wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập địa lí 🌏✨

Total questions: 53

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển chủ yếu có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

chi số phát triển con người còn thấp.

c)

Tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.

d)

ti trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nhóm nước phát triển

a)

GNI bình quân đầu người cao.

b)

Đang tiền hành quá trình công nghiệp hóa.

c)

Chỉ số phát triển con người cao.

d)

Chiềm tỉ trọng nhỏ trong GDP toàn cầu

3.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào sau dây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Lâm nghiệp.

4.

Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

a)

Thu nhập bình quân, cơ cấu ngành kinh tế, chi số phát triển con người.

b)

Thu nhập bình quân, đầu tư ra nước ngoài, chi số phát triển con người

c)

Cơ cấu ngành kinh tế, chi số phát triển con người, đầu tư ra nước ngoài.

d)

Chi số phát triển con người, cơ cấu ngành kinh tế và sức mạnh quân sự.

5.

Các nước đang phát triển thường có GNI/người ở mức

a)

cao, trung bình cao và trung bình thấp.

b)

thấp, trung bình thất và rất cao.

c)

trung bình cao, trung bình thấp và thấp.

d)

trung bình thấp, cao và rất cao.

6.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

môi trường sống thích hợp.

b)

chất lượng cuộc sống cao.

c)

nguồn gốc gen di truyền.

d)

làm việc và nghĩngơi hợp lí.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh các nước đang phát triển với các nước phát triển?

a)

GNT bình quân đầu người thấp hơn nhiều.

b)

trình độ phát triển kinh tế cao hơn nhiều.

c)

chi sô chất lượng cuộc sống (HDI) cao.

d)

dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.

8.

Giải pháp quan trọng nhất để thúc đầy công nghiệp hóa ở các nước dung phát triển hiện nay là

a)

tăng cường lực lượng lao động.

b)

thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

hiện đại hóa cơ sở hạ tầng

d)

tập trung khai thác tài nguyên.

9.

Câu 27: Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát triên không bao gồm

a)

Tăng trưởng kinh tế chưa ổn định.

b)

GNI bình quân đầu người thấp.

c)

tập trung chủ yếu ở châu Phi.

d)

chủ yếu có chi số HDI chưa cao.

10.

Câu 28: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là

a)

thành phần dân tộc và tôn giáo.

b)

quy mô và cơ cấu dân số.

c)

trình độ khoa học - kĩ thuật.

d)

các tài nguyên thiên nhiên.

11.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế hiều mặt.

b)

phát triên nhanh chuỗi liên kết toàn cầu.

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

d)

thúc đây sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

12.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

13.

Tác động tích cực của của toàn cầu hóa không phải là

a)

tăng cường sự hợp tác vê kinh tê và văn hóa giữa các nước.

b)

đẩy nhanh đầu tư và khai thác hiệu quả khoa học. công nghệ.

c)

thúc đầy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

thúc đẩy quá trình đô thị hóa tự phát ở nước.

14.

Cầu 8: Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

b)

Các công tự da quốc gia có vai trò lớn.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

các quốc gia gần nhau lập các tổ chức.

15.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi

b)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước

c)

Đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hoad giữa các dân tộc

d)

Tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục

16.

Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến

a)

tạo điều kiện và cơ hội để gắn kết trong khu vực

b)

xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau

c)

góp phần đẩy mạnh sự phát triển kinh tế - xã hội

d)

xây dựng môi trường phát triển ổn định và hợp tác

17.

Hệ quả quan trọng nhất của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Đẩy nhanh đầu tư

b)

Giao lưu học tập

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Xóa đói giảm nghèo

18.

Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về

a)

thị trường

b)

lao động

c)

nguyên liệu

d)

vốn, khoa học kĩ thuật-xã hội

19.

Các nước đi đầu tư có cơ hội để

a)

Giải quyết việc làm và Đào tạo lao động

b)

Tận dụng lợi thế về lao động thị trường

c)

thu hút bí quyết quản lý kinh doanh

d)

thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới

20.

