NEW
Font size
Worksheetstin học - kiểm tra giữa kì 2
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Trong mô tả thuật toán < điều kiện > rẽ nhánh phải là
Một biểu thức số học
Một biểu thức nhận giá trị logic True hoặc False
Một biểu thức so sánh
Một biểu thức nhận giá trị logic 0 hoặc 1
Trong quá trình thực hiện thuật toán , khi nào cần dùng cấu trúc rẽ nhánh?
Khi phải dựa trên một diều kiện cụ thể nào đó để xác định bước thực hiện tiếp theo
Khi có các phép tính toán
Khi lặp đi lặp lại một công việc nào đó
Khi sử dụng các hàm toán học
Cho biểu thức logic x and y . Biểu thức nhận giá trị True khi nào ?
Cả x và y đều nhận giá trị True
x nhận giá trị True , y nhận giá trị False
Cả x và y đều nhận giá trị False
Chọn phát biểu nào không đúng ?
x and y cho kết quả là True khi và chỉ khi x và y nhận giá trị True
x or y cho kết quả False khi và chỉ khi x hoặc y nhận giá trị False
Not x cho kết quả đảo lại giá trị logic của x
Kết nối các biểu thức logic với nhau bằng các phép toán logic sẽ được một biểu thức logic
Phát biểu đúng khi nói về biểu thức x or y là
Đảo giá trị của x và y cho nhau
Cho kết quả là False khi và chỉ khi x hoặc y nhận giá trị False
Cho kết quả là True khi x và y đều nhận giá trị True
Cho kết quả là False khi và chỉ khi x và y đều nhận giá trị False
Sau điều kiện if và lệnh else phải có dấu
Chấm
Chấm phẩy
Hai chấm
Phẩy
Cho x = 5 , y = 10 . Hãy cho biết biểu thức logic nào nhận giá trị True?
4*x=2*y
(x%5==0) and (y%2==0)
(x>2*y) or (x+y>20)
" A nhỏ hơn B "
Kí hiệu so sánh " khác " trong Python là :
#
≠
=!
!=
Cho A = 5 , B = 10 , điều kiện nào nhận giá trị False?
(3*A>B) or (2*A==10)
Not(A*A+B*B<=100)
(A<B) and ( A+5!=B)
(2*A==B) and (3*A<2*B)
Cú pháp câu lệch rẽ nhánh if - else nào sau đây là đúng nhất
If < câu lệnh > câu lệnh nhóm câu lệch 1 else : câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2
If < điều kiện > : câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1 else: câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2
If < điều kiện> câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1 Else : câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2
If < điều kiện > : câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1 else : câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2
Cho A = 5 , B = 10 , giá trị logic của điều kiện nào là False ?
A<B
2*A==B
A+5!=B
A+10>B+1
Câu lệnh if trong chương trình Python có dạng
If<điều kiện>:
If<điều kiện>;
If(điều kiện):
If(điều kiện);
<điều kiện> trong câu lệnh rẽ nhánh là
Biểu thức tính toán
Biểu thức quan hệ
Các hàm toán học
Biểu thức logic
Trong Python , với cấu trúc if - else thì < câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1> được thực hiện khi:
Điều kiện sai
Điều kiện đúng
Điều kiện bằng 0
Điều kiện khác 0
Trong Python, với cấu trúc if - else thì< câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2 > được thực hiện khi:
Điều kiện sai
Điều kiện đúng
Điều kiện bằng 0
Điều kiện khác 0
Cho đoạn lệnh sau: x=20
Ifx%2==0
x=x+10
Else :
x=x-10 sau khi thực hiện đoạn chương trình x nhận giá trị bao nhiêu?
10
20
30
40
Python cung cấp mấy câu lệnh rẽ nhánh ?
4
3
2
1
Trong câu lệnh rẽ nhánh,sau<điều kiện>là kí hiệu gì ?
Dấu chấm "."
