biến thức ăn

c)

giống cây trồng năng suất cao

d)

thuận lợi về khí hậu,nguồn nc

18.

Nguồn thức ăn tự nhiện của chăn nuôi là

a)

đồng cỏ tự nhiên,diện tích mặt nc

b)

nhóm cây lương thực và hoa màu

c)

thức ăn chế biến tổng hợp,đồng cỏ

d)

phụ phẩm công nghiệp chế biến,cỏ

19.

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

a)

cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con ng

b)

tạo ra các mặt hàng sx có gtri như tôm,cua,cá

c)

cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia

d)

nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?

a)

sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh

b)

ngày càng phố biến nuôi thuỷ sản nc lợ,nc mặn

c)

nuôi nhiều loài có gtri kte,thực phẩm cao cấp

d)

kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảnh canh

21.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

đa dạng hoá sx và xây dựng cơ cấu công nghiệp hợp lí

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì của đất

c)

đa dạng hoá sx phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất

d)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên

22.

Giải pháp để đưa nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là

a)

nâng cao sx và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm

b)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp

c)

phát triển quy mô diện tích các cây công nghiệp hàng năm

d)

tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù

23.

Ngành chăn nuôi chiếm ti trọng rất nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở các nước đang phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

dịch vụ thú ý chưa ptrien

b)

cơ sở thức ăn chăn nuôi chưa đảm bảo

c)

công nghiệp chế biến chưa ptrien

d)

nhu cầu thực phẩm chăn nuôi cao

24.

Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với

a)

các khu vực dân cư đông đúc

b)

các xí nghiệp công nghiệp chế biến

c)

các cảng biển hoặc sân bay để xuất khẩu

d)

các thành phố lớn nơi có nhu cầu tiêu thụ lớn

25.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

có tính tập trung cao,chuyên môn hoá

b)

có tính mùa vụ,phân hoá tương đối rộng

c)

đối tượng sx là cây trồng,vật nuôi

d)

khai thác hqua tài nguyên thiên nhiên

26.

Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sx

b)

thúc đẩy tăng trưởng kte

c)

sx ra nhiều sp mới

d)

khai thác hqua tài nguyên thiên nhiên

27.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

dân cư,lao động

b)

vốn đầu tư thị trường

c)

khoáng sản,nc

d)

khoa học-công nghệ

28.

Tư liệu sản xuất chủ yếu, không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp là

a)

quy mô đất đai

b)

máy móc,thiết bị

c)

khoáng sản

d)

cây trồng,vật nuôi

29.

Cơ cấu công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

khai thác,chế biến,dịch vụ

b)

chế biến,dịch vụ,công nghiệp nặng

c)

dịch vụ,khai thác,công nghiệp nhẹ

d)

khai thác,sx điện,dịch vụ

30.

Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên không ảnh hướng tới sự phát triển và phân bồ công nghiệp là

a)

ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ

b)

quỹ đất ảnh hưởng đến phân bố công nghiệp

c)

lựa chọn địa điểm xây dựng,phân bố công nghiệp

d)

xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp

31.

Vai trò của dịch vụ công nghiệp là

a)

tạo ra nguồn nguyên liệu cho công nghiệp

b)

chế biến vật chất tự nhiên và nhân tạo cho công nghiệp

c)

cung ứng vật tư,nguyên vật liệu,thiết kế mẫu mã,tiêu thụ

d)

khai thác khoáng sản,nhiên liệu,nc,sinh vật tự nhiên

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

gắn liền với sử dụng máy móc,tiến bộ khoa học công nghệ

b)

sx công nghiệp phụ thuộc vào đk tự nhiên

c)

có tính tập trung cao độ,mức độ hoá cao

d)

tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu và năng lượng

33.

Y nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?

a)

sx ra 1 khối lượng của cải vật chấy rất lớn

b)

cung cấp các tư liệu sx cho các ngành kte

c)

góp phần khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên

d)

luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP

34.

Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở viêcj

a)

làm ra tư liệu sx và sp tiêu dùng

b)

phân phối dp công nghiệp trên thị trường

c)

tập trung tư liệu sx,nhán công và sp

d)

tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp

35.

Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp

a)

đất trồng là tư liệu sx

b)

cây trồng vật nuôi là đối tượng lđ

c)

phụ thuộc chặt chẽ vào đk tự nhiên

d)

ít phụ thuộc vào đk tự nhiên

36.

Tác động to lớn của khoa học - công nghệ đối với phát triển công nghiệp không phải là làm

a)

nhiều ngành công nghiệp mới ra đời

b)

thay đổi quy trình công nghệ

c)

biến đổi rất mạnh mẽ môi trường

d)

nguyên liệu thay thế cho ptr bền vững

37.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

sx ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xh

b)

đóng vtro chủ đạo trong toàn bộ nền kte quốc dân

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước

d)

cung cấp các tư liệu sx,tạo sp tiêu dùng

38.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

thúc đảy nhiều ngành ptr

b)

tạo việc làm mới,tăng thu nhập

c)

làm thay đổi phân công lđ

d)

khai thác hiệu quả các tài nguyên

39.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

khoáng sản

b)

vị trí địa lí

c)

nguồn nc

d)

khí hậu

40.

Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

a)

hiện đại hoá

b)

cơ giới hoá

c)

công nghiệp hoá

d)

hoá học hoá

41.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

khoáng sản,dân cư-lđ,đất,thị trường,chính sách

b)

khí hậu-nc,dân cư-lđ,vốn,thị trường,chính sách

c)

khoa học kĩ thuật,dân cư-lđ,thị trường,chính sách

d)

đất,rừng,biển,dân cư-lđ,vốn,thị trường,chính sách

42.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

năng lượng mặt trời,sức gió,địa nhiệt

b)

năng lượng mặt trời,sức gió,than đá

c)

năng lượng mặt trời,sức gió,dầu khí

d)

năng lượng mặt trời,sức gió,củi gỗ

43.

phát biểu nào sau đây ko đúng với vtro của ngành công nghiệp năng lượng

a)

là ngành kte qtrong và cơ bản của 1 quốc gia

b)

là cơ sở ko thiếu đc của ptrien sx hiện đại

c)

là tiền đề của các tiến bộ khoa học-kĩ thuật và công nghệ

d)

là thước đo trình độ ptr vh-xh của 1 quốc gia

44.

cơ cấu sử dụng năng lượng hnay có sự thay đổi theo chiều hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

năng lượng mới

b)

củi gỗ

c)

than đá

d)

dầu khí

45.

sản phầm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

sắt,thép

b)

đồng,chì

c)

vàng,bạc

d)

kẽm,nhôm

46.

ngành công nghiệp nào sau đây đc coi là thước đo trình độ ptr kte-kĩ thuật của mọi QG trên TG

a)

cơ khí

b)

điện tử-tin học

c)

hoá chất

d)

năng lượng

47.

Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp

a)

cơ khí

b)

hoá chất

c)

năng lượng

d)

chế biến thức phẩm

48.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

dệt-may

b)

da-giày

c)

rượu bia

d)

nhựa

49.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông

a)

cơ khí

b)

sx hàng tiêu dùng

c)

hoá chất

d)

năng lượng

50.

Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới

a)

dệt may

b)

giày da

c)

thực phẩm

d)

nhựa,thuỷ tinh

51.

Ngành công nghiệp được xác định là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia

a)

công nghiệp năng lượng

b)

cơ khí

c)

luyện kim

d)

điện tử tin học

52.

Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là

a)

thường tồn tại ở dạng đa kim

b)

có hàm lượng kim loại thấp

c)

đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao

d)

rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ

53.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng

b)

nhiều kim loại,điện

c)

lao động trình độ cao

d)

tài nguyên thiên nhiên

54.

