Font size
WorksheetsCâu hỏi Sinh học
Total questions: 70
Worksheet time: 37mins
Trong tương lai, sinh học có thể phát triển theo hai hướng là
nghiên cứu ở cấp độ vi mô và nghiên cứu ở cấp độ vĩ mô.
nghiên cứu ở cấp độ tế bào và nghiên cứu ở cấp độ cơ thể.
nghiên cứu ở cấp độ phân tử và nghiên cứu ở cấp độ tế bào.
nghiên cứu ở cấp độ cơ thể và nghiên cứu ở cấp độ hệ sinh thái
Các lĩnh vực hình thành tin sinh học bao gồm
sinh học và tin học.
sinh học và thống kê.
sinh học và khoa học máy tính.
sinh học, khoa học máy tính và thống kê.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của cấp độ tổ chức sống?
Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
Là hệ thống mở và tự điều chỉnh.
Là hệ thống kín và tự điều chỉnh.
Liên tục tiến hóa.
Các cấp tổ chức sống trên cơ thể được sắp xếp theo trình tự đúng là
Cơ thể - quần xã - hệ sinh thái - sinh quyển.
Cơ thể - quần thể - quần xã - hệ sinh thái sinh quyển.
Cơ thể - hệ sinh thái - quần xã - quần thể - sinh quyển.
Cơ thể - quần xã - hệ sinh thái quần thể - sinh quyển.
Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là gì?
Các đại phân tử.
Tế bào.
Mô.
Cơ quan.
Tế bào là đơn vị chức năng cơ bản của mọi sinh vật sống vì
mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.
các hoạt động sống đặc trưng đều được diễn ra trong tế bào.
tế bào là cấp độ tổ chức sống nhỏ nhất có trong một cơ thể.
hoạt động sống của tế bào phụ thuộc vào hoạt động sống của các bào quan.
Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là gì?
Oxy.
Hydrogen.
Carbon.
Nitơ.
Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?
Bệnh bướu cổ.
Bệnh còi xương.
Bệnh cận thị.
Bệnh tự kỷ.
Nucleotide không có thành phần nào sau đây?
Gốc phosphate.
Nhóm carboxyl.
Đường pentose.
Nitrogenous base.
Đơn phân của protein là gì?
Amino acid.
Nucleotide.
Glycerol.
Acid béo.
Loại lipid nào dưới đây là thành phần cấu tạo huyết tương của màng sinh chất?
Cholesterol
Steroid
Phospholipid
Triglyceride
Tế bào nhân thực phức tạp hơn tế bào nhân sơ vì chúng có
màng sinh chất.
kích thước nhỏ hơn.
tốc độ sinh sản cao hơn.
bào quan có màng bao bọc.
Bào quan nào dưới đây có ở tế bào nhân sơ?
Ribosome.
Ti thể.
Bộ máy Golgi.
Lưới nội chất.
Bào quan nào sau đây có cả ở tế bào động vật và tế bào thực vật?
Lục lạp.
Ti thể.
Trung thể.
Thành tế bào.
Gọi là tế bào nhân sơ vì
có hệ thống nội màng.
vật chất di truyền chưa có màng bao bọc.
có kích thước lớn.
có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
Sự hình thành các bào quan có màng bao bọc ở tế bào nhân thực có ý nghĩa nào sau đây?
Đảm bảo cho nhiều hoạt động sống diễn ra trong cùng một thời gian.
Giúp tăng tốc độ trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng của tế bào.
Giúp tăng tốc độ sinh trưởng, phát triển và sinh sản của tế bào.
Đảm bảo sự truyền đạt thông tin di truyền chính xác qua các thế hệ tế bào.
Khí chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch A vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch B. Nuôi cấy tế bào này phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh mang đặc điểm chủ yếu của
loài A.
loài A và B.
loài B.
loài mới.
Màng sinh chất có cấu trúc “khảm” là vì
có các phân tử protein bị kẹp giữa hai lớp phospholipid.
có các phân tử phospholipid bị kẹp giữa hai lớp protein.
có các phân tử protein bám hoặc nằm xuyên qua lớp phospholipid.
có các phân tử phospholipid bám hoặc nằm xuyên qua lớp protein.
Bào quan được ví như “nhà máy điện” cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào dưới dạng các phân tử ATP là
nhân.
ti thể.
lục lạp.
bộ máy Golgi.
