Font size
WorksheetsĐề ôn tập giữa kì 2 sinh học
Total questions: 64
Worksheet time: 35mins
Kì trung gian là gì
Là giai đoạn sinh trưởng của tế bào
Là giai đoạn lớn lên của tế bào
Là giai đoạn sinh ra của tế bào
Là giai đoạn sinh trưởng của chu kì tế bào
Nêu tên các pha của kì trung gian
G1 M G2 nguyên phân
G1 S G3 nguyên phân
G2 S G3 nguyên phân
G1 S G2 nguyên phân
Đâu không phải là chức năng của G1
Tăng kích thước tế bào
Chuẩn bị phân chia
Tổng hợp các bào quan
Tổng hợp và tích lũy các chất
Chức năng của pha S
Chuẩn bị phân chia
Nhân đôi dna và nhiễm sắc thể
Tổng hợp các bào quan
Chức năng của pha G2
Gia tăng kích thước
Nhân đôi DNA
Tổng hợp tác bào quan
Chuẩn bị phân chia
Điểm kiểm soát chu kỳ tế bào là gì
Là các tín hiệu kích hoạt quá trình truyền tin tế bào đưa ra các đáp ứng đi tiếp chu kì tế bào
Là các tín hiệu kích hoạt quá trình truyền tin đưa ra các đáp ứng dừng lại chu kỳ tế bào
Là các tín hiệu kích hoạt quá trình truyền tin của tế bào
Là các tín hiệu kích hoạt quá trình truyền tin đưa ra các đáp ứng đi tiếp hay dừng chu kỳ tế bào
Vai trò của điểm kiểm soát G1/S
Tế bảo đưa ra quyết định có nhân đôi dna để sau đó bước vào phân bào hay không
Tế bào đưa ra quyết định có nhân đôi nhiễm sắc thể để sau đó bước vào phân bào hay không
Tế bảo đưa ra quyết định điên đây có bước vào phương báo hay không
Tế bảo đưa ra quyết định có nhân đôi dna để sau đó bước vào tế bào hay không
Vai trò của điểm kiểm soát G2/M
Rà soát quá trình nhân đôi dna đã hoàn tất
Rà soát quá trình nhân đôi dna đã hoàn tất và mọi sai sót đã được sửa chữa hay chưa
Rà soát mọi sai sót đã sửa chữa hay chưa
Rà soát quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể đã hoàn tất và mọi sai sót đã được sửa chữa hay chưa
Vai trò của điểm kiểm soát thoi phân bào
Rà soát xem tất cả dna đã gắn với các vi ống của thoi phân bào hay chưa nếu chưa hoàn tất chu kì tế bào dừng lại
Rà soát xem tất cả nhiễm sắc thể đã gắn với các quý ông của thoi phân bào hay chưa nếu chưa hoàn tất chu kỳ tế bào dừng lại
Rà soát xem tất cả nhiễm sắc thể đã gắn với các vi ống của thoi phân bào hay chưa nếu chưa hoàn tất chu kì tiếp tục
Rà soát xem tất cả nhiễm sắc thể đã gắn với các quý ông của tế bào hay chưa nếu chưa hoàn tất chu kỳ tế bào dừng lại
Ý nào sau đây không phải là diễn biến của kỳ đầu quá trình nguyên phân
Nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn
Màng nhân và nhân con tiêu biến
Nhiễm sắc thể dãn xoắn
Thoi phân bào bắt đầu hình thành
Đâu không phải diễn biến của kì giữa nguyên phân
Thoi phân bào bắt đầu hình thành
Nhiễm sắc thể co xoắn tối đa
Các vì ống của thoi phân bào dính vào hai phía của tâm động
Tập trung thành th oi phân bào ở mặt phẳng xích đạo
Đâu là diễn biến của kỳ sau nguyên phân
Mỗi nhiễm sắc thể kép tách thành hai nhiễm sắc thể đơn di chuyển về hai cực đối diện của tế bào
Mỗi nhiễm sắc thể kép di chuyển về hai cực đối diện của tế bào
Hai nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng tách nhau ra và mỗi nhiễm sắc thể kép di chuyển về một cực của tế bào
Mỗi nhiễm sắc thể kép thành hai nhiễm sắc thể đơn di chuyển về hai phía của tâm động
Kết quả của nguyên phân
