wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa bài 3 , và 5

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Đầu tư nước ngoài không tăng nhanh trong ngành nào dưới đây:

a)

tài chính

b)

Ngân hàng

c)

Bảo hiểm

d)

Vận tải biển

2.

Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế

a)

Chiến tranh xảy ra trên toàn cầu

b)

Tăng nhanh thương mại quốc tế

c)

Phát triển các Hệ thống tài chính quốc tế

d)

Tăng cường vai trò của các công ty đa quốc gia

3.

EU là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế thế giới của khu vực nào

a)

Thị trường chung Nam Mỹ

b)

Liên minh châu âu

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

d)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ

4.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là

a)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng trên toàn thế giới

b)

Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ

c)

Vai trò của tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn

d)

Các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

5.

Các hoạt động nào sau đây là hiện tượng thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục

c)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục

6.

Biểu hiện về vai trò của các công ty xuyên quốc gia là

a)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới

b)

Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ

c)

Vai trò của tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn

d)

Các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

7.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào

a)

EU và NAFTA

b)

EU VÀ ASEAN

c)

NAFTA VÀ APEC

d)

APEC VÀ ASEAN

8.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực có GDP lớn nhất hiện tại là

a)

EU

b)

NAFTA

c)

APEC

d)

ASEAN

9.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2008

10.

Trong các tổ chức liên kết kinh tế sau, tổ chức kinh tế nào có GDP/người cao nhất

a)

ASEAN

b)

APEC

c)

EU

d)

NAFTA

11.

Tính đến tháng 1/2007 ,số quốc gia thành viên của tổ chức Thương mại Thế giới là

a)

149

b)

150

c)

151

d)

152

12.

Trong đầu tư nước ngoài lĩnh vực chiếm tỉ trọng ngày càng lớn là

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

dịch vụ

d)

lâm nghiệp

13.

Các công ty đa quốc gia có đặc điểm nào sau đây

a)

Số lượng có xu hướng ngày càng giảm

b)

Nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn

c)

Chi phối hoạt động chính trị của nhiều nước

d)

Phạm vi hoạt động chỉ trong một khu vực

14.

Toàn cầu hóa kinh tế là sự gia tăng nhanh chóng của các hoạt động

a)

Công nghệ

b)

Sinh học

c)

giáo dục

d)

kinh tế

15.

ASEAN Là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

c)

Hiệp hội các quốc gia khu vực châu Á

d)

Liên minh châu âu

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ty xuyên quốc gia

a)

Hoạt động với nhiều quốc gia khác nhau

b)

sở hữu nguồn của cải vâti chất rất lớn

c)

chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

d)

phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước

17.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu

c)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt

d)

đẩy nhanh đầu tư , làm sản xuất phát triển

18.

Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

b)

tăng cường tự do hoá thương mại các nước trong khu vực

c)

góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên

d)

gia tăng sức ép tính tự chủ về chủ quyền lực của mỗi nước

19.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của các công ty đa quốc gia

a)

có hơn 80 nghìn công ti đa quốc gia khác nhau

b)

chiếm khoảng 30% tổng giá trị GDP của thế giới

c)

thị trường tài chính quốc tế ngày càng mở rộng

d)

chiếm khoảng 2/3 trong buôn bán của quốc tế

20.

Tiêu cực của quá trình khu vực hóa kinh tế đối với các quốc gia là

a)

góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế

b)

Tự do hoá thương mại toàn cầu

c)

thúc đẩy kinh tế chậm phát triển

d)

giảm tính tự chủ nguy cơ tụt hậu

21.

Các công ty đa quốc gia có đặc điểm nào dưới đây

a)

có khoảng 80 nghìn công ty xuyên quốc gia

b)

chỉ hoạt động ở ngành du lịch, thương mại

c)

thị trường tài chính quốc tế mở rộng thêm

d)

tăng cường hợp tác quốc tế và khu vực

22.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa, các nước đã nhanh chóng nắm bắt được cơ hội nào dưới đây nhầm thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội

a)

Nhận chuyển giao các công nghệ lỗi thời, gây ô nhiễm

b)

Đón đầu được công nghệ hiện đại và áp dụng vào sản xuất

c)

Má rộng thị trường buôn bán với nhiều nước trên thế giới

d)

Phá bỏ hàng rào thuế quan, đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa

23.