Các nước tham gia vào quá trình toàn cầu hóa nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Bảo được độc lập chủ quyền vad an ninh của quốc gia

b)

thu hút vốn đầu tư trực tiếp và chuyển giao công nghệ

c)

tăng cường các nguồn lực để phát triển kinh tế đất nước

d)

đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế - xã hội của đất nước

21.

Khu vực Mỹ La-tinh

a)

A.Nằm hoàn toàn phía Tây bán cầu.

b)

B.Năm hoàn toàn tại Nam bán cầu.

c)

C.Nằm hoàn toàn phía Bắc bán cầu.

d)

D.Nằm hoàn toàn ở Đông bán cầu.

22.

Về tự nhiên, khu vực Mỹ la-tinh

a)

A. không có các lưu vực sông lớn.

b)

B. khí hậu phân hóa rất đa dạng.

c)

C. chỉ có các đồng bằng duyên hải.

d)

D. năm hoàn toàn giữa đại dương.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

A. Chiếm khoảng 25% diện tích rừng trên Trái Đất.

b)

B. Có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

c)

C. Rừng mưa nhiệt đới A-ma-dôn lớn nhất thế giới.

d)

D. Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên.

24.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng ở Mỹ Latinh?

a)

Lấy gỗ quý, săn bắt động vật.

b)

Cư trú và tăng cường sản xuất.

c)

Thủy điện và khai thác lâm sản.

d)

Khai khoáng và làm đường sá.

25.

Khu vực Mỹ Latinh không giáp

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ân Độ Dương

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

26.

Khu vực Mĩ Latinh

a)

dân số ngày càng già hóa.

b)

dân cư phân bố không đều.

c)

có tỉ lệ dân đô thị còn thấp.

d)

tỉ lệ gia tăng dân số rất cao.

27.

Về kinh tế, khu vực Mĩ Latinh có

a)

trình độ phát triển về kinh tế rất cao.

b)

tỉ lệ nợ nước ngoài so với GDP thấp.

c)

tổng sản phẩm trong nước còn thấp.

d)

tốc độ tăng trưởng GDP ở mức cao.

28.

Để phát triển kinh tế, hiện nay các nước Mĩ Latinh không thực hiện giải pháp nào sau đây?

a)

Tập trung vào củng cố bộ máy nhà nước.

b)

Đầu tư để phát triển khoa học - công nghệ.

c)

Tăng cường sự liên kết và hợp tác quốc tế.

d)

Phụ thuộc chặt chè vào tư bản nước ngoài.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế Mĩ Latinh hiện nay?

a)

Tổng sản phẩm trong nước khác nhau giữa các quốc gia.

b)

Dịch vụ có tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu kinh tế.

c)

Tỉ trọng giữa các ngành kinh tế chưa có sự chuyển dịch.

d)

Thương mại có vai trò rất quan trọng trong nền kinh tế.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng về kinh tế khu vực Mĩ Latinh hiện nay?

a)

Tỉ trọng nông nghiệp trong GDP rất cao.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định.

c)

Quy mô tổng sản phẩm trong nước lớn.

d)

Giá trị xuất khẩu đứng hàng đầu thế giới.

31.

chọn câu trả lời đúng!

a)

các mặt hàng xuấy khẩu chủ yếu là lương thực, thực phẩm dầu thô, kim loại, khí đốt tự nhiên

b)

Tốc độ tăng trưởng thương mại luôn ở mức cao hơn tốc độ tăng trưởng GDP

c)

NhậpNhập khẩu chủ yếu các sản phẩm của ngành nông nghiệp và nguyên liệu sản xuất

d)

Thương mại phát triển làm cho phát triển làm cho cơ cấu các mặt hàng xuất khẩu và nhập khẩu giống nhau

32.

chọn câu trả lời đúng!