Các bào quan có màng kép bao bọc là
nhân, lưới nội chất và lysosome.
ti thể, bộ máy Golgi và lục lạp.
nhân, lục lạp và ti thể.
peroxisome, ti thể và lưới nội chất.
Bào quan nào sau đây có vai trò tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể?
Mạng lưới nội chất hạt.
Mạng lưới nội chất trơn.
Bộ máy golgi.
Không bào.
Một tế bào có thành tế bào, lục lạp, không bào trung tâm là
tế bào vi khuẩn.
tế bào thực vật.
tế bào động vật.
tế bào nấm men.
Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?
Tế bào cơ tim.
Tế bào hồng cầu.
Tế bào biểu bì.
Tế bào xương.
Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì
nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.
nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.
nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quan tế bào.
nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.
Tế bào bạch cầu “nuốt” vi khuẩn là ví dụ của hình thức
xuất bào.
vận chuyển thụ động.
vận chuyển chủ động.
thực bào.
Hiện tượng nào sau đây là ví dụ của cơ chế vận chuyển thụ động?
Khinh khí cầu sẽ cảm thấy ngọt.
Nước sẽ vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
O2 từ phế nang vào mao mạch phổi.
Tim bơm máu đi khắp cơ thể.
Trong môi trường nhược trương, tế bào nào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ?
Tế bào hồng cầu.
Tế bào nấm men.
Tế bào thực vật.
Tế bào vi khuẩn.
Hình bên mô tả hiện tượng gì?
Xuất bào.
Nhập bào.
Vận chuyển thụ động.
vận chuyển chủ động.
Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế
Vận chuyển chủ động.
Vận chuyển thụ động.
Thẩm tách.
Thẩm thấu.
Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua
Kênh protein đặc biệt.
Các lỗ trên màng
Lớp kép phospholipid.
Kênh protein xuyên màng
Hiện tượng thẩm thấu là
Sự khuếch tán của các chất qua màng.
Sự khuếch tán của các ion qua màng.
Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.
Sự khuếch tán của chất tan qua màng
“Đồng tiền năng lượng” của tế bào là hợp chất
NADPH.
ATP.
ADPH.
FADH2.
Dạng năng lượng tiềm ẩn chuyển hóa trong tế bào là
Điện năng.
Quang năng.
Hóa năng.
Cơ năng.
ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua chuyển nhóm phosphate cuối cùng cho các chất đó để trở thành
Base nitơ adenine.
ADP.
Đường ribose.
Hợp chất cao năng
Sơ đồ dưới đây mô tả các con đường chuyển hóa giả định, mũi tên chất gạch chỉ sự ức chế ngược. Nếu chất V và VI dư thừa trong tế bào thì nồng độ chất nào sẽ tăng một cách bất thường?
Chất VII.
Chất III.
Chất IV.
Chất II.
ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở
Cả 3 nhóm phosphate.
Hai liên kết phosphate gần phân tử đường.
Hai liên kết giữa 2 nhóm phosphate ở ngoài cùng.
Chỉ 1 liên kết phosphate ngoài cùng.
Hoạt tính của enzyme là
Tốc độ phản ứng được xúc tác bởi enzyme đó.
Chất lượng sản phẩm được xúc tác bởi enzyme đó.
Số lượng enzyme bị phân giải sau phản ứng.
Nồng độ enzyme trong môi trường.
Vai trò của enzyme là
Vận chuyển oxygen và chất dinh dưỡng cho cơ thể.
Tăng tốc độ phản ứng, nhờ đó hoạt động sống được duy trì.
Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào và cơ thể
Cung cấp năng lượng, giúp cơ thể hoạt động bình thường.
Cơchấtlà
trungtâmhoạtđộngcủaenzyme.
cofactortrongcấutrúcenzyme.
chấtchịutácđộngcủaenzyme
chấtdoenzymetiếtratrongphảnứng.
Vùngcấutrúckhônggianđặcbiệtcủaenzymecóvịtríchuyênliênkếtvớicơchấtđượcgọilà
trungtâmđiềukhiển.
trungtâmvậnđộng.
trungtâmphântích.
trungtâmhoạtđộng.
Mỗiphátbiểusauđâylàđúnghaysaiivềtếbàonhânsơ
TếbàonhânsơcókíchthướcrấtnhỏkhoảngA10μm.0,5-10μm.
