wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Học Kì 2 - Tin Học 10

Total questions: 52

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc lặp với số lần biết trước là:

a)

for in range(m,n)

b)

while <Điều kiện>:

c)

for in range(m,n):

d)

for <đk> in range (m,n): <khối lệnh cần lập>

2.

Cho bài toán tính tổng s=1+2+3+...+n. Để giải bài toán trên ta có thể dùng:

a)

Cấu trúc rẽ nhánh.

b)

Cấu trúc lặp.

c)

Hàm ceil()

d)

Hàm toán học sqrt()

3.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dùng câu lệnh while ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần biết trước.

b)

Dùng câu lệnh for ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần không biết trước.

c)

Trong Python có 2 dạng lặp: Lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.

d)

Câu lệnh thể hiện lặp với số lần không biết trước phải sử dụng một biểu thức logic làm điều kiện lặp.

4.

Cho đoạn chương trình sau: s=0 i=1 while i<=5: s=s+1 i=i+1 Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

9

b)

15

c)

5

d)

10

5.

Cho đoạn lệnh sau: for i in range(1,5): print(i,end=' ') Trên màn hình i có các giá trị là:

a)

0 1 2 3 4 5

b)

1 2 3 4 5

c)

0 1 2 3 4

d)

1 2 3 4

6.

Hàm trong Python được khai báo theo mẫu:

a)

def tên_hàm(tham số): Các lệnh mô tả hàm

b)

def tên_hàm(tham số) Các lệnh mô tả hàm

c)

def tên_hàm() Các lệnh mô tả hàm

d)

def (tham số): Các lệnh mô tả hàm

7.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tên hàm do người lập trình đặt không cần theo quy tắc.

b)

Chương trình con là một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó được đặt tên.

c)

Muốn xây dựng hàm trả về giá trị xử lí, cần kết thúc hàm bằng câu lệnh return cùng với biểu thức hay biến chứa giá trị trả về.

d)

Các lệnh mô tả hàm phải viết lùi vào theo quy định của Python.

8.

Thư viện math cung cấp:

a)

Thủ tục vào ra của chương trình.

b)

Hỗ trợ việc tạo ra các lựa chọn ngẫu nhiên

c)

Các hằng và hàm toán học.

d)

Hỗ trợ trực tiếp các định dạng nén và lưu trữ dữ liệu.

9.

Cho đoạn chương trình sau: def chuvi(d,r): cv=(d+r)*2 #ra khỏi hàm a=int(input('Nhập chiều dài')) b=int(input('Nhập chiều rộng')) print(chuvi(a,b)) Lỗi sai trong đoạn chương trình trên là:

a)

Thiếu lời gọi hàm.

b)

Thiếu dấu ':' cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm.

c)

Thiếu tham số hình thức.

d)

Thiếu lệnh return giá trị cần trả về ở

10.

Cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm phải có:

a)

Dấu ':'

b)

Dấu ';'

c)

Dấu '.'

d)

Dấu ','

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ không có lệnh return.

b)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ có lệnh return và theo sau là dãy giá trị trả về.

c)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ là dãy các lệnh tính giá trị và không có lệnh return.

d)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ duy nhất lệnh return.

12.

Khi sử dụng hàm sqrt() ta cần khai báo thư viện:

a)

math

b)

ramdom

c)

zlib

d)

datetime

13.

Hàm gcd(x,y) trả về:

a)

Bội chung nhỏ nhất của x và y.

b)

Căn bậc hai của x và y.

c)

Ước chung lớn nhất của x và y.

d)

Trị tuyệt đối của x và y

14.

Khi sử dụng hàm có sẵn (trong một thư viện) ta cần:

a)

Gọi hàm có sẵn thực hiện mà không cần xây dựng lại hàm đó.

b)

Phải xây dựng lại hàm đó.

c)

Phải khai báo hàm trước khi gọi.

d)

Phải khai báo và xây dựng lại.

15.