Hình thành nên một tế bào con đều có số nhiễm sắc thể đơn giống và giống nhau tế bào mẹ
Hình thành lên hai tế bào con đều có số nhiễm sắc thể đơn khác tế bào mẹ
Hình thành nên hai tế bào con đều có số nhiễm sắc thể đơn giống và giống nhau tế bào mẹ
Hình thành nên hai tế bào con có số nhiễm sắc thể đơn giống nhau
Khái niệm của công nghệ tế bào thực vật
Là quy trình công nghệ nuôi cấy các dna mô thực vật ở điều kiện vô trùng
Là quy trình công nghệ lai tế bào mô thực vật ở điều kiện vô trùng
Là quy trình công nghệ nuôi cấy tế bào mô thực vật ở điều kiện vô trùng
Là quy trình nuôi cấy mô thực vật ở điều kiện vô trùng
Nguyên lý của công nghệ tế bào thực vật
Là dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các hormone thực vật thích hợp để tạo điều kiện nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành các cây
Là môi trường có bổ sung các dinh dưỡng thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành các cây
Là dùng môi trường ánh sáng có bổ sung các hormone thực vật thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành các cây
Là dùng môi trường đất có bổ sung các hormone thực vật thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành các cây
Các thành tựu của công nghệ tế bào thực vật
Kỹ thuật nuôi cấy mô, tế bào kỹ thuật lai tế bào sinh dưỡng và kỹ thuật nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn thụ tinh
Kỹ thuật nuôi cấy mô tế bào, kỹ thuật lai tế bào sinh dưỡng
Kỹ thuật nuôi cấy mô tế bào và kỹ thuật nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh
Kỹ thuật nuôi cấy mô tế bào, kỹ thuật lai tế bào sinh dưỡng hoặc noãn chưa thụ tinh
Tại sao pha G1 vừa được coi là pha sinh trưởng vừa được coi là pha kiểm soát của chu kì tế bào
Pha G1 vừa diễn ra sự phân giải các chất G1 vừa diễn ra sự phân giải các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/S
Pha vừa diễn ra sự phân giải các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/M
Pha G1 vừa diễn ra sự tổng hợp các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/S
Pha G1 vừa diễn ra sự tổng hợp các chất trong tế đào vừa có điểm kiểm soát G1/M
Loại tế bào nào sau đây không thực hiện quá trình nguyên phân
Tế bảo ung thư
Tế bào sinh dục chín
Tế bào sinh dưỡng
Tế bào sinh dục sơ khai
Trong nguyên phân sự phân chia nhân tế bào diễn ra qua
4 kì
2 kì
3 kì
4 kì
Một tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n = 46 tiến hành nguyên phân. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình nguyên phân của tế bào này
Tại kỳ đầu tế bào chứa 46 nhiễm sắc thể kép
Tại kỳ giữa tế bào chứa 46 nhiễm
Tại kỳ sau tế bào chứa 92 nhiễm sắc thể kép
Tại kỳ cuối mỗi tế bào con chứa 46 nhiễm sắc thể đơn
Nguyên phân tạo ra các tế bào con có vật chất di truyền giống hệt nhau chủ yếu là nhờ
Sự có xoắn cực đại của nhiễm sắc thể và sự biến mất của nhân con
Sự dãn xoắn cực đại của nhiễm sắc thể và sự biến mất của màng nhân
Sự nhân đôi chính xác dna và sự phân chia đồng đều của các nhiễm sắc thể
Sự nhân đôi chính sách dna và sự biến mất của màng nhân
Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể dẫn tới
Bệnh đãng trí
Bệnh béo phì
Bệnh ung thư
Bệnh bạch tạng
Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để phòng tránh bệnh ung thư