VậtchấtditruyềnlàphântửDNAkhôngcómàngbaobọc.
Tếbàochấtcóhệthốngnộimàngvàkhungxươngtếbào.
Tếbàochấtkhôngchứacácbàoquancómàngbaobọc.
Ởtếbàonhânsơ,Cặpcấutrúc–chứcnăngnàokhôngghépđượcvớinhau?
Thànhtếbào–bảovệtếbàotránhđượccácnhântốcóhạitừbênngoài.
Thànhtếbào–duytrìhìnhdạngcủatếbàovikhuẩn.
Ribosome-mangthôngtinditruyềncủatếbào.
Lông,roi–cóvaitròthựchiệndichuyểncủatếbào.
Mỗinhậnđịnhsauđâyvềcấutrúccómặttrongcảtếbàothựcvật,tếbàođộngvậtvàtếbàovikhuẩnlàđúnghaysai?
Đềucólướinộichấtvàlụclạp.
Đềucómàngsinhchấtvàthànhtếbào.
Đềucólướinộichấtvàkhôngbào.
Đềucómàngsinhchấtvàribôxôm.
Mỗiphátbiểusauvềlyzosomelàđúnghaysai?
Lysosomeđượcbaobọcbởilớpmàngkép.
Lysosomechỉcóởtếbàođộngvật.
Lysosomechứanhiềuenzimthủyphân.
Lysosomephânhủytếbàogiàvàtếbàobịtổnthương.
Mỗiphátbiểusauđâyvềvaitròcủatếbàochấtlàđúnghaysai?
Điềukhiểntoànbộhoạtđộngcủatếbào.
Lànơichứađựngvậtchấtditruyềnvàtấtcảcácbàoquancủatếbào.
Thựchiệnsựvậnchuyểncácchấtđivàohoặcrakhỏitếbào.
Lànơidiễnramọihoạtđộngsốngcủatếbào.
Mỗinhậnđịnhsauđâyvềtếbàonhânthựcvàtếbàonhânsơlàđúnghaysai?
Tếbàonhânthựcphứctạphơntếbàonhânsơvìchúngcómàngsinhchất.
Tếbàonhânthựcphứctạphơntếbàonhânsơvìchúngcókíchthướcnhỏhơn.
Tếbàonhânthựcphứctạphơntếbàonhânsơvìchúngcótốcđộsinhsảncaohơn.
Tếbàonhânthựcphứctạphơntếbàonhânsơvìchúngcócácbàoquancómàngbaobọc.
KhinóivềcáchoạtđộngdiễnratrongtếbàocósửdụngnănglượngATP,mỗinhậnđịnhsauđâylàđúnghaysai?
Tổnghợpcácchấtcầnthiếtdiễnratrongtếbào
Vậnchuyểnchủđộngcácchấtquamàngsinhchất.
Glucosekhuếchtánquamàngtếbào.
Nướcthẩmthấuvàotếbàokhitếbàongậptrongdungdịchnhượctrương
KhilàmthínghiệmvềsựvậnchuyểnchủđộngionNa+quamàngsinhchấtcủatếbào,bạnNamđãlàmthínghiệmnhưsau:LấytếbàocónồngđộNalà0,5%đặtvàocáccốcdungdịchkháccóchứaNaởnồngđộkhácnhau.HãychobiếtmỗidựđoáncủabạnNamsauđâylàđúnghaysai?
TếbàosẽvậnchuyểnchủđộngNakhidungdịchcóNat0,5%.
TếbàosẽvậnchuyểnchủđộngNakhidungdịchcóNa*0,4%.
TếbàosẽvậnchuyểnchủđộngNakhidungdịchcóNa*0,55%.
TếbàosẽvậnchuyểnchủđộngNa⁺khidungdịchcóNa⁺0,6%.
Khitìmhiểuvềcácloạimôitrườngdựatheonồngđộchấttan,bạnLanchorằng:
Môitrườngưutrươnglàmôitrườngcónồngđộchấttanlớnhơnnồngđộchấttantrongtếbào.
Khiởmôitrườngưutrươngnướcsẽdichuyểntừngoàimôitrườngvàotrongtếbào.
Khingâmtếbàovàomôitrườngưutrươngsẽxảyrahiệntượngconguyênsinh.