Cho đoạn chương trình sau: def chuvi(d,r): cv=(d+r)*2 return cv #ra khỏi hàm a=int(input('Nhập chiều dài: ')) b=int(input('Nhập chiều rộng: ')) print(chuvi(a,b)) Trong đoạn chương trình trên lời gọi hàm với đối số truyền vào là:

a)

chuvi(a,b)

b)

chuvi(d,r)

c)

return cv

d)

cv=(d+r)*2

16.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chương trình con?

a)

Giúp việc lập trình trở nên dễ dàng hơn.

b)

Tránh được việc phải viết đi viết lại cùng một dãy lệnh.

c)

Chương trình dễ hiểu, dễ đọc.

d)

Khó phát hiện lỗi.

17.

Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:

a)

Nháy đơn ('') hoặc nháy kép ('')

b)

Ngoặc đơn ()

c)

Ngoặc vuông []

d)

Ngoặc nhọn {}

18.

Hàm len() cho biết:

a)

Độ dài (hay số kí tự) của xâu.

b)

Chuyển xâu ban đầu thành kí tự in hoa.

c)

Vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu.

d)

Vị trí của kí tự bất kì trong xâu.

19.

Cho xâu s= 'abc'. Hàm len(s) có giá trị là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Cho đoạn chương trình sau: s1= 'ôn' s2= 'tập' print(s1+s2) Kết quả trên màn hình là:

a)

ôn

b)

tập

c)

ôntập

d)

ôn tập

21.

Hàm y.count(x) cho biết:

a)

Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y.

b)

Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y.

c)

Cho biết số kí tự của xâu x+y

d)

Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y.

22.

Hàm y.count(x,vt1,vt2) cho biết:

a)

Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y.

b)

Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y.

c)

Cho biết số kí tự của xâu x+y

d)

Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y từ vị trí vt1 đến vị trí vt2.

23.

Hàm y.replace(x1,x2) có nghĩa là:

a)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 của y bằng xâu x1.

b)

Tạo xâu mới bằng cách ghép xâu x1 và xâu x2.

c)

Thay thế xâu x1 bằng xâu x1+x2.

d)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2.

24.

Hàm y.find(x) cho biết điều gì?

a)

Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu x trong xâu y.

b)

Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu y mà từ đó xâu x xuất hiện như một xâu con của xâu y.

c)

Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu x mà từ đó xâu y xuất hiện như một xâu con của xâu x.

d)

Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu y trong xâu x.

25.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

26.

Cho xâu st= 'ôn tập'. S[0]=?

a)

'n'

b)

'ô'

c)

't'

d)

0

27.

Cho đoạn chương trình sau: S1= 'vui học tin' S2= 'i' print(S1.count(S2)) Trên màn hình sẽ xuất hiện giá trị là:

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

28.

Cho đoạn chương trình sau: S1= 'vui học tin' S2= 'i' print(S1.count(S2,5,7)) Trên màn hình sẽ xuất hiện giá trị là:

a)

0

b)

3

c)

1

d)

4

29.

Cho đoạn chương trình sau: s= 'Ninh Hòa' print(s.replace('Ninh', 'Khánh')) Trên màn hình sẽ xuất hiện giá trị là:

a)

Ninh Hòa

b)

Khánh Hòa

c)

Ninh Hòa, Khánh Hòa

d)

Hòa

30.

Cho đoạn chương trình sau: S1= 'Kiểm tra giữa kì' S2= 'i' print(S1.find(S2)) Trên màn hình sẽ xuất hiện giá trị là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Cho đoạn chương trình sau: S1= 'Kiểm tra giữa kì' S2= 'ê' print(S1.find(S2)) Trên màn hình sẽ xuất hiện giá trị là:

a)

-1

b)

2

c)

1

d)

0

32.

Cho đoạn chương trình sau: s= 'abcde' print(s[1:4]) Trên màn hình sẽ xuất hiện xâu:

a)

abc

b)

bcd

c)

cde

d)

de

33.