Tránh tiếp xúc với tác nhân gây ung thư
Sử dụng thực phẩm có xuất xứ an toàn
Tập luyện thể dục thể thao thường xuyên
Chỉ đi khám sức khỏe khi có dấu hiệu của bệnh
Bệnh ung thư là một ví dụ về
Sự điều khiển chặt chẽ chu kỳ tế bào của cơ thể
Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phần bảo của cơ thể
Chu khi tế bào diễn ra ổn định
Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hệ thống điều hòa rất tinh vi
Thoi phân bào có chức năng nào sau đây
Là nơi xảy ra quá trình tự nhân đôi của ADN và nhiễm sắc thể
Là nơi nhiễm sắc thể bám và giúp nhiễm sắc thể phân li về các cực của tế bào
Là nơi nhiễm sắc thể xếp thành hàng ngang trong quá trình phân bào
Là nêu nhiễm sắc thể bám vào để tiến hành nhân đôi thành nhiễm sắc thể kép
Trật tự hai giai đoạn chính của nguyên phân là
Tế bào phân chia -> nhân phân chia
Nhân phân chia -> tế bào chất phân chia
Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc
Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không phân chia
Trong quá trình phân chia tế bào chất, hoạt động chỉ xảy ra ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật
Hình thành vách ngăn ở giữa tế bào
Màng nhân xuất hiện bao lấy nhiễm sắc thể
NST xoắn cực đại
Thoi tơ vô sắp biến mất
Nói về sự phân chia tế bào chất điều nào sau đây không đúng
Tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách thắt màng tế bào ở vị trí mặt phẳng xích đạo
Tế bao thực vật phân chia tế bào từ trung tâm mặt phẳng xích đạo và tiến ra hai bên
Sự phân chia tế bào chất diễn ra nhanh ngay sau khi phân chia nhân hoàn thành
Tế bảo chất được phân chia đồng đều cho hai tế bào con
Số lượng nhiễm sắc thể ở tế bào con được sinh ra qua giảm phân là
Giống hệ tế bào mẹ (2n)
Giảm đi một nửa (n)
Gấp đồ chơi bà mẹ (4n)
Gấp 3 tế bào mẹ (6n)
Điểm khác biệt của giảm phân so với nguyên phân là
Có thể xảy ra ở tất cả các loại tế bào
Có một là nhân đôi nhiễm sắc thể
Có hai lần phân chia nhiễm sắc thể
Có sự co xoắn cực đại của nhiễm sắc thể
Sự trao đổi chéo của các cromatit của các nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra vào kì nào trong giảm phân
Kì đầu II
Kì giữa I
Kì sau I
Kì đầu I
Ký sữa giảm phân 1 và kì giữa giảm phân 2 khác nhau ở
Sự sắp xếp các nhiễm sắc thể trên mặt phẳng xích đạo
Sự tiếp hợp và trao đổi chéo
Sự phân ly của các nhiễm sắc thể
Sự có xoắn của các nhiễm sắc thể
Sự kiện nào sau đây không xảy ra tại kỳ đầu của lần giảm phân 1
Nhiễm sách thể kết trong cặp tương đồng có thể trao đổi chéo
Nhiễm sắc thể đơn tự nhân đôi thành nhiễm sắc thể kép
Màng nhân và nhân con dần tiêu biến
Nhiễm sách thể kết trong cặp tương đồng tiếp hợp
Giảm phân không có ý nghĩa nào sau đây
Tạo sự đa dạng về di truyền ở những loài sinh sản hữu tính
Góp phần giải thích được cơ sở khoa học của biến dị tổ hợp
Góp phần duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ cơ thể
Giúp tăng nhanh số lượng tế bào để cơ thể sinh trưởng phát triển
Bạn có một cây cam cho quả rất ngon và sai quả. Bạn muốn nhân rộng giống cam của mình .Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai
Bạn có thể nhân giống cây cam của mình bằng cách trồng bằng hạt của cây hoặc chiết cành
