wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập giữa kì 2 sinh học

Total questions: 64

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Kì trung gian là gì

a)

Là giai đoạn sinh trưởng của tế bào

b)

Là giai đoạn lớn lên của tế bào

c)

Là giai đoạn sinh ra của tế bào

d)

Là giai đoạn sinh trưởng của chu kì tế bào

2.

Nêu tên các pha của kì trung gian

a)

G1 M G2 nguyên phân

b)

G1 S G3 nguyên phân

c)

G2 S G3 nguyên phân

d)

G1 S G2 nguyên phân

3.

Đâu không phải là chức năng của G1

a)

Tăng kích thước tế bào

b)

Chuẩn bị phân chia

c)

Tổng hợp các bào quan

d)

Tổng hợp và tích lũy các chất

4.

Chức năng của pha S

a)

Chuẩn bị phân chia

b)

Nhân đôi dna và nhiễm sắc thể

c)

Tổng hợp các bào quan

5.

Chức năng của pha G2

a)

Gia tăng kích thước

b)

Nhân đôi DNA

c)

Tổng hợp tác bào quan

d)

Chuẩn bị phân chia

6.

Điểm kiểm soát chu kỳ tế bào là gì

a)

Là các tín hiệu kích hoạt quá trình truyền tin tế bào đưa ra các đáp ứng đi tiếp chu kì tế bào

b)

Là các tín hiệu kích hoạt quá trình truyền tin đưa ra các đáp ứng dừng lại chu kỳ tế bào

c)

Là các tín hiệu kích hoạt quá trình truyền tin của tế bào

d)

Là các tín hiệu kích hoạt quá trình truyền tin đưa ra các đáp ứng đi tiếp hay dừng chu kỳ tế bào

7.

Vai trò của điểm kiểm soát G1/S

a)

Tế bảo đưa ra quyết định có nhân đôi dna để sau đó bước vào phân bào hay không

b)

Tế bào đưa ra quyết định có nhân đôi nhiễm sắc thể để sau đó bước vào phân bào hay không

c)

Tế bảo đưa ra quyết định điên đây có bước vào phương báo hay không

d)

Tế bảo đưa ra quyết định có nhân đôi dna để sau đó bước vào tế bào hay không

8.

Vai trò của điểm kiểm soát G2/M

a)

Rà soát quá trình nhân đôi dna đã hoàn tất

b)

Rà soát quá trình nhân đôi dna đã hoàn tất và mọi sai sót đã được sửa chữa hay chưa

c)

Rà soát mọi sai sót đã sửa chữa hay chưa

d)

Rà soát quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể đã hoàn tất và mọi sai sót đã được sửa chữa hay chưa

9.

Vai trò của điểm kiểm soát thoi phân bào

a)

Rà soát xem tất cả dna đã gắn với các vi ống của thoi phân bào hay chưa nếu chưa hoàn tất chu kì tế bào dừng lại

b)

Rà soát xem tất cả nhiễm sắc thể đã gắn với các quý ông của thoi phân bào hay chưa nếu chưa hoàn tất chu kỳ tế bào dừng lại

c)

Rà soát xem tất cả nhiễm sắc thể đã gắn với các vi ống của thoi phân bào hay chưa nếu chưa hoàn tất chu kì tiếp tục

d)

Rà soát xem tất cả nhiễm sắc thể đã gắn với các quý ông của tế bào hay chưa nếu chưa hoàn tất chu kỳ tế bào dừng lại

10.

Ý nào sau đây không phải là diễn biến của kỳ đầu quá trình nguyên phân

a)

Nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn

b)

Màng nhân và nhân con tiêu biến

c)

Nhiễm sắc thể dãn xoắn

d)

Thoi phân bào bắt đầu hình thành

11.

Đâu không phải diễn biến của kì giữa nguyên phân

a)

Thoi phân bào bắt đầu hình thành

b)

Nhiễm sắc thể co xoắn tối đa

c)

Các vì ống của thoi phân bào dính vào hai phía của tâm động

d)

Tập trung thành th oi phân bào ở mặt phẳng xích đạo

12.