Cho đoạn chương trình sau: s= 'abcde' print(s[:4]) Trên màn hình sẽ xuất hiện xâu:

a)

abc

b)

abcd

c)

bcde

d)

cde

34.

Cho đoạn chương trình sau: s= 'abcde' print(s[:3:]) Trên màn hình sẽ xuất hiện xâu:

a)

de

b)

bcde

c)

abcd

d)

de

35.

Để biết kích thước của danh sách ta dùng hàm:

a)

type()

b)

len()

c)

sort()

d)

pop()

36.

Để khởi tạo danh sách a là một danh sách rỗng ta viết:

a)

a=''

b)

a=[]

c)

a=[0]

d)

a=""

37.

Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm:

a)

append()

b)

pop()

c)

clear()

d)

remove()

38.

Lệnh a.sort() thực hiện:

a)

Xóa danh sách a.

b)

Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không giảm.

c)

Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không tăng.

d)

Gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a.

39.

Lệnh a.insert(i,x) thực hiện:

a)

Xóa danh sách a.

b)

Bổ sung phần tử x vào trước phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách a.

c)

Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không tăng.

d)

Bổ sung phần tử i vào trước phần tử đứng ở vị trí x trong danh sách a.

40.

Lệnh a.pop(i) thực hiện:

a)

Xóa danh sách a.

b)

Xoá phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách a.

c)

Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không tăng.

d)

Gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a.

41.

Cho danh sách a=[0,2,4,6]. Phần tử a[1]=?

a)

0

b)

2

c)

4

d)

6

42.

Giả sử danh sách được xác định như sau: A = [1, 2, 3, 10, "Hello", "Happy"] Em hãy cho biết câu lệnh sau in gì ra màn hình? print(A[2], A[4], A[5], len(A))

a)

2 10 Happy 6

b)

2 10 "Happy" 6

c)

3 Hello Happy 6

d)

3 "Happy" "Hello" 6

43.

Cho đoạn chương trình sau: a=[3,1,5,2] a.sort() print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, danh sách a hiển thị trên màn hình là:

a)

[1, 2, 3, 5]

b)

[3, 1, 5, 2]

c)

[5, 3, 2, 1]

d)

[3, 5, 2, 1]

44.

Cho đoạn chương trình: a=["Hoa", "Mai", "Hùng"] a.pop(2) print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=["Hoa", "Mai"]

b)

a=[ "Mai"]

c)

a=["Hoa","Hùng"]

d)

a=["Hùng"]

45.

Cho đoạn chương trình: a=[1,2,3] a.append(4) print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[4,1,2,3]

b)

a=[1,2,3]

c)

a=[1,2,3,4]

d)

a=[1,4,2,3]

46.

Cho đoạn chương trình: a=[1,2,3] a.insert(0,2) print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[2,1,2,3]

b)

a=[2,3]

c)

a=[0,1,2,3]

d)

a=[1,2,3,2]

47.

Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta viết:

a)

b = 1, 2, 3, 4, 5

b)

b = (1, 2, 3, 4, 5)

c)

b = [1..5]

d)

b = [1, 2, 3, 4, 5]

48.

Các cách khởi tạo danh sách sau đây, cách nào sai?

a)

ds = [1, 2, 3]

b)

ds = [x for x in range(3)]

c)

ds = [int(x) for x in input().split()]

d)

ds = list(3)

49.

Cho danh sách a gồm các phần tử [3, 4, "năm"]. Khi đó len(a)=?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:

a)

a[1]

b)

a[0]

c)

a0

d)

a[]

51.

Cho đoạn chương trình: a=[2,4,6] for i in a: print(2*i, end = ' ') Trên màn hình sẽ có các giá trị:i

a)

2 4 6

b)

4 6 8

c)

4 6 12

d)

4 8 12

52.

Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? 6 in A 'a' in A

a)

True, False.

b)

True, False.

c)

False, False.

d)

False, True.