Sử dùng phương pháp trồng cây từ hạt cam bạn sẽ có được cây cam có quả ngon sai quả như cây mẹ
Để cây cam nhanh ra quả cho quả ngọn và sai quả như cây mẹ bạn sẽ chiết cành để nhân giống
Bạn nhận thấy nếu chiết cành cam để nhân giống thì số lượng cây cam thu hoạch được khá ít nên bạn lấy hạt của cây cam đem trồng để thu được nhiều cây con sau đó chiết cành các cây con để có thể nhân nhanh giống cam cho quả giống cây ban đầu
Các phát biểu sau về kì trung gian đúng hay sai
Có 3 pha: G1, S và G2
Ở pha G1, thực vật tổng hợp các chất cần cho sinh trưởng
Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép
Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào
Giảm phân có thể tạo ra nhiều loại giao tử có kiểu gen khác nhau là do
Sự trao đổi giữa các nhiễm sắc thể ở kì đầu 1 kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các nhiễm sắc thể ở kì sau 2
Sự trao đổi đoạn giữa các nhiễm sắc thể ở kì đầu 2 kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các nhiễm sắc thể ở kì sau 1
Sự trao đổi đoạn giữa các nhiễm sắc thể ở kì đầu 1 kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các nhiễm sắc thể ở kì sau 1
Sự trao đổi đoạn giữa các nhiễm sắc thể ở kì đầu 2 kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các nhiễm sắc thể ở kì sau 2
Một tế bào của con lợn có 2n = 38 trải qua quá trình giảm phân hình thành giao tử. Số nhiễm sắc thể và số cromatit ở kì sau một lần là
76 và 0
38 và 0
38 và 38
38 và 76
Cây hoa giấy trồng trong điều kiện khô cằn ra nhiều hoa hơn cây cùng loại được tưới đủ nước. Trong ví dụ này yếu tố ảnh hưởng đến giảm phân là
Độ ẩm
Nhiệt độ
Ánh sáng
Tuổi cây
Cây hoa giấy trồng trong điều kiện khô cằn ra nhiều hoa hơn cây cùng loại được tưới đủ nước. Trong ví dụ này yếu tố ảnh hưởng đến giảm phân là
Độ ẩm
Nhiệt độ
Ánh sáng
Tuổi cây
Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào thực vật là
Dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các hoóc môn thực vật thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành mô thực vật
Dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các khoáng chất thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành mô thực vật
Dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các hormone thực vật thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành các cây
Dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các khoáng chất thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành các cây
Kỹ thuật nào của công nghệ tế bào có thể tạo ra giống mới
Nhân bảo vô tính
Nuôi cấy mô tế bào
Lai tế bào sinh dưỡng
Ưu điểm của nuôi cấy mô tế bào thực vật so với các phương pháp nhân giống sinh dưỡng (giâm, chiết) là
Giữ Nguyên được phẩm chất của quê mẹ
Tạo được số lượng lớn cây giống từ một cây mẹ
Tạo được cây trồng kháng tất cả các loại bệnh
Rút nhắn được thời gian cho ra sản phẩm của cây
Kỹ thuật nào của công nghệ tế bào có thể tạo ra cây có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen
Nhân bảo vô tính
Nuôi cấy mô tế bào
Lai tế bào sinh dưỡng
Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh
Cây pomato-cây lai rượu khoai tây và cà chua được tạo ra bằng phương pháp
Cấy truyền phôi
