wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Thi Vật Lý 10

Total questions: 57

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực.

b)

tác dụng làm quay của lực.

c)

tác dụng uốn của lực.

d)

tác dụng nén của lực.

2.

Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi

a)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

b)

lực có giá song song với trục quay.

c)

lực có giá cắt trục quay.

d)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

3.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.

4.

Một thùng các tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực như hình. Nhận định nào sau đây về công của trọng lực và phản lực khi tác dụng lên thùng các tông là đúng ?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

5.

Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?

a)

vật đang rơi tự do.

b)

vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang.

c)

vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng.

d)

vật đang chuyển động ném ngang.

6.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

7.

Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, luôn dương.

b)

có hướng, không âm

c)

vô hướng, không âm

d)

vô hướng, luôn dương.

8.

Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, luôn dương.

b)

có hướng, không âm

c)

vô hướng, không âm

d)

vô hướng, luôn dương.

9.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

d)

véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

10.

Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

11.

Cơ năng là đại lượng

a)

luôn luôn dương.

b)

luôn luôn dương hoặc bằng 0.

c)

có thể dương, âm hoặc bằng 0.

d)

luôn luôn khác 0.

12.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua ma sát, trong quá trình vật rơi

a)

thế năng tăng.

b)

động năng giảm.

c)

cơ năng không đổi.

d)

cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

13.

Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật

a)

chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

b)

chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.

c)

chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.

d)

không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản.

14.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

15.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

năng lượng hao phí càng ít.

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.

16.

Động lượng của một vật khối lượng m

4 lines
17.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức

a)

.

b)

p = m.v.

c)

p = m.a.

d)

.

18.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

19.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi. Động lượng của chất điểm ở thời điểm t là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

75 kg.m/s.

20.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

21.

Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc. Ta có:

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

22.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

b)

Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.

c)

Chuyển động của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

23.

Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

24.

Chiều dài của kim phút một đồng hồ là 20 cm, của kim giờ là 15 cm. Tỉ số tốc độ dài của đầu kim phút so với đầu kim giờ

4 lines
25.

c đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều ?

a)
b)
c)
d)
26.

Chiều dài của kim phút một đồng hồ là 20 cm, của kim giờ là 15 cm. Tỉ số tốc độ dài của đầu kim phút so với đầu kim giờ là

a)

16 : 1

b)

9 : 1

c)

4 : 3

d)

3 : 4

27.

Khi vật chuyển động tròn đều thì

a)

vectơ gia tốc không đổi.

b)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

c)

vectơ vận tốc không đổi.

d)

vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm.

28.

Lực đàn hồi xuất hiện tỉ lệ với độ biến dạng khi

a)

một vật bị biến dạng dẻo

b)

một vật biến dạng đàn hồi.

c)

một vật bị biến dạng.

d)

ta ấn ngón tay vào một viên đất nặn.

29.

Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo

a)

chuyển động.

b)

có xu hướng lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu.

c)

thu gia tốc

d)

vừa biến dạng vừa thu gia tốc.

30.

Một lò xo có chiều dài khi chịu lực kéo F1 và có chiều dài khi chịu lực kéo F2. Chiều dài tự nhiên của lò xo bằng

a)
b)
c)
d)
31.

Trong 1 lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 21 cm. Lò xo được giữ cố định tại 1 đầu, còn đầu kia chịu 1 lực kéo bằng 5,0 N. Khi ấy lò xo dài 25 cm. Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu ?

a)

1,25 N/m

b)

20 N/m

c)

23,8 N/m

d)

125 N/m

32.

Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất?

a)

Người đứng cả 2 chân.

b)

Người đứng một chân.

c)

Người đứng cả 2 chân nhưng cúi người xuống.

d)

Người đứng cả 2 chân nhưng tay cầm quả tạ.

33.

Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào không đúng?

a)

Muốn tăng áp suất t

b)
c)
d)
34.

Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào không đúng?

a)

Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.

b)

Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.

c)

Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép.

d)

Muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép.

35.

Một người gánh một thúng lúa và một thúng gạo bằng đòn gánh AB, thúng lúa nặng 10 kg, thúng gạo nặng 15 kg. Đòn gánh nhẹ và dài 1,5m, hai thúng đặt ở hai đầu mút của đòn gánh. Lấy g = 10 m/s2

a)

Đòn gánh chịu tác dụng của 3 lực do thúng gạo, thúng lúa và vai tác dụng.

b)

Vai chịu tác dụng một lực là 25N.

c)

Momen của thúng gạo là 10N.m.

d)

Để đòn gánh cân bằng nằm ngang thì thúng gạo cách vai 0,6m.

36.

Một lực F = 50 N tạo với phương ngang một góc α = 300, kéo một vật và làm chuyển động thẳng đều trên một mặt phẳng ngang. Vật di chuyển được một đoạn đường bằng 6 m.

a)

Trọng lực, phản lực, lực ma sát không sinh công.

b)

Công của lực kéo bằng công của lực ma sát vì vật chuyển động đều.

c)

Công của lực ma sát luôn là công cản.

d)

Công của lực kéo là 259,8 J.