a)

tỉ trọng dân số nữ tăng, tỉ trọng dân số nam giảm

b)

dân số nữ nhiềunhiều hơn nam, tỉ lệ dân số nam tăng

c)

tỉ lệ dân số nữ giảm dần, tỉ lệ dân số nam tăng

d)

cơ cấu dân số theo giới tính không có sự thay đổi

33.

chọn câu trả lời đúng!

a)

Quy mô GDP của các nước phát triển lớn hơn các nước đang phát triển

b)

Tốc độ tăng GDP các nước phát triển cao hơn nước đang phát triển

c)

GDP bình quân đầu người của nhóm nước xu hướng đều tăng

d)

Các nước đang phát triển có tốc độ tăng trưởng GDP ở mức khá cao

34.

chọn câu trả lời đúng!

a)

Cơ cấu dân số các nước phát triển gây thiếu lao động và tăng chi phí phúc lợi xã hội

b)

Quá trình đô thị hóa và tỉ lệ dân thành thị của các nhóm nước có sự tương đồng

c)

Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên và cơ cấu dân số các nước có sự khác nhau

d)

Tỷ lệ dân thành thị phản ánh chất lượng tăng trưởng kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư

35.

chọn câu trả lời đúng

a)

Toàn cầu hóa tạo ra Sự dịch chuyển các yếu tố sản xuất như lao động vốn công nghệ và tri thức

b)

Các nước ứng dụng khoa học công nghệ và tri thức cao vào phát triển kinh tế hướng tới phát triển xanh và bền vững

c)

Toàn cầu hóa làm cho các nước nghèo có nguy cơ tụt hậu xa hơn về kinh tế

d)

Toàn cầu hóa làm mất dần bản sắc văn hóa dân tộc các giá trị văn hóa truyền thống Bị Biến Mất

36.

"....các công ty xuyên quốc gia ngày càng mở rộng phạm vi hoạt động hệ thống các công ty xuyên quốc gia đã có mặt ở nhiều nước tạo nên sự liên kết chặt chẽ góp phần làm cho quá trình toàn cầu hóa trở nên sâu sắc hơn"

(trích SGK- cánh diều trang 10- NXB đại học sư phạm)

a)

Các công ty xuyên quốc gia là một trong những nhân tố thúc đẩy toàn cầu hóa

b)

Các công ty xuyên quốc gia chủ yếu tham gia lĩnh vực tài chính công nghệ

c)

Các công đi xuyên quốc gia tham gia chuỗi liên kết chủ yếu ở các nước đang phát triển

d)

Các công ty xuyên quốc gia chi phối và kiểm soát hoạt động thương mại thế giới

37.

chọn câu trả lời đúng!

a)

Xuất khẩu tăng liên tục nhập khẩu giảm liên tục

b)

Tổng giá trị xuất nhập khẩu xu hướng tăng nhanh

c)

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu

d)

Giá trị nhập khẩu xu hướng tăng nhanh và liên tục

38.

chọn câu trả lời đúng!

a)

Tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ giá trị GDP của thế giới tăng liên tục

b)

Biểu đồ tròn là thích hợp nhất để thể hiện giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ giá trị GDP

c)

Sự ra đời của tổ chức thương mại thế giới (WTO) làm cho kinh tế thế giới phát triển năng động hơn

d)

Giá trị GDP của thế giới tăng nhanh hơn tổng giá trị xuất nhập khẩu của thế giới

39.

chọn câu trả lời đúng

a)

Giá trị xuất khẩu tăng liên tục giá trị nhập khẩu của thế giới giai đoạn tăng liên tục

b)

Biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của thế giới giai đoạn 2014 - 2023

c)

Tổng giá trị xuất nhập khẩu tăng giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu

d)

Cán cân xuất nhập khẩu qua các năm đều dương giá trị xuất khẩu không ổn định

40.