Nuôi cây tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo
Dung hợp tế bào trần
Nuôi cấy hạt phấn
Các phát biểu sau về kì đầu của nguyên phân đúng hay sai
Các nhiễm sắc thể kép dần co xoắn
Màng nhân và nhân con dần tiêu biến
Màng nhân và nhân cos xuất hiện
Thoi phân bào dần xuất hiện
Các phát biểu sau về kì đầu của nguyên phân đúng hay sai
Các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo
Các nhiễm sắc thể kép dần co xoắn
Các nhiễm sắc tử tách nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào về hai cực của tế bào
Thoi phần bảo đính vào hai phía của nhiễm sắc thể tại tâm động
Cách nhận định sau đây đúng hay sai
Từ một tế bào sinh dục đực sơ khai kết thúc giảm phân tạo ra 4 tinh trùng
Trong quá trình giảm phân tế bào sinh dục đực sơ khai có thể giảm phân nhiều lần còn tế bào sinh dục cái sơ khai chỉ giảm phân một lần
Sự khác nhau về nhiễm sắc thể của các tinh trùng tạo thành sau giảm phân là do sự phân li không đồng đều các nhiễm sắc thể trong giảm phân
Trong quá trình thụ tinh nếu một trứng được thụ tinh cùng một lúc với hai tinh trùng sẽ tạo ra một hợp tử có bộ nhiễm sắc thể là 3n
Các phát biểu sau về kì trung gian đúng hay sai
Phân chia tế bào chất
Thời dạ dày nhất trong chu kì tế bào
Tổng hợp tế bào chất và bào quan cho tế bào pha 1
NST nhân đôi và phân chia về hai cực của tế bào
Phát biểu sau khi nói về kì giữa của quá trình nguyên phân là đúng hay sai
Màng nhân tiêu biến thoi phân bào dần xuất hiện
Các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại và tập trung thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo
NST dãn xuống dần mà nhân dân xuất hiện
Các nhiễm sắc thể tách nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào về hai cực của tế bào
Khi nói về tạo giống bằng công nghệ tế bào các phát biểu sau đúng hay sai
Để nhân giống các giống lan quý các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp nuôi cấy tế bào mô thực vật
Khi nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh trong môi trường nhân tạo có thể mọc thành các dòng tế bào đơn bội
Cosixin là hóa chất có hiệu quả rất cao trong việc gây đột biến đa bội
Trong là tế bào người ta nuôi cấy hai dòng tế bào sinh dục khác loài
Khi nói về nuôi cấy mô và tế bào thực vật các phát biểu sau đúng hay sai
Phương pháp nuôi cấy mô được sử dụng để tạo nguồn biến dị tổ hợp
Phương pháp nuôi cấy mô có thể tạo ra số lượng cây trồng lớn trong một thời gian ngắn
Phương pháp luật cấy mô có thể bảo toàn được một số nguồn gen quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng
Phương phương pháp nuôi cấy mô tiết kiệm được diện tích nhân giống
Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về kì giữa của giảm phân 1
Các cromatix cách nhau ra ở tâm động và di chuyển về hai cực của tế bào
Các romantic trong nhiễm sắc thể kép tiếp hợp và trao đổi các đoạn với nhau dẫn đến tái tổ hợp di truyền
Các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại xếp thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
Các nhiễm sắc thể đơn co xoắn cực đại xếp thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
Kết quả phân bào lần 1: Phân chia...tế bào...n thành...tế bào con có n NST ở trạng thái...