Dấu hai chấm ":"
Dấu phẩy ","
Dấu chấm phẩy ";"
Đối với cấu trúc câu lệnh rẽ nhánh if + Else khẳng định nào sau đây là đúng :
Nếu điều kiện " đúng " thì thực hiện "câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2 "
Nếu điều kiện "sai" thì thực hiênj "câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1"
Câu lệnh hoặc các câu lệnh trong cùng nhóm phải được viết lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và viết thẳng hàng với nhau
Lệnh Else phải lùi vào trong so với if
Hàm range(101) sẽ tạo ra :
Dãy số từ 0 đến 100
Dãy số từ 1 đến 101
101 số ngẫu nhiên
Một dãy số ngẫu nhiên 101
Cú pháo đầy đủ của range() là :
Dãy số từ 101 về 1
Dãy số từ 100 về-1
Dãy số từ 100 về 2
Dãy số từ 101 về 2
Cấu trúc lặp với số lần biết trước là
For biến_chạy in range(m,n):
For biến_chạy in range[m,n];
For biến_chạy in range(m,n)
For biến_chạy in range[m,n]
Trong Python có mấy dạng lặp:
1
2
3
4
Cấu trúc lặp với số lần không biết trước là:
While(điều kiện);
While<điều kiện>:
For in range(m,n):
For in range(m,n)
Trong lệnh lặp while,các câu lệnh được thực hiện khi:
Điều kiện sai
Điều kiện không xác định
Điều kiện còn đúng
Không cần điều kiện
Vòng lặp với số lần không biết trước kết thúc khi:
<điều kiện> sai
<điều kiện> đúng
<điều kiện> lớn hơn 0
<điều kiện> trong câu lệnh lặp với số lần không biết trước là
Hàm toán học
Biểu thức quan hệ
Biểu thức số học
Biểu thức logic
Chọn cựm từ còn thiếu trong câu sau:" lệnh thể hiện lặp với số lần không biết trước phải sử dụng một...điều kiện lặp"
Phép so sánh toán học
Biểu thức toán học
Biểu thức logic
Lệnh
Hãy cho biết đoạn chương trình sau thực hiện công việc? I=0; t=0
While I<10000:
t=t+I
I=I+2
Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 10000
Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10000
Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 10000
Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn 10000
Khi kết thúc đoạn chương trình sau, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?
j=0
For in range(10)
j=j+2
Print(j)
10 lần
1 lần
5 lần
Không thực hiện lần nào
Kết quả của đoạn chương trình sau:
s=0
For in range(1,10)
s=s+I
Print(s)
55
45
11
10
Cho biết số lần lặp lại của câu lệnh sau while trong đoạn chương trình sau:
I=5
While I>=1:I=i-1
1 lần
2 lần
5 lần
6 lần
Cho đoạn chương trình sau:
I=0
While I<=5:
s=s-i
i=I+1
Trong đoạn chương trình trên vòng lặp được thực hiện bao nhiêu lần?
1 lần
2 lần
6 lần
5 lần
Cho đoạn chương trình sau:
s=1,I=1
While I<=5:
s=s+1
I=I+1
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:
5
15
6
10
Kết quả của đoạn chương trình sau:
For i in range(3,10):
Print(i)
In ra màn hình các số từ 3 đến 10
In ra màn hình các số từ 1 đến 10
In ra màn hình các số từ 0 đến 10
In ra màn hình các số từ 3 đến 9
Từ khoá dùng để khai báo hàm trong python là?
Function
Procedure
Return
Def
Chưởng trình con là
Một bộ phận của cả chương trình, thực hiện một bài toán nhỏ
Một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó trong trông số việc để giải một bài toán phức tạp
Một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó được đặt tên
Một đoạn câu lệnh thực hiện một phần việc trong cả chương trình
Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
Sử dụng chương trình con sẽ làm chương trình dễ hiểu,dễ tìm lỗi hơn
Khai báo hàm trong python luôn có danh sách tham số
Hàm chỉ được gọi một lần duy nhất ở chương trình chính
Một đoạn câu lệnh thực hiện một phần việc trong cả chương trình
Trong python,lời gọi hàm thực hiện phải đặt ở vị trí nào
Không cần lời gọi hàm
Trong thân hàm
Trước khi khai báo hàm
Sau khi đã khai báo hàm
Phát biểu nào chính xác khi nói về hàm trong python?
