NEW
Font size
WorksheetsThitrắcnghiệm Pháp Luật
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật?
Tính quyền lực bắt buộc chung.
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Tính quy phạm phổ biến.
Tính cưỡng chế.
Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò quản lí xã hội bằng pháp luật của nhà nước?
Đăng nhập cổng thông tin quốc gia.
Tự do đăng ký kế thừa theo quy định.
Chấn chỉnh việc kinh doanh trái phép.
Căng ngợi phong trào phòng chống dịch.
Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là
quy phạm pháp luật.
chế định pháp luật.
ngành luật.
Nghị định.
Những quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung, do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Kinh tế.
Đạo đức.
Pháp luật.
Chính trị.
Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?
Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.
Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.
Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.
Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
Tính chặt chẽ về hình thức.
Tính kỉ luật nghiêm minh.
Tính quy phạm phổ biến.
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là
hệ thống pháp luật
hệ thống tư pháp.
quy phạm pháp luật.
văn bản dưới luật.
Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
Ngành luật.
Pháp lệnh.
Nghị định.
Quyết định.
Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?
Nghị quyết của Quốc hội.
Nghị định thư gianhập tổ chức Quốc tế.
Nghị quyết của ủy ban nhân dân xã
Quyết định xử phạt của UBND tỉnh.
Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?
Luật.
Điều lệ.
Hiến chương.
Công hàm.
Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là
chế định pháp luật.
thông tư liên tịch.
nghị quyết liên tịch.
quy phạm pháp luật.
Văn bản luật không bao gồm văn bản nào dưới đây?
Hiến pháp.
Luật hành chính.
Luật tố tụng dân sự.
Biên bản xử phạt hành chính.
Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật?
Hiến pháp.
Bộ luật.
Luật.
Thông tư.
Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản dưới Luật?
Bộ luật hình sự năm 2015.
Kế hoạch liên tịch giữa Bộ Giáo dục và Bộ công an.
Nghị quyết của Đoàn thanh niên Phường
Quyết định của Chủ tịch nước.
Áp dụng pháp luật theo nguyên tắc nào dưới đây?
Xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
Kỷ luật nghiêm minh.
Tính quy phạm phổ biến.
Cá biệt hóa các quy phạm pháp luật.
Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?
Sử dụng pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Thi hành pháp luật.
Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình làm những gì pháp luật cho phép?
Sử dụng pháp luật
Thi hành pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Ủy ban nhân dân xã X cấp giấy chứng nhận đăng ký kết hôn cho anh A và chị B là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
Áp dụng pháp luật.
Phổ biến pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Giáo dục pháp luật.
Công dân thi hành pháp luật khi
che giấu người nhập cảnh trái phép.
đề nghị thay đổi nơi bỏ phiếu.
nộp thuế đầy đủ theo quy định.
từ chối khai báo tạm trú theo quy định.
Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ, không chủ động thực hiện cũng bị bắt buộc phải thực hiện?
Thi hành pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Cánhân,tổchứckhônglàmnhữngđiềumàphápluậtcẩmlàthựchiệnphápluậttheohìnhthức
áp dụng pháp luật.
tuân thủ pháp luật.
sử dụng pháp luật.
thi hành pháp luật.
Cảnhsátgiaothôngxửphạthànhchínhngười ngồitrênxemôtô,xegắnmáykhôngđộimũbảohiểm. Quyđịnhnàythểhiệnđặcđiểmnàodướiđâycủapháp luật?
Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
Tính quy phạm phổ biến.
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Theoquyđịnhcủaphápluật,côngdânkhôngthi hànhphápluậtkhithựchiệnhànhvinàosauđấy?
Giaonộpngườinhậpcảnhtráiphép.
Thựchiệnnghĩavụquânsự.
Xảthảitrựctiếpramôitrường.
Gửiđơntốcáohànhviviphạmphápluật.
Côngdânthihànhphápluậtkhi
đểnghịthayđốigiớitính.
hỗtrợcôngtácbảovệrừng.
hoànthiệnhồsơứngcửviên.
sửdụngvănbằnggiả.
Hệthốngcácquyphạmphápluậtcóhiệulựcpháplícaonhấtquyđịnhnhữngvânđềcơbảnnhấtvêchủquyềnquốcgia,chêđộchínhtrị,chínhsáchkinhtế,vănhóa,xãhội,tôchứcquyềnlựcnhànước,địavịpháplícủaconngườivàcôngdânlànộidungcủakháiniệmnào dưới đây?
Hiến pháp.
Luật thành chính.
Luật lao động.
Luật hình sự.
VănbảnphápluậtnàodướiđâyđượccoilàLuậtcơbảncủanhànước?
Hiến pháp.
Luật nhà nước
Luật tổ chức Quốc hội.
Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.
Soạn thảo dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?
Bước 4
Bước 3
Bước 2
Bước 1
Lấy ý kiến nhân dân về dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?
Bước 5
Bước 4
Bước 3
Bước 2
Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp là văn bản pháp luật có giá trị pháp lý?
cao nhất
thấp nhất.
vĩnh cửu
vĩnh viễn.
Trong hệ thống các văn bản pháp luật Việt Nam, Hiến pháp được coi là?
đạo luật cơ bản nhất.
luật cụ thể nhất.
luật dễ thay đổi nhất.
luật thiếu tính ổn định.
Quốc hội thông qua Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?
Bước 7
Bước 6
Bước 5
Bước 4
Chủ tịch nước công bố Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?
Bước 8
Bước 7
Bước 6
Bước 5
Hiến pháp 2013 khẳng định chính thể Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là?
cộng hòa xã hội chủ nghĩa.
dân chủ cộng hòa.
cộng hòa và phong kiến.
dân chủ và tập trung.
Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước?
có quyền xâm lược.
có chủ quyền.
có quyền áp đặt.
có phụ thuộc.
Theo quy định của Hiến pháp 2013, mọi công dân đều?
bình đẳng trước pháp luật.
được cấp vốn kinh doanh.
được nhận vào làm việc.
miễn trừ trách nhiệm pháp lý.
Theo quy định của Hiến pháp 2013, một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là quyền
tự do báo chí.
lựa chọn nghề nghiệp.
bí mật thư tín.
cư trú hợp pháp.
Khi đề cập đến lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp 2013 không quy định nội dung nào dưới đây?
Đất liền.
Hải đảo.
Vùng biển.
Khu tự trị.
Hiện thức chính thể của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?
Cộng hòa nghị viện nhân dân.
Cộng hòa hỗn hợp.
Cộng hòa dân chủ nhân dân.
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa.
Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước thống nhất và
toàn vẹn lãnh thổ.
chia các tỉnh nhiều vùng.
có nhiều khu tự trị.
có quyền xâm lược.
Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hình chữ nhật trong đó chiều rộng bằng
một phần ba chiều dài.
hai phần ba chiều dài.
ba phần ba chiều dài.
bốn phần ba chiều dài.
Theo nội dung của Hiến pháp 2013, một trong những nguyên tắc cơ bản của đường lối đối ngoại của
đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ.
đơn phương với chỉ các nước trong khu vực.
độc lập và lệ thuộc vào các nước về kinh tế.
hoàn toàn tách biệt về văn hóa với các nước.
Nội dung nào sau đây không phải là đường lối đối ngoại của nước ta theo quy định của Hiến pháp?
Hữu nghị, hợp tác và phát triển.
Đa dạng hóa, đa phương hóa các quan hệ.
Chủ động và tích cực hội nhập.
Cần thiết vào công việc nội bộ.
Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, không ai bị phân biệt đối xử trong đời sống chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa xã hội là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về
quyền con người.
nghĩa vụ công dân.
trách nhiệm pháp lý.
chế độ chính trị.
Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?
Ứng cử vào Quốc hội.
Khiếu nại với cơ quan nhà nước.
Tham gia quản lý nhà nước ở cơ sở.
Tự do cư trú và đi lại trong nước.
Nội dung nào sau đây là quyền con người, quyền và nghĩa vụ công dân về dân sự?
Quyền được bảo đảm sinh xã hội.
Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
Quyền kết hôn và ly hôn.
Quyền và nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
Một trong những nghĩa vụ cơ bản của công dân theo Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là mọi công dân theo quy định của pháp luật đều phải tham gia
bảo vệ an ninh quốc gia.
tìm kiếm việc làm.
lập hội, lập nhóm.
trưng cầu ý dân.
Mọi người đều có quyền sống là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về
quyền con người.
nghĩa vụ công dân.
trách nhiệm pháp lý.
chế độ chính trị.
Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham gia ứng cử vào Hội đồng nhân dân các cấp là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực
Chính trị.
Dân sự.
Đối ngoại.
Xã hội.
Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có quyền được sở hữu tư nhân và quyền thừa kế là nội dung cơ bản của pháp luật về quyền con người trên lĩnh vực
chính trị.
kinh tế.
văn hóa
dân sự
Công dân được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của mình là một trong những nội dung cơ bản của pháp luật về quyền con người trên lĩnh vực
Chính trị
Kinh tế
Văn hóa
Dân sự
Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định, Nước Cộng hòa XHCN Việt Nam xây dựng nên kinh tế
phụ thuộc vào thế giới.
độc lập, tự chủ.
tách biệt với thế giới.
có tính lệ thuộc cao.
Trên lĩnh vực văn hóa, Hiến pháp 2013 khẳng định cùng với việc xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc, chúng ta luôn chú trọng việc
nhập khẩu các nền văn hóa thế giới.
tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.
du nhập và tôn thờ văn hóa bản địa
duy trì văn hóa của các nước phát triển.
Trên lĩnh vực giáo dục, Hiến pháp 2013 khẳng định phát triển giáo dục là
quốc sách hàng đầu.
nhiệm vụ quan trọng.
chính sách ưu tiên.
nhiệm vụ thứ yếu.
Việc làm nào dưới đây thực hiện đúng mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?
Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên.
Dùng điện để đánh bắt thủy sản.
Kinh doanh động vật hoang dã quý hiếm.
Sử dụng thuốc trừ sâu trong trồng trọt.
Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định một trong những nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế là gì?
Dựa vào viện trợ của nước ngoài.
Phát huy nội lực trong nước.
Chủ yếu đi vay nợ nước ngoài.
Khai thác cạn kiệt tài nguyên.
Trên lĩnh vực văn hóa, nhằm đáp ứng nhu cầu thông tin của nhân dân, góp phần phục vụ sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, Hiến pháp 2013 khẳng định nhà nước và xã hội luôn chú trọng phát triển yếu tố nào dưới đây?
Phương tiện thông tin đại chúng.
Phổ biến rộng rãi mạng xã hội.
Nâng cấp hệ thống truyền dữ liệu.
Nhập khẩu văn hóa phương tây.
Trên lĩnh vực giáo dục, Hiến pháp 2013 khẳng định một trong những mục tiêu của phát triển giáo dục là nhằm
phát triển mạng xã hội.
phát triển nguồn nhân lực.
phát triển quan hệ xã hội.
phát triển cơ sở hạ tầng.
Việc học sinh tích cực tham gia chương trình "đổi giấylấy cây" là góp phần thực hiện tốt chính sách nào dưới đây?
Dân số
Giải quyết việc làm.
Giáo dục-đào tạo.
Tài nguyên-môi trường.