1/2/2/kép
1/2/2/đơn
2/4/4/kép
2/2/2/kép
Kết quả lần phân bào 2: Phân chia...tế bào...NST kép thành...tế bào con có...NST đơn
1/n/2/n
1/n/2/n
2/2n/4/n
2/2n/2/n
1 tế bào sinh tinh -> ... tb con -> ... giao tử đực
1/1
2/1
3/3
4/4
Kỳ sau của giảm phân 1 là
Hai chromatid của mỗi nhiễm sắc thể kép tách rời nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào đi về hai cực của tế bào
Hai nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng tách rời nhau ra và mỗi nhiễm sắc thể di chuyển trên thoi phân bào đi về hai cực của tế bào
Hai nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng tách rời nhau ra và mỗi nhiễm sắc thể di chuyển trên thoi phân bào đi về một cực của tế bào
Hai nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng tách rời nhau ra và hai nhiễm sắc thể di chuyển trên thoi phân bào đi về một cục của tế bào
Kỳ sau của phân bào 2
Mỗi nhiễm sắc thể kép tách thành 2 cromatit di chuyển về hai cực của tế bào
Hai nhiễm sắc thể kép tách thành 2 cromatit di chuyển về hai cực của tế bào
Hai nhiễm sắc thể kép tách thành hai nhiễm sắc thể đơn di chuyển về hai cực đối diện của tế bào
Mỗi nhiễm sắc thể kép tách thành 1 cromatit di chuyển về hai cực của tế bào
Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8. Xác định số lượng nhiễm sắc thể và trạng thái tồn tại đơn kép qua các kì
Kì đầu:8K,16cr. Kì giữa: 8K,16cr. Kì sau:16Đ,0cr Kì cuối:16Đ,0cr
Kì đầu:8K,16cr. Kì giữa:8K,16cr. Kì sau:16Đ,0cr. Kì cuối:8Đ, 0cr
Kì đầu:8K,16cr. Kì giữa:8K,16cr. . Kì sau:8Đ,0cr. Kì cuối:8Đ, 0cr
Kì đầu:8K,8cr. Kì giữa:8K,8cr. Kì sau:16Đ,0cr. Kì cuối:8Đ, 0cr
Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Xác định số lượng nhiễm sắc thể và trạng thái tồn tại đơn kết qua các kì của giảm phân 1
Kì đầu:24K,48cr. Kì giữa:12K,,48cr. Kì sau:24K,48cr. Kì cuối:12K, 24cr
Kì đầu:24K,48cr. Kì giữa:24K,48cr. Kì sau:24K,0cr. Kì cuối:12K,0cr
Kì đầu:24K,48cr. Kì giữa:24K,48cr. Kì sau:24Đ,48cr. Kì cuối:12Đ, 24cr
Kì đầu:24K,48cr. Kì giữa:24K,48cr. Kì sau:24K,48cr. Kì cuối:12K, 24cr
Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Xác xác định số lượng nhiễm sắc thể và trạng thái tồn tại đơn kép qua các kì của giảm phân 2
Kì đầu:12K,24cr. Kì giữa:12K,24cr. Kì sau:24K,0cr. Kì cuối:12K, 24cr
Kì đầu:12K,24cr. Kì giữa:12K,24cr. Kì sau:12Đ,0cr. Kì cuối:12Đ, 0cr
Kì đầu:12K,24cr. Kì giữa:12K,24cr. Kì sau:24Đ,0cr. Kì cuối:12Đ, 0cr
Kì đầu:12K,24cr. Kì giữa:12K,24cr. Kì sau:24K,0cr. Kì cuối:12K, 0cr
Cơ chế nào dẫn đến số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa sau giảm phân
Do tế bào không nhân đôi và giảm phân hai lần
Do tế bào nhân đôi một lần và giảm phân hai lần
Vì tế bào thích giảm
Tế bảo nhân đôi hai lần và giảm phân 4 lần
Các yếu tố ảnh hưởng đến giảm phân
Chế độ sinh hoạt, dinh dưỡng
Tuổi tác
Chế độ chiếu sáng
Chế độ chiếu sáng
Tạo ra đa dạng về... có kiểu gen khác nhau, là cơ sở để tạo ra vô số về... ở đời con, cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống
Nhiêù loại gen/các nhiễm sắc thể
Nhiêù loại gen/các biến dị tổ hợp
Nhiêù loại giao tử/các kiểu gen
Nhiêù loại giao tử/các biến dị tổ hợp