Nhân tố nào thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế diễn ra ngày càng mạnh mẽ?

a)

Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế giữa các nhóm nước

b)

Nhu cầu giao lưu quốc tế, trao đổi hàng hóa ngày càng tăng nhanh

c)

Nhớ bỏ các rào cản trong thương mại, đầu tư, dịch vụ, công nghệ

d)

Sự ra đời và vai trò ngày càng lớn của các công ty xuyên quốc gia

24.

Mối quan hệ giữa các quốc gia khi tiến hành toàn cầu hóa kinh tế và khu vực hóa là

a)

Báo thủ, thực hiện chính sách đóng cửa nên kinh tế

b)

Hợp tác, cạnh tranh, quan hệ song phương, đa phương

c)

Luôn giữ quan hệ hợp tác với vai trò trung lập

d)

Chị giữ quan hệ ngoại giao với các nước phát triển

25.

Ý nào là cơ hội của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển

a)

Tự do hóa thương mại ngày càng mở rộng

b)

Môi trường đang bị suy thoái trên phạm vi toàn cầu

c)

Các nước phát triển có cơ hội để chuyển giao công nghệ cho các nước đang phát triển

d)

Các siêu cường kinh tế tìm cách áp đặt lối sống và nền văn hóa của mình đối với các nước khác

26.

Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về

a)

thị trường

b)

lao động

c)

nguyên liệu

d)

vốn , khoa học kĩ thuật-công nghệ

27.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới đây

a)

Cách ni có nước tự động về lịch sử phát triển

b)

Chị sức ép cạnh tranh và có sự phát triển không đều

c)

Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển

d)

Tổng thu nhập quốc dân tương tự nhau giữa các quốc gia

28.

Công ty xuyên quốc gia nào sau đây đang hoạt động tại Việt Nam?

a)

metro

b)

amazon

c)

wal-mart

d)

AT&T

29.

Hệ quả quan trọng nhất của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Đẩy nhanh đầu tư

b)

Hợp tác quốc tế

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Thúc đẩy sản xuất

30.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi những quốc gia có

a)

Nét tương đồng về địa lý, văn hóa, xã hội

b)

Sự phát triển kinh tế xã hội đồng đều

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

Lịch sử phát triển đất nước giống nhau

31.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế

a)

Thương mại Thế giới phát triển nhanh

b)

Tăng vai trò của các công ty đa quốc gia

c)

Các quốc gia gần nhau lập một khu vực

d)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

32.

Ảnh hưởng tích cực của toàn cầu hóa kinh tế đối với các nước trên thế giới là

a)

Cần nâng cao trình độ phát triển kinh tế

b)

Tăng nguồn vốn đầu tư, khoa học -công nghệ

c)

Chênh lệch giàu nghèo sâu sắc

d)

Sức ép đến vấn đề việc làm, y tế, biến đổi khí hậu

33.

Toàn cầu hóa kinh tế và khu vực hóa kinh tế dẫn đến mối quan hệ kinh tế giữa các nước có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

Tăng cường thao túng thị trường các quốc gia khác nhau

b)

Tìm cách lũng đoạn về kinh tế của các nước trên thế giới

c)

bảo vệ quyền lợi của quốc gia mình trên trường quốc tế

d)

hợp tác , cạnh tranh, quan hệ song phương và đa phương

34.

toàn cầu hoá không dẫn đến hệ quả

a)

làm gia tăng sự phân hoá giàu nghèo của các nước

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu

c)

đẩy mạnh đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế

d)

thu hẹp khoảng cách giàu nghèo của các nước

35.

toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế

b)

xã hội

c)

văn hoá

d)

chính trị

36.

biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh , nhất là lĩnh vực dịch vụ

c)

thúc đẩy tự do hoá thương mại, kính tế thế giới phát triển

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

37.

hệ quả tích cực của khu vực hoá kinh tế không phải là

a)

thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường ở các quốc gia

b)

góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên

c)

tăng cường tự do hoá thương mại giữa các nước, các khu vực

d)

gia tăng sức ép tính tự chủ về kinh tế , cạnh tranh của các khu vực

38.