Đâu là diễn biến của kỳ sau nguyên phân

a)

Mỗi nhiễm sắc thể kép tách thành hai nhiễm sắc thể đơn di chuyển về hai cực đối diện của tế bào

b)

Mỗi nhiễm sắc thể kép di chuyển về hai cực đối diện của tế bào

c)

Hai nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng tách nhau ra và mỗi nhiễm sắc thể kép di chuyển về một cực của tế bào

d)

Mỗi nhiễm sắc thể kép thành hai nhiễm sắc thể đơn di chuyển về hai phía của tâm động

13.

Kết quả của nguyên phân

a)

Hình thành nên một tế bào con đều có số nhiễm sắc thể đơn giống và giống nhau tế bào mẹ

b)

Hình thành lên hai tế bào con đều có số nhiễm sắc thể đơn khác tế bào mẹ

c)

Hình thành nên hai tế bào con đều có số nhiễm sắc thể đơn giống và giống nhau tế bào mẹ

d)

Hình thành nên hai tế bào con có số nhiễm sắc thể đơn giống nhau

14.

Khái niệm của công nghệ tế bào thực vật

a)

Là quy trình công nghệ nuôi cấy các dna mô thực vật ở điều kiện vô trùng

b)

Là quy trình công nghệ lai tế bào mô thực vật ở điều kiện vô trùng

c)

Là quy trình công nghệ nuôi cấy tế bào mô thực vật ở điều kiện vô trùng

d)

Là quy trình nuôi cấy mô thực vật ở điều kiện vô trùng

15.

Nguyên lý của công nghệ tế bào thực vật

a)

Là dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các hormone thực vật thích hợp để tạo điều kiện nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành các cây

b)

Là môi trường có bổ sung các dinh dưỡng thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành các cây

c)

Là dùng môi trường ánh sáng có bổ sung các hormone thực vật thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành các cây

d)

Là dùng môi trường đất có bổ sung các hormone thực vật thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành các cây

16.

Các thành tựu của công nghệ tế bào thực vật

a)

Kỹ thuật nuôi cấy mô, tế bào kỹ thuật lai tế bào sinh dưỡng và kỹ thuật nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn thụ tinh

b)

Kỹ thuật nuôi cấy mô tế bào, kỹ thuật lai tế bào sinh dưỡng

c)

Kỹ thuật nuôi cấy mô tế bào và kỹ thuật nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh

d)

Kỹ thuật nuôi cấy mô tế bào, kỹ thuật lai tế bào sinh dưỡng hoặc noãn chưa thụ tinh

17.

Tại sao pha G1 vừa được coi là pha sinh trưởng vừa được coi là pha kiểm soát của chu kì tế bào

a)

Pha G1 vừa diễn ra sự phân giải các chất G1 vừa diễn ra sự phân giải các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/S

b)

Pha vừa diễn ra sự phân giải các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/M

c)

Pha G1 vừa diễn ra sự tổng hợp các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/S

d)

Pha G1 vừa diễn ra sự tổng hợp các chất trong tế đào vừa có điểm kiểm soát G1/M

18.

Loại tế bào nào sau đây không thực hiện quá trình nguyên phân

a)

Tế bảo ung thư

b)

Tế bào sinh dục chín

c)

Tế bào sinh dưỡng

d)

Tế bào sinh dục sơ khai

19.

Trong nguyên phân sự phân chia nhân tế bào diễn ra qua

a)

4 kì

b)

2 kì

c)

3 kì

d)

4 kì

20.

Một tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n = 46 tiến hành nguyên phân. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình nguyên phân của tế bào này

a)

Tại kỳ đầu tế bào chứa 46 nhiễm sắc thể kép

b)

Tại kỳ giữa tế bào chứa 46 nhiễm

c)

Tại kỳ sau tế bào chứa 92 nhiễm sắc thể kép

d)

Tại kỳ cuối mỗi tế bào con chứa 46 nhiễm sắc thể đơn

21.

Nguyên phân tạo ra các tế bào con có vật chất di truyền giống hệt nhau chủ yếu là nhờ

a)

Sự có xoắn cực đại của nhiễm sắc thể và sự biến mất của nhân con

b)

Sự dãn xoắn cực đại của nhiễm sắc thể và sự biến mất của màng nhân

c)

Sự nhân đôi chính xác dna và sự phân chia đồng đều của các nhiễm sắc thể

d)

Sự nhân đôi chính sách dna và sự biến mất của màng nhân

22.

Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể dẫn tới

a)

Bệnh đãng trí

b)

Bệnh béo phì

c)

Bệnh ung thư

d)

Bệnh bạch tạng

23.

Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để phòng tránh bệnh ung thư

a)

Tránh tiếp xúc với tác nhân gây ung thư

b)

Sử dụng thực phẩm có xuất xứ an toàn

c)

Tập luyện thể dục thể thao thường xuyên

d)

Chỉ đi khám sức khỏe khi có dấu hiệu của bệnh

24.

Bệnh ung thư là một ví dụ về

a)

Sự điều khiển chặt chẽ chu kỳ tế bào của cơ thể

b)

Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phần bảo của cơ thể

c)

Chu khi tế bào diễn ra ổn định

d)

Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hệ thống điều hòa rất tinh vi

25.

Thoi phân bào có chức năng nào sau đây

a)

Là nơi xảy ra quá trình tự nhân đôi của ADN và nhiễm sắc thể

b)

Là nơi nhiễm sắc thể bám và giúp nhiễm sắc thể phân li về các cực của tế bào

c)

Là nơi nhiễm sắc thể xếp thành hàng ngang trong quá trình phân bào

d)

Là nêu nhiễm sắc thể bám vào để tiến hành nhân đôi thành nhiễm sắc thể kép

26.

Trật tự hai giai đoạn chính của nguyên phân là

a)

Tế bào phân chia -> nhân phân chia

b)

Nhân phân chia -> tế bào chất phân chia

c)

Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc

d)

Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không phân chia

27.

Trong quá trình phân chia tế bào chất, hoạt động chỉ xảy ra ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật

a)

Hình thành vách ngăn ở giữa tế bào

b)

Màng nhân xuất hiện bao lấy nhiễm sắc thể

c)

NST xoắn cực đại

d)

Thoi tơ vô sắp biến mất

28.

Nói về sự phân chia tế bào chất điều nào sau đây không đúng

a)

Tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách thắt màng tế bào ở vị trí mặt phẳng xích đạo

b)

Tế bao thực vật phân chia tế bào từ trung tâm mặt phẳng xích đạo và tiến ra hai bên

c)

Sự phân chia tế bào chất diễn ra nhanh ngay sau khi phân chia nhân hoàn thành

d)

Tế bảo chất được phân chia đồng đều cho hai tế bào con

29.

Số lượng nhiễm sắc thể ở tế bào con được sinh ra qua giảm phân là

a)

Giống hệ tế bào mẹ (2n)

b)

Giảm đi một nửa (n)

c)

Gấp đồ chơi bà mẹ (4n)

d)

Gấp 3 tế bào mẹ (6n)

30.

Điểm khác biệt của giảm phân so với nguyên phân là

a)

Có thể xảy ra ở tất cả các loại tế bào

b)

Có một là nhân đôi nhiễm sắc thể

c)

Có hai lần phân chia nhiễm sắc thể

d)

Có sự co xoắn cực đại của nhiễm sắc thể

31.

Sự trao đổi chéo của các cromatit của các nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra vào kì nào trong giảm phân

a)

Kì đầu II

b)

Kì giữa I

c)

Kì sau I

d)

Kì đầu I

32.

Ký sữa giảm phân 1 và kì giữa giảm phân 2 khác nhau ở

a)

Sự sắp xếp các nhiễm sắc thể trên mặt phẳng xích đạo

b)

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo

c)

Sự phân ly của các nhiễm sắc thể

d)

Sự có xoắn của các nhiễm sắc thể

33.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra tại kỳ đầu của lần giảm phân 1

a)

Nhiễm sách thể kết trong cặp tương đồng có thể trao đổi chéo

b)

Nhiễm sắc thể đơn tự nhân đôi thành nhiễm sắc thể kép

c)

Màng nhân và nhân con dần tiêu biến

d)

Nhiễm sách thể kết trong cặp tương đồng tiếp hợp

34.

Giảm phân không có ý nghĩa nào sau đây

a)

Tạo sự đa dạng về di truyền ở những loài sinh sản hữu tính

b)

Góp phần giải thích được cơ sở khoa học của biến dị tổ hợp

c)

Góp phần duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ cơ thể

d)

Giúp tăng nhanh số lượng tế bào để cơ thể sinh trưởng phát triển

35.

