Font size
WorksheetsĐề cương Trong Học Tập
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Xử lý thông tin trong bài toán quản lý bao gồm
Tạo lập hồ sơ, khai thác thông tin
Cập nhập dữ liệu, khai thác thông tin
Tạo lập hồ sơ, cập nhập dữ liệu
Tạo lập hồ sơ, cập nhập dữ liệu, khai thác thông tin
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là
Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó.
Tập hợp dữ liệu phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lí của tổ chức này.
Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị bào đó
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
Trong các câu nào đúng về "hệ quản trị CSDL"
CSDL được quản lí bằng một chương trình
CSDL quản lí một hệ thống nào đó
Phần mền sử dụng dữ liệu trong CSDL
Phần mền cũng cấp môi trường để rạo lập, lưu trữ, khai thác CSDL
Trong các câu sau những câu nào sai
CSDL là tập hợp dữ liệu được lưu trữ trên thiết bị nhớ phục vụ cho hoạt động của một cơ quan đơn vị nào đó
Hệ CSDL vủa một đơn vị là phần mền quản trị CSDL của đơn vị đó
Hệ quản trị CSDL là chương trình kiểm soát được các cập nhật dữ liệu
Các giá trị dữ liệu được lưu trữ trong CSDL không cần phải cập nhật
Thành phần nào dưới đây không thuộc hệ CSDL
Hệ điều hành
CSDL
Hệ quản trị CSDL
Phần mền ứng dụng tương tác với CSDL
Theo em, ứng dụng nào sao đây không cần có CSDL
Quản lí bán vé máy bay
Quản lí chị tiêu cá nhân
Quản lí cước phí điện thoại
Quản lí một mạng xã hội
Trong các câu sau những câu nào sai
CSDL quan hệ là một tập hợp các bảng có liên quan với nhau
CSDL còn đc gọi là CSDL quan hệ
Mỗi hàng trong một bảng của quản hệ còn đc gọi là một bản ghi
Mỗi cột trong một bảng của CSDL quan hệ còn đc gọi là một trường
Đâu không là một trong các ví dụ một số ràng buộc dữ liệu
Trong một bảng, mỗi trường có một tên để phân biệt với các trường khác
Mỗi ô của hảng có thể chưa nhiều giá trị
Trong một bảng, không có hai bản ghi nào giống nhau hoàn toàn
Mỗi bảng có một tên phân biệt với các bảng khác trong cùng CSDL.
Khóa chính trong cơ sở dữ liệu quan hệ có tác dụng gì?
Giúp mã hóa dữ liệu để bảo mật.
Xác định quan hệ giữa các bảng dữ liệu.
Định nghĩa các truy vấn dữ liệu phức tạp
Đảm bảo tính duy nhất và xác định của mỗi bản ghi trong bảng
Trong các câu sau đây, những câu nào sai?
Trong CSDL quan hệ, mỗi bảng chỉ có một khoá
Khoá của một bảng là tập hợp các trường mà mỗi bộ giá trị của nó xác định duy nhất một bản ghi ở trong bảng và ta không thể bỏ đi trường nào mà tập hợp các trường còn lại vẫn còn có tính chất xác định duy nhất một bản ghi trong bảng
Nếu hai bản ghi khác nhau thì giá trị khoá của chúng là khác nhau
Các hệ quản trị CSDL quan hệ tự động kiểm tra ràng buộc khoá để đảm bảo tính đúng đắn của dữ liệu
Khóa ngoài của một bảng là gì?
Một trường (hay một số trường) của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác
Một trường bất kỳ
Phải là trường khóa chính của bạn đó
Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác
Liên kết giữa hai bảng trong CSDL được thực hiện thông qua cặp khóa:
Khoá chính - khoá phụ
Khoá chính - khoá ngoài
Khoá trong - khoá ngoài
Khoá trong - khoá phụ
Trong các câu sau, câu nào sai?
Một trường là khóa ngoài của một bảng nếu nó là khóa của bảng đó và đồng thời xuất hiện trong một bảng khác
Khóa ngoài của một bảng là một trường (hay một số trường) của bảng đó và đồng thời là khóa của một bảng khác.
Khi hai bảng có liên kết với nhau qua khóa chính - khóa ngoài, chỉ khi bổ sung bản ghi vào các bảng mới cần thỏa mãn ràng buộc khóa ngoài
Các hệ quản trị CSDL quan hệ tự động kiểm tra và chỉ chấp nhận các cập nhật thỏa mãn ràng buộc khoá ngoài
Đâu không là mục đích của việc thiết kế Biểu mẫu?
Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng phù hợp để xem
Cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu
Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng, thông qua đó thực hiện một số thao tác với dữ liệu
Chỉ cho xem dữ liệu không cập nhật và sửa dữ liệu
Dạng biểu mẫu phổ biến nhất là?
Các biểu mẫu hiển thị dữ liệu cho từng nhóm người dùng
Biểu mẫu cho người nhập dữ liệu
Các biểu mẫu cung cấp các nút lệnh và biểu mẫu cho người nhập dữ liệu
Các biểu mẫu hiển thị dữ liệu cho từng nhóm người dùng và biểu mẫu cho người nhập dữ liệu
. Muốn nhanh chóng có được biểu mẫu theo ý mình, ta có thể:
dùng công cụ thiết kế biểu mẫu tự động, sau đó điều chỉnh thêm để có một biểu mẫu thân thiện, thuận tiện hơn trong sử dụng
Dùng biểu mẫu có sẵn trên phần mềm ứng dụng
Sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau
Sử dụng khoá chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau
Những ứng dụng CSDL lớn và phức tạp, các biểu mẫu như
Thuộc tính của đối tượng
Chức năng của đối tượng
Một thành phần của phần mềm ứng dụng
ngôn ngữ lập trình
Các thanh trượt dọc và ngang trong biểu mẫu được dùng để
xem những dữ liệu bị khuất trong cửa sổ biểu mẫu
Chuyển đến xem bản ghi đứng trước hoặc đứng sau bản ghi hiện thời
Lọc bản ghi theo điều kiện
Thay đổi các điều kiện lọc, điều kiện sắp xếp ngay trên biểu mẫu.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn
Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn
Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp
Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu
Nhận định nào sau đây là đúng?
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc mẫu hỏi
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc báo cáo
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc báo cáo
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc biểu mẫu
Cấu trúc cơ bản của một câu truy vấn viết bằng ngôn ngữ SQL là:
SELECT…WHERE…FROM…
FROM…SELECT…WHERE…
SELECT…FROM…WHERE…
WHERE…SELECT…FROM…
Hệ quản trị CSDL nào cho truy vấn bằng cả SQL và QBE?
MySQL
Access
Excel
PostgreSQL.
Em hãy điền vào chỗ trống (…) cho phát biểu dưới đây:
“ Khi thực hiện các câu truy vấn, hệ quản trị CSDL sẽ coi tên trường là biến trong chương trình xử lí, do vậy, nếu tên trường có chứa dấu cách thì cần phải dùng các dấu …… để đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên trường.”
( )
‘ ’
[ ]
“ ”
Mệnh đề SELECT trong câu truy vấn khai thác dữ liệu của SQL xác định:
Các thao tác trên dữ liệu
Điều kiện lọc dữ liệu
Dữ liệu được lấy từ đâu
Thông tin muốn hiển thị
Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề WHERE dùng để làm gì?
Xác định điều kiện lọc dữ liệu
Xác định dữ liệu được lấy từ đâu
Sửa dữ liệu trong bảng
Xác định thông tin ta muốn hiển thị
Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề FROM dùng để làm gì?
Xác định điều kiện lọc dữ liệu
Xác định dữ liệu được lấy từ đâu
Xác định thông tin ta muốn hiển thị
Xóa dữ liệu trong bảng
Cho câu truy vấn sau:
SELECT [Họ và tên], [Giới tính], [Toán]
FROM [HỌC SINH 11]
WHERE [Giới tính] = “Nữ”
Em hãy cho biết câu truy vấn trên cho biết thông tin:
Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nữ
Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nam
Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh
Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính của tất cả các học sinh nữ
cho cấu trúc câu truy vấn như sau:
SELECT [Họ và tên], [Ngày sinh], [Tin học]
FROM [HỌC SINH 11]
WHERE ……..
Em hãy hoàn thiện cấu trúc truy vấn trên bằng cách điền vào chỗ trống (….), để đưa ra danh sách gồm họ tên, ngày sinh, điểm môn tin học của nhưng học sinh có điểm môn tin học từ 7.5 trở lên từ bảng dữ liêụ
HỌC SINH 11
[Tin học] > 7.5
[Tin học] = 7.5
[Tin học] >= 7.5
[Tin học] <= 7.5
Để kết hợp dữ liệu từ các bảng có trường chung theo cách ghép nối các bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó, SQL sử dụng từ khóa JOIN trong mệnh đề FROM. Có một số kiểu JOIN khác nhau, trong đó kiểu JOIN nào được dùng phổ biến nhất?