Đặc điểm nào không đúng với ngành công nghiệp dệt

a)

nguồn nguyên liệu tại chỗ,phong phú

b)

lđ dồi dào,đáp ứng nhu cầu lớn về nhân công

c)

thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số đông

d)

đòi hỏi trình độ kĩ thuật,công nghệ cao

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

gồm nhiều ngành khác nhau

b)

có các sp rất đa dạng

c)

kĩ thuật sx khác nhau

d)

qtr sx phức tạp

56.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân

a)

than đá,dầu khí cạn kiệt

b)

xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu

c)

mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi

d)

chi phí sx thường ko quá cao

57.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?

a)

sử dụng nhiều nhiên liệu hơn

b)

sử dụng động lực nhiều hơn

c)

chịu chi phí vận tài lớn

d)

cần có nhiều lđ hơn

58.

Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

gồm nhiều ngành khác nhau

b)

có các sp rất đa dạng

c)

kĩ thuật sx khác nhau

d)

qtrinh sx phức tạp

59.

Công nghiệp thể giới hiện nay chú trọng

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

phát triển các ngành công nghệ cao

d)

phân bố đều ở khắp các địa phương

60.

Ngành dệt - may không có vai trò nào sau đây?

a)

đáp ứng nhu cầu về may mặc,sh cho con ng

b)

cung cấp một phần nguyên liệu cho công nghiệp nặng

c)

thúc đầy sự ptrien ngành công nghiệp và hoá chất

d)

chủ yếu giải quyết công ăn vc làm cho lđ nam

61.

Định hướng phát triển công nghiệp là

a)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến,tăng khai thác

b)

đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo

c)

ptrien nhanh các ngành công nghiệp chế biến

d)

đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi QG

62.

Sản lượng điện nước ta tăng nhanh chủ yếu do

a)

tập trung nâng cấp 1 số nhà máy điện cũ

b)

kte ptr,mức sống nâng cao

c)

đào tạo lđ trình độ cao trong ngành

d)

thu hút vón đầu tư trong nc và nc ngoài

63.

Các ngành công nghiệp như dệt may, giày da, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở

a)

khu vực thành thị,kte ptr nhanh

b)

khu vực nông thôn,hđ nông nghiệp ptr

c)

khu vực đông dân cư,thị trường tiêu thụ lớn

d)

khu vực ven tp lớn,nguyên liệu dồi dào

64.

Công nghiệp điện tử - tin học thường tập trung ở các thành phố lớn, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

cần diện tích rộng,ko tiêu thụ nhiều kim loại,điện,nc

b)

yêu cầu nguồn lđ trẻ có trình độ chuyên môn,kĩ thuật cao

c)

cơ sở hạ tầng và vật chất kĩ thuật,vốn đầu tư,lao động trình độ

d)

nhu cầu tiêu thụ nhiều sp,ngành ko cần diện tích rộng

65.

Ngành công nghiệp dệt - may phát triển mạnh ở tất cá các nước trên thế giới, nguyên nhân chủ yếu là

a)

có lực lượng lđ dồi dào,có thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

sử dụng nhiều lđ,nhất là lđ nữ cần cù,khéo tay

c)

qtr sx tương đối đơn giản,thời gian hoàn vốn nhanh

d)

ít gây ô nhiễm mtrg,sử dụng điện nc ở mức vừa phải

66.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng được phân bố rộng rãi ở nhiều nước, nguyên nhân chủ yếu do

a)

đòi hỏi vốn đầu tư ít,TG xây dựng tương đối gần

b)

có nguồn lđ dồi dào,thị trường tiêu thụ và nguồn nhiên liệu

c)

qtr sx tương đối đơn giản,Tg hoàn vốn nhanh

d)

thu đc lợi nhuận tương đối dễ dàng,có nhiều khả năng xuất khẩu