Bạn có một cây cam cho quả rất ngon và sai quả. Bạn muốn nhân rộng giống cam của mình .Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai

a)

Bạn có thể nhân giống cây cam của mình bằng cách trồng bằng hạt của cây hoặc chiết cành

b)

Sử dùng phương pháp trồng cây từ hạt cam bạn sẽ có được cây cam có quả ngon sai quả như cây mẹ

c)

Để cây cam nhanh ra quả cho quả ngọn và sai quả như cây mẹ bạn sẽ chiết cành để nhân giống

d)

Bạn nhận thấy nếu chiết cành cam để nhân giống thì số lượng cây cam thu hoạch được khá ít nên bạn lấy hạt của cây cam đem trồng để thu được nhiều cây con sau đó chiết cành các cây con để có thể nhân nhanh giống cam cho quả giống cây ban đầu

36.

Các phát biểu sau về kì trung gian đúng hay sai

a)

Có 3 pha: G1, S và G2

b)

Ở pha G1, thực vật tổng hợp các chất cần cho sinh trưởng

c)

Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép

d)

Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào

37.

Giảm phân có thể tạo ra nhiều loại giao tử có kiểu gen khác nhau là do

a)

Sự trao đổi giữa các nhiễm sắc thể ở kì đầu 1 kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các nhiễm sắc thể ở kì sau 2

b)

Sự trao đổi đoạn giữa các nhiễm sắc thể ở kì đầu 2 kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các nhiễm sắc thể ở kì sau 1

c)

Sự trao đổi đoạn giữa các nhiễm sắc thể ở kì đầu 1 kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các nhiễm sắc thể ở kì sau 1

d)

Sự trao đổi đoạn giữa các nhiễm sắc thể ở kì đầu 2 kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các nhiễm sắc thể ở kì sau 2

38.

Một tế bào của con lợn có 2n = 38 trải qua quá trình giảm phân hình thành giao tử. Số nhiễm sắc thể và số cromatit ở kì sau một lần là

a)

76 và 0

b)

38 và 0

c)

38 và 38

d)

38 và 76

39.

Cây hoa giấy trồng trong điều kiện khô cằn ra nhiều hoa hơn cây cùng loại được tưới đủ nước. Trong ví dụ này yếu tố ảnh hưởng đến giảm phân là

a)

Độ ẩm

b)

Nhiệt độ

c)

Ánh sáng

d)

Tuổi cây

40.

Cây hoa giấy trồng trong điều kiện khô cằn ra nhiều hoa hơn cây cùng loại được tưới đủ nước. Trong ví dụ này yếu tố ảnh hưởng đến giảm phân là

a)

Độ ẩm

b)

Nhiệt độ

c)

Ánh sáng

d)

Tuổi cây

41.

Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào thực vật là

a)

Dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các hoóc môn thực vật thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành mô thực vật

b)

Dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các khoáng chất thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành mô thực vật

c)

Dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các hormone thực vật thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành các cây

d)

Dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các khoáng chất thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành các cây

42.

Kỹ thuật nào của công nghệ tế bào có thể tạo ra giống mới

a)

Nhân bảo vô tính

b)

Nuôi cấy mô tế bào

c)

Lai tế bào sinh dưỡng

43.

Ưu điểm của nuôi cấy mô tế bào thực vật so với các phương pháp nhân giống sinh dưỡng (giâm, chiết) là

a)

Giữ Nguyên được phẩm chất của quê mẹ

b)

Tạo được số lượng lớn cây giống từ một cây mẹ

c)

Tạo được cây trồng kháng tất cả các loại bệnh

d)

Rút nhắn được thời gian cho ra sản phẩm của cây

44.

Kỹ thuật nào của công nghệ tế bào có thể tạo ra cây có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen

a)

Nhân bảo vô tính

b)

Nuôi cấy mô tế bào

c)

Lai tế bào sinh dưỡng

d)

Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh

45.

Cây pomato-cây lai rượu khoai tây và cà chua được tạo ra bằng phương pháp

a)

Cấy truyền phôi

b)

Nuôi cây tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo

c)

Dung hợp tế bào trần

d)

Nuôi cấy hạt phấn

46.