WTO là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây

a)

tổ chức thương mại thế giới

b)

liên minh châu âu

c)

hiệp ước tự do thương mại Bắc mỹ

d)

quỹ tiền tệ quốc tế

39.

tính đến tháng 1/2020, tổ chức thương mại thế giới có tất cả bao nhiêu thành viên

a)

164

b)

150

c)

162

d)

153

40.

Ê hợp tác kinh tế Châu á - Thái bình dương viết tắt là

a)

EU

b)

APEC

c)

NAFTA

d)

WTO

41.

ASEAN là tên viết tắt của tổ chức liên kết khu vực nào sau đây

a)

hiệp ước tự do thương mại bắc mỹ

b)

hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

c)

thị trường chung Nam Mỹ

d)

Liên minh châu âu

42.

Tổ chức liên kết Kinh tế khu vực nào sau đây có đa số các nước thành viên nằm ở Nam bán cầu

a)

ASEAN

b)

EU

c)

NAFTA

d)

MERCOSUR

43.

Việt nam là thành viên của các tổ chức liên kết khu vực nào sau đây

a)

EU VÀ ASEAN

b)

NAFTA VÀ EU

c)

NAFTA VÀ APEC

d)

APEC VÀ ASEAN

44.

Tính đến năm 2020, liên hợp quốc có bao nhiêu thành viên

a)

195

b)

193

c)

190

d)

200

45.

Trụ sở của liên hợp quốc đặt ở quốc gia nào sau đây

a)

Liên ban nga

b)

Anh

c)

Trung Quốc

d)

Hoa Kì

46.

Việt Nam là thành viên của tổ chức liên kết khu vực nào sau đây

a)

EU

b)

NAFTA

c)

MERCOSUR

d)

APEC

47.

Quỹ tiền tệ quốc tế viết tắt là

a)

WTO

b)

IMF

c)

APEC

d)

UN

48.

Cơ quan năng lượng quốc tế viết tắt là

a)

IEA

b)

WTO

c)

WB

d)

IMF

49.

Việt Nam gia nhập tổ chức nào sau đây muộn nhất?

a)

UN

b)

APEC

c)

WTO

d)

IMF

50.

Việt Nam gia nhập tổ chức nào sau đây sớm nhất

a)

UN

b)

APEC

c)

WTO

d)

IMF

51.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây có nhiều quốc gia châu Á tham gia nhất

a)

ASEAN

b)

APEC

c)

EU

d)

NAFTA

52.

Tổ chức liên kết khu vực nào sau đây có sự tham gia của các nước ở nhiều châu lục khác nhau nhất

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu á - thái bình dương

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

c)

Thị trường chung Nam Mỹ

d)

Liên minh châu âu

53.

Liên hợp quốc có nhiệm vụ chủ yếu nào sau đây

a)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế

b)

Hỗ trợ lương thực và hàng nhập khẩu

c)

giữ vững luật quốc tế , ổn định tiền tệ

d)

giám sát tài chính, hành động khí hậu

54.

Liên hợp quốc không có nhiệm vụ chủ yếu nào sau đây?

a)

Bảo vệ các quyền con người

b)

Đảm bảo ổn định về tài chính

c)

Duy trì an ninh và hòa bình

d)

Cung cấp viện trợ nhân đạo

55.

Mục tiêu hàng đầu của liên hợp quốc là

a)

Duy trì một nền hòa bình và trật tự thế giới bền vững

b)

Giải quyết và ngăn ngừa xung đột, viện trợ nhân đạo

c)

Thúc đẩy dân chủ, ổn định kinh tế và phát triển kinh tế

d)

Bảo vệ môi trường, nhân quyền, phát triển bền vững