Theo ngân hàng thế giới (WB), năm 2023 các nước thu nhập cao có tổng sản phẩm trong nước (GDP)là 67,65 ngàn tỷ USD, dân số là 1,4 tỷ người. Hãy tính tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người (GDP/người) của các nước thu nhập cao năm 2023.(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của GDP/người)

(a)  

41.

Theo quỹ tiền tệ quốc tế (IMF), GDP của thế giới năm 2022 là 101,6 nghìn tỷ USD. Đến năm 2023 GDP của thế giới là 104,48 nghìn tỷ USD. Tính tốc độ tăng trưởng GDP của thế giới giai đoạn 2022-2023(lamf tròn kết quả đến hàng phần mười)

(a)  

42.

Theo ngân hàng thế giới (WB), tổng sản phẩm trong nước (GDP)của toàn thế giới là 105,4 nghìn tỷ USD, dân số thế giới là 8,02 tỉ người. Hỏi năm 2023 tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người (GDP/người) của thế giới bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

43.

Giá trị xuất khẩu dịch vụ của các nước đang phát triển năm 2021 là 9935 nghìn tỷ USD, năm 2022 là 11243 nghìn tỷ USD. Tính tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu của các nước đang phát triển giai đoạn 2021- 2022.( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

44.

Năm 2022 dân số các nước phát triển là 1343 triệu người dân số các nước đang phát triển là 6632 triệu người. Tính tỷ trọng dân số các nước đang phát triển So với toàn thế giới năm 2023.( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

45.

Theo ngân hàng thế giới (WB) , tổng sản phẩm trong nước (GDP) của khu vực Mĩ Latinh năm 2022 là 6,63 nghìn tỉ USD, năm 2023 là 7,09 nghìn tỷ USD. Tính tốc độ tăng trưởng GDP của khu vực Mĩ La tinh giai đoạn 2022-2023( làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của tốc độ tăng trưởng GDP)

(a)  

46.

Khu vực Mỹ La Tinh có diện tích hơn 20 triệu km², dân số là 664,2 triệu người năm 2023. Tính mật độ dân số của khu vực Mĩ La tinh năm 2023( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mật độ dân số)

(a)  

47.

Diện tích rừng tự nhiên của Brazil là 8,5 triệu km², dân số là 203,1 triệu người năm 2022. Tính mật độ dân số của Brazil năm 2022.( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mật độ dân số)

(a)  

48.

Năm 2020 tổng sản phẩm trong nước gp của khu vực Mỹ La Tinh là 4.700 tỷ USD. Trong đó, giá trị sản xuất ngành dịch vụ là 2834,1 tỷ USD. Tính tỷ trọng ngành dịch vụ trong GDP của khu vực Mĩ La tinh năm 2020( làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

(a)  

49.

Năm 2022, tỷ suất chết thô của các nước Mỹ Latinh là 8‰, tỉ suất sinh thô là 15‰. Vậy năm 2022 mỹ la tinh có tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên bằng bao nhiêu( làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

(a)  

50.

Năm 2023 tổng sản phẩm trong nước của khu vực Mĩ La tinh là 7090 tỷ USD. Trong đó, giá trị sản xuất ngành công nghiệp là 278 1 tỷ USD. Tính tỷ trọng ngành công nghiệp trong GDP của khu vực Mĩ La tinh năm 2023( làm tròn đến một chữ số thập phân)

(a)  

51.

Diện tích của Brazil là 8,5 triệu km²,dân số là 216,4 triệu người, diện tích của Mehico là 2 triệu km²,dân số là 128,5 triệu người. Mật độ dân số trung bình của Mehico lớn hơn Brazil bao nhiêu? ( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

52.

Năm 2020 khu vực Đông Nam Á có diện tích rừng là 2 triệu km²,diện tích lãnh thổ là 4,5 triệu km². Vậy độ che phủ rừng của khu vực này bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

53.

Năm 2020 khu vực Đông Nam Á có diện tích rừng là 2 triệu km²,diện tích lãnh thổ là 4,5 triệu km². Vậy độ che phủ rừng của khu vực này bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)