Mỗi hàm chỉ được gọi một lần
Người viết chương trình không thể tự tạo các hàm
Không thể gọi một hàm trong một hàm khác
Hàm có thể được tái sử dụng trong chương trình
Chọn phát biểu không đúng?
Phần thân hàm( gồm các lệnh mô tả hàm) phải viết lùi theo quy định của python
Theo sau tên hàm có thể hoặc không có các hàm số
Không thể gọi một chương trình con trong python là một hàm
Để sử dụng hàm cần khai báo và viết loief gọi thực hiện
Hàm tring python được khai báo theo mẫu:
Def tên_hàm(tham số):
Dev tên_hàm(tham số):
Def(tê_hàm):
Def(tham số):
Thư viện math cung cấp:
Thủ tục vào ra chương trình
Hỗ trợ việc tạo ra các lựa chọn ngẫu nhiên
Các hằng và hàm toán học
Hỗ trohe trực tiếp các định dạng và lưu trưc dữ liệu
Mỗi tập hợp gồm một số các hàm được xây dựng dẵn thường gọi là:
Một tập hàm
Một hệ thống
Tập hàm mẫu
Một thư viện
Hàm có sẵn trong thư viện math là
Input()
Print()
Sqrt()
List()
Để khai báo thư viện math trong python ra sử dụng cú pháp:
Import math
Input math
Into math
Library math
Kết quả chương trình sau là:
Def phép nhân(number):
Return number*10:
Print(phép nhân(5))
5
10
50
Chương trình bị lỗi
Cho biết kết quả hiển thị ra màn hình sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
Def a(x):
x=x-1
Print(x)
a(100+1)
99
100
101
Không hiển thị
Xâu kí trong python là:
Một kí tự
Một dãy các số
Một dãy các kí tự
Một giá trị bất kì
Để khai báo dữ liệu kiểu xâu thì dữ liệu phải được khai báo trong cặp ngoặc nào sau đây:
Cặp đâu ngoặc vuông[]
Cặp đâu ngoặc tròn()
Cặp dấu ngoặc móc {}
Cặp dấu nháy đơn " hoặc cặp dấu nháy kép"
Python cung cấp hàm nào để đếm số kí tự trong một xâu để cả kí tự dấu cách?
Type()
Len()
Range()
Print()
Cho đoạn chương trình sau
s='abcde'
Print(s[1;4])
Kết quả hiển thị trêb màn hình máy tính sẽ là:
'abcde'
'bcde'
'abc'
'bcd'
Để thay thế từ hoặc cụm từ bằng từ hoặc cụm tưg khác,ta sử dụng hàm nào?
Find()
Len()
Replace()
Remove()
Cho đoạn chương trình sau
Y='abcae'
xl='a'
x2='d'
Print(y.replace(x1,x2))
Kết quả hiển thị trên màn hình máy tính sẽ là:
'abcde'
'abdcade'
'dbcae'
'abcde'
Trong python,để tìm vị trí xuất hiện lần đầu của mồ xâu trong xâu khác,ta dùng hàm:
y.find x
y find(x)
Find[x]
Find(x)
Trong python,đếm số lần xuất hiện không giao nhawucuar xâu x tròn xâu y bằng hàm
Count(x)
y.count(x)
Find(x)
y.find(x)
Kết quả của đoanh lệnh sau là
s='xin chào các bạn'
Print(s[5])
C
H
À
O
Trong python,ghép xâu bằng phép
+
&
//
^
Các kí tự trong xâu được xác định vị trí bắt đầu từ:
-1
0
1
2
Hàm y.cout(x) cho biết:
Vị trí xấu hiện đầu tiên của x trong y
Vị trí xấu hiêbj cuối cùng của x trong y
Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y
Cho biết số kí tự của xâu x + y
Hàm y.find(x) cho biết điều gì?
Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu x trong xâu y
Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu y mà từ đó xâu x xuất hiện như một xâu con của xâu y
Trả về số nguyêb xác định vị trí đầu tiên trong xâu x mà từ đó xâu y xuất hiêbj như một xâu con của xâu x
Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu y tring xâu x