37.

Một vật khối lượng m được thả rơi từ độ cao h so với mặt đất với tốc độ ban đầu bằng không, chọn gốc thế năng tại mặt đất, gia tốc trọng trường là g.

a)

Thế năng tại độ cao h là Wt = mgh, động năng tại độ cao h: Wđ = 0.

b)

Động năng của vật khi vừa chạm đất bằng 0.

c)

Vật ở độ cao h/3 thì động năng bằng 3 lần thế năng.

d)

Vật ở độ cao 2h/3 thì thế năng bằng động năng.

38.

Câu 4. Trong không trung, một con chim đại bàng nặng 1,8 kg bay đến bắt một con chim bồ câu nặng 0,65 kg đang bay cùng chiều với tốc độ 7 m/s. Biết tốc độ của chim đại bàng ngay trước khi bắt được bồ câu là 18 m/s.

a)

Động lượng của vật là đại lượng vô hướng.

b)

Đơn vị của động lượng là kgm./s.

c)

Động lượng của chim bồ câu trước khi bị bắt bằng 4,0 N.s.

d)

Ngay sau khi chim đại bàng bắt được bồ câu tốc độ của chúng bằng 15,1 m/s

39.

Câu 5: Một búa máy có khối lượng m1 = 1000 kg rơi từ độ cao 3,2 m vào một cái cọc có khối lượng m2 = 100 kg. Va chạm là mềm. Lấy g = 10 m/s2.

a)

Động lượng của búa máy được xác đinh bằng biểu thức

b)

Trong quá trình búa rơi xuống cọc động lượng của vật tăng

c)

Động lượng của búa máy lúc chạm cọc là 800 (kg.m/s)

d)

Vận tốc của búa và cọc sau va chạm là 7,3 m/s

40.

Câu 6: Hòn bi 1 khối lượng 2kg đang chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm vào hòn bi 2 có khối lượng 4kg đang nằm yên, sau va chạm hai viên bi gắn vào nhau và chuyến động cùng vận tốc.

a)

Tổng động lượng của hệ 2 viên bi trước va chạm là 6 kgm/s

b)

Động lượng của bi 2 trước va chạm bằng 4 kgm/s

c)

Vận tốc của hệ sau va chạm là 1 m/s.

d)

Sau va chạm hệ đổi chiều chuyển động.

41.

Câu7. Hai vật có khối lượng m1 = 1kg và m2 = 3kg chuyển động ngược chiều với các vận tốc v1 = 3m/s và v2 = 2m/s, đến va chạm mềm vào nhau (sau va chạm chuyển động với cùng vận tốc)

a)

Độ lớn động lượng của vật 1 là 3 kg.m/s

b)

Động lượng của hệ có độ lớn là 9 kg.m/s.

42.

tốc v1 = 3m/s và v2 = 2m/s, đến va chạm mềm vào nhau (sau va chạm chuyển động với cùng vận tốc) Độ lớn động lượng của vật 1 là 3 kg.m/s

a)

Đ

b)

S

43.

b) Động lượng của hệ có độ lớn là 9 kg.m/s.

a)

Đ

b)

S

44.

c) Động lượng của hệ được bảo toàn.

a)

Đ

b)

S

45.

d) Vận tốc 2 vật sau va chạm là 2,25 m/s.

a)

Đ

b)

S

46.

Câu 8. Một ô tô có khối lượng 4 tấn chuyển động qua một chiếc cầu vồng lên có bán kính 50 m với tốc độ 72 km/h. Lấy g = 10 m/s2.

a)

S

b)

Đ

47.

b. Hợp lực tác dụng lên ô tô đóng vai trò là lực hướng tâm.

a)

Đ

b)

S

48.

c. Gia tốc hướng tâm của ôtô khi qua cầu bằng 2,5 m/s2.

a)

Đ

b)

S

49.

d. Áp lực của ô tô nén lên cầu khi nó đi qua điểm cao nhất (giữa cầu) bằng 8000N.

a)

Đ

b)

S

50.

Câu 9 Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 36 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m.

a)

s

b)

Đ

51.

b) Nếu xe chuyển động trên vòng đua có bán kính 200m cũng với tốc độ đó thì tốc độ góc của xe giảm 2 lần.

a)

Đ

b)

S

52.

c) Công thức tính gia tốc hướng tâm là

a)

S

b)

Đ

53.

d) Gia tốc hướng tâm của xe là 12960 km/h2.

a)

Đ

b)

S

54.

Câu 10: Một thùng hình trụ cao 1,5 m đựng đầy nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Lấy g = 10 m/s2.

a)

Đ

b)

Đ

55.

b) Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

a)

Đ

b)

S

56.

c) Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là 15000 Pa.

a)

Đ

b)

S

57.

d) áp suất của nước tác dụng lên điểm A cách đáy bình 80 cm là . 9270 Pa.

a)

S

b)

Đ