Các phát biểu sau về kì đầu của nguyên phân đúng hay sai

a)

Các nhiễm sắc thể kép dần co xoắn

b)

Màng nhân và nhân con dần tiêu biến

c)

Màng nhân và nhân cos xuất hiện

d)

Thoi phân bào dần xuất hiện

47.

Các phát biểu sau về kì đầu của nguyên phân đúng hay sai

a)

Các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo

b)

Các nhiễm sắc thể kép dần co xoắn

c)

Các nhiễm sắc tử tách nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào về hai cực của tế bào

d)

Thoi phần bảo đính vào hai phía của nhiễm sắc thể tại tâm động

48.

Cách nhận định sau đây đúng hay sai

a)

Từ một tế bào sinh dục đực sơ khai kết thúc giảm phân tạo ra 4 tinh trùng

b)

Trong quá trình giảm phân tế bào sinh dục đực sơ khai có thể giảm phân nhiều lần còn tế bào sinh dục cái sơ khai chỉ giảm phân một lần

c)

Sự khác nhau về nhiễm sắc thể của các tinh trùng tạo thành sau giảm phân là do sự phân li không đồng đều các nhiễm sắc thể trong giảm phân

d)

Trong quá trình thụ tinh nếu một trứng được thụ tinh cùng một lúc với hai tinh trùng sẽ tạo ra một hợp tử có bộ nhiễm sắc thể là 3n

49.

Các phát biểu sau về kì trung gian đúng hay sai

a)

Phân chia tế bào chất

b)

Thời dạ dày nhất trong chu kì tế bào

c)

Tổng hợp tế bào chất và bào quan cho tế bào pha 1

d)

NST nhân đôi và phân chia về hai cực của tế bào

50.

Phát biểu sau khi nói về kì giữa của quá trình nguyên phân là đúng hay sai

a)

Màng nhân tiêu biến thoi phân bào dần xuất hiện

b)

Các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại và tập trung thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo

c)

NST dãn xuống dần mà nhân dân xuất hiện

d)

Các nhiễm sắc thể tách nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào về hai cực của tế bào

51.

Khi nói về tạo giống bằng công nghệ tế bào các phát biểu sau đúng hay sai

a)

Để nhân giống các giống lan quý các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp nuôi cấy tế bào mô thực vật

b)

Khi nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh trong môi trường nhân tạo có thể mọc thành các dòng tế bào đơn bội

c)

Cosixin là hóa chất có hiệu quả rất cao trong việc gây đột biến đa bội

d)

Trong là tế bào người ta nuôi cấy hai dòng tế bào sinh dục khác loài

52.

Khi nói về nuôi cấy mô và tế bào thực vật các phát biểu sau đúng hay sai

a)

Phương pháp nuôi cấy mô được sử dụng để tạo nguồn biến dị tổ hợp

b)

Phương pháp nuôi cấy mô có thể tạo ra số lượng cây trồng lớn trong một thời gian ngắn

c)

Phương pháp luật cấy mô có thể bảo toàn được một số nguồn gen quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Phương phương pháp nuôi cấy mô tiết kiệm được diện tích nhân giống

53.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về kì giữa của giảm phân 1

a)

Các cromatix cách nhau ra ở tâm động và di chuyển về hai cực của tế bào

b)

Các romantic trong nhiễm sắc thể kép tiếp hợp và trao đổi các đoạn với nhau dẫn đến tái tổ hợp di truyền

c)

Các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại xếp thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

d)

Các nhiễm sắc thể đơn co xoắn cực đại xếp thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

54.

Kết quả phân bào lần 1: Phân chia...tế bào...n thành...tế bào con có n NST ở trạng thái...

a)

1/2/2/kép

b)

1/2/2/đơn

c)

2/4/4/kép

d)

2/2/2/kép

55.

Kết quả lần phân bào 2: Phân chia...tế bào...NST kép thành...tế bào con có...NST đơn

a)

1/n/2/n

b)

1/n/2/n

c)

2/2n/4/n

d)

2/2n/2/n

56.

1 tế bào sinh tinh -> ... tb con -> ... giao tử đực

a)

1/1

b)

2/1

c)

3/3

d)

4/4

57.