Khitếbàothựcvậtbịhiệntượngcon
Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Mỗi nhận định sau đây về sự chuyển hóa năng lượng trong quá trình quang hợp là đúng hay sai?
Trong quá trình quang hợp quang năng chuyển hóa thành động năng
Trong quá trình quang hợp quang năng chuyển hóa thành hóa năng.
Trong quá trình quang hợp cơ năng chuyển hóa thành quang năng.
Trong quá trình quang hợp thế năng chuyển hóa thành động năng.
Hình bên mô tả cơ chế xúc tác phản ứng phân giải đường saccharose. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai?
1-saccharose, 2-trung tâm hoạt động, 3-phức hợp enzym cơ chất, 4-glucose, 5-fructose.
1-glucose, 2-trung tâm hoạt động, 3-phức hợp enzym cơ chất, 4-saccharose, 5-fructose.
1-glucose, 2-trung tâm hoạt động, 3-phức hợp enzym cơ chất, 4–fructose, 5-saccharose.
1-fructose, 2-trung tâm hoạt động, 3-phức hợp enzym cơ chất, 4-saccharose, 5-glucose.
Mỗi phát biểu sau đây về trung tâm hoạt động của enzym là đúng hay sai?
Là nơi liên kết chặt chẽ, cố định với cơ chất.
Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt emzim
Có cấu hình không gian thích hợp với cơ chất.
Mỗi enzym đều có trung tâm hoạt động giống nhau.
Các nguyên tố vi lượng chiếm tỷ lệ nhỏ hơn bao nhiêu phần trăm (%) khối lượng cơ thể?
0,1
0,01
0,001
1
Có mấy vai tròlàcủacarbohydrate?
1
2
4
3
Trongtếbàonucleicacidcómấyloại?
2
4
6
1
Chobiếtcấutrúcbậc4củaproteinởvịtrísốmấy?
1
4
2
3
Có bao nhiêucấutrúcchỉ cóở tếbào thựcvậtmàkhôngcóở tếbàođộngvật?
1
3
2
5
Chobiếtvịtrínào[?]trênhìnhlàvùngnhâncủavikhuẩn?
3
7
5
1
Cóbaonhiêusinhvậtcócấutạotếbàonhânthực?
4
5
3
1
Cóbaonhiêuđặcđiểmlàcủatếbàonhânsơ?
4
5
1
3
CóbaonhiêubàoquancóchứaDNA?
6
3
4
2
Cóbaonhiêuýđúngvềđặcđiểmchungcủatếbàonhânthực?
2
3
5
4
Chobiếthìnhthứckhuếchtántăngcườngquamàngsinhchấttươngứnglàvịtrísốmấy?
3
2
1
1và2
Quan sát cách hình sau về quá trình vận chuyển vật chất qua màng sinh chất và cho biết hiện tượng công nguyên sinh có thể xảy ra ở hình nào?
1
2
3
1 và 3
Cho các đặc điểm sau đây: 1. Không cần cung cấp năng lượng cho quá trình vận chuyển. 2. Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao. 3. Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật. 4. Tuân thủ theo nguyên lý khuếch tán. Có bao nhiêu đặc điểm là của sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?
1
2
3
4
Có bao nhiêu ý đúng về mục đích của thí nghiệm co nguyên sinh? (1) Tế bào đang sống hay đã chết; (2) Kích thước của tế bào lớn hay bé. (3) Khả năng trao đổi chất của tế bào mạnh hay yếu. (4) Tế bào thuộc môn nào trong cơ thể.
3
1
4
2
Nghiên cứu một số hoạt động sau: (1) Tổng hợp protein. (2) Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucose qua màng. (3) Tim có bóp đẩy máu chảy vào động mạch. (4) Vận động viên đang nâng quả tạ. (5) Vận chuyển nước qua màng sinh chất. Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?
1
2
4
5
Cho các thành phần sau: ion kim loại, protein, chất hữu cơ, vitamin. Có bao nhiêu thành phần là bắt buộc trong cấu tạo của một enzyme?
2
4
3
1
Trong các dạng năng lượng sau: nhiệt năng, thế năng, động năng, hóa năng, điện năng, thủ năng. Có bao nhiêu dạng năng lượng chịu yếu tố tồn tại trong tế bào?
3
4
1
2
Hình bên mô tả cấu trúc của phân tử ATP, cho biết 2 nhóm phosphate cao năng ở vị trí số mấy?
2
1
3
1,3