Kỳ sau của giảm phân 1 là

a)

Hai chromatid của mỗi nhiễm sắc thể kép tách rời nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào đi về hai cực của tế bào

b)

Hai nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng tách rời nhau ra và mỗi nhiễm sắc thể di chuyển trên thoi phân bào đi về hai cực của tế bào

c)

Hai nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng tách rời nhau ra và mỗi nhiễm sắc thể di chuyển trên thoi phân bào đi về một cực của tế bào

d)

Hai nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng tách rời nhau ra và hai nhiễm sắc thể di chuyển trên thoi phân bào đi về một cục của tế bào

58.

Kỳ sau của phân bào 2

a)

Mỗi nhiễm sắc thể kép tách thành 2 cromatit di chuyển về hai cực của tế bào

b)

Hai nhiễm sắc thể kép tách thành 2 cromatit di chuyển về hai cực của tế bào

c)

Hai nhiễm sắc thể kép tách thành hai nhiễm sắc thể đơn di chuyển về hai cực đối diện của tế bào

d)

Mỗi nhiễm sắc thể kép tách thành 1 cromatit di chuyển về hai cực của tế bào

59.

Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8. Xác định số lượng nhiễm sắc thể và trạng thái tồn tại đơn kép qua các kì

a)

Kì đầu:8K,16cr. Kì giữa: 8K,16cr. Kì sau:16Đ,0cr Kì cuối:16Đ,0cr

b)

Kì đầu:8K,16cr. Kì giữa:8K,16cr. Kì sau:16Đ,0cr. Kì cuối:8Đ, 0cr

c)

Kì đầu:8K,16cr. Kì giữa:8K,16cr. . Kì sau:8Đ,0cr. Kì cuối:8Đ, 0cr

d)

Kì đầu:8K,8cr. Kì giữa:8K,8cr. Kì sau:16Đ,0cr. Kì cuối:8Đ, 0cr

60.

Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Xác định số lượng nhiễm sắc thể và trạng thái tồn tại đơn kết qua các kì của giảm phân 1

a)

Kì đầu:24K,48cr. Kì giữa:12K,,48cr. Kì sau:24K,48cr. Kì cuối:12K, 24cr

b)

Kì đầu:24K,48cr. Kì giữa:24K,48cr. Kì sau:24K,0cr. Kì cuối:12K,0cr

c)

Kì đầu:24K,48cr. Kì giữa:24K,48cr. Kì sau:24Đ,48cr. Kì cuối:12Đ, 24cr

d)

Kì đầu:24K,48cr. Kì giữa:24K,48cr. Kì sau:24K,48cr. Kì cuối:12K, 24cr

61.

Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Xác xác định số lượng nhiễm sắc thể và trạng thái tồn tại đơn kép qua các kì của giảm phân 2

a)

Kì đầu:12K,24cr. Kì giữa:12K,24cr. Kì sau:24K,0cr. Kì cuối:12K, 24cr

b)

Kì đầu:12K,24cr. Kì giữa:12K,24cr. Kì sau:12Đ,0cr. Kì cuối:12Đ, 0cr

c)

Kì đầu:12K,24cr. Kì giữa:12K,24cr. Kì sau:24Đ,0cr. Kì cuối:12Đ, 0cr

d)

Kì đầu:12K,24cr. Kì giữa:12K,24cr. Kì sau:24K,0cr. Kì cuối:12K, 0cr

62.

Cơ chế nào dẫn đến số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa sau giảm phân

a)

Do tế bào không nhân đôi và giảm phân hai lần

b)

Do tế bào nhân đôi một lần và giảm phân hai lần

c)

Vì tế bào thích giảm

d)

Tế bảo nhân đôi hai lần và giảm phân 4 lần

63.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giảm phân

a)

Chế độ sinh hoạt, dinh dưỡng

b)

Tuổi tác

c)

Chế độ chiếu sáng

d)

Chế độ chiếu sáng

64.

Tạo ra đa dạng về... có kiểu gen khác nhau, là cơ sở để tạo ra vô số về... ở đời con, cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống

a)

Nhiêù loại gen/các nhiễm sắc thể

b)

Nhiêù loại gen/các biến dị tổ hợp

c)

Nhiêù loại giao tử/các kiểu gen

d)

Nhiêù loại giao tử/các biến dị tổ hợp