INNER JOIN
ONNER JOIN
INTER JOIN
INER JOIN
Đâu là mẫu viết mệnh đề FROM (trong câu truy vấn) sử dụng INNERJOIN đúng?
FROM bảng1 INNERJOIN bảng2 ON bảng 1.TrườngA ∩ bảng 2.TrườngB
FROM bảng1 INNERJOIN bảng2 ON bảng 1.TrườngA ∅ bảng 2.TrườngB
FROM ON bảng 1.TrườngA ∅ bảng 2.TrườngB bảng1 INNERJOIN bảng2
FROM ON bảng 1.TrườngA ∩ bảng 2.TrườngB bảng1 INNERJOIN bảng2
CSDL tập trung là:
CSDL lưu trữ trên 1 máy tính
CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính
CDL được lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau
CSDL của các đơn vị có quy mô lớn
CSDL phân tán là:
CSDL lưu trữ trên 1 máy tính
CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính
CDL được lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau
CSDL của các đơn vị có quy mô nhỏ, không cần kết nối mạng
Chọn nhận định chính xác nhất:
CSDL phân tán có một số mô hình kiến trúc phổ biến là: mô hình ngang hàng, mô hình khách chủ
CSDL tập trung có một số mô hình kiến trúc phổ biến là: mô hình ngang hàng, mô hình khách chủ
CSDL phân tán có kiến trúc 1 tầng, 2 tầng, 3 tầng
CSDL tập trung và phân tán đều có mô hình ngang hàng
Cơ sở dữ liệu tập trung có ưu điểm gì?
Dễ dàng truy cập, điều phối dữ liệu
Phù hợp với mọi tổ chức quy mô lớn, nhỏ
Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu
Khả năng mở rộng tốt
Cơ sở dữ liệu phân tán có ưu điểm gì?
Dễ dàng quản lý và duy trì, thích hợp mọi quy mô tổ chức
Phân tán dữ liệu một cách hiệu quả, mở rộng tổ chức linh hoạt
Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu, chi phí phù hợp
Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu tốt, độ tin cậy cao
Cơ sở dữ liệu tập trung có nhược điểm gì?
Quá trình khai thác dữ liệu bị dừng nếu CSDL tập trung gặp sự cố
Khó thực hiện sao lưu và phục hồi dữ liệu
Rủi ro mất dữ liệu do hỏng hóc phần cứng
Bắt buộc các máy tính phải có kết nối mạng để khai thác CSDL
Cơ sở dữ liệu phân tán có nhược điểm gì?
Chi phí cao, khó khăn đảm bảo tính nhất quán dữ liệu và tính an ninh
Khó quản lý khi kích thước dữ liệu lớn
Rủi ro mất dữ liệu do hỏng hóc phần cứng
Không thể mở rộng để đáp ứng nhu cầu tăng trưởng
Điểm khác biệt chính giữa cơ sở dữ liệu tập trung và phân tán là gì?
Số lượng máy chủ lưu trữ dữ liệu
Cách truy cập và quản lý dữ liệu
Độ phức tạp của cấu trúc dữ liệu
Không có điểm khác biệt
Một cửa hàng tạp hóa gồm 4 tầng, có sử dụng phần mềm quản lý bán hàng. Mỗi quầy đều có quầy thu ngân nhưng toàn bộ dữ liệu lưu tại máy tính tầng 1. CSDL của cửa hàng này là:
CSDL tập trung có kiến trúc khách – chủ (kiến trúc 1 tầng)
CSDL tập trung có kiến trúc khách – chủ (kiến trúc 2 tầng)
CSDL tập trung có kiến trúc khách – chủ (kiến trúc 3 tầng)
CSDL phân tán có kiến trúc ngang hàng
CSDL tập trung phù hợp với những bài toán quản lí :
Quản lí học sinh trường cấp 1 có 1 cơ sở, quản lí hoạt động của ngân hàng nhiều chi nhánh,
Quản lí học sinh trường cấp 2 có 1 cơ sở, quản lí bán hàng cửa hàng tạp hóa nhỏ
Quản lí sinh viên trường Đại học nhiều cơ sở, quản lí hàng hóa của hệ thống cửa hàng VinMart
Hệ thống tìm kiếm Google, hệ thống thư điện tử
Chọn phát biểu sai. Bảo mật thông tin trong CSDL là:
Bảo vệ dữ liệu bên trong CSDL.
Chia sẻ thông tin bí mật của công ty cho người thân
Đảm bảo tính bí mật của thông tin
Bảo vệ hệ quản trị CSDL.
Các giải pháp bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL:
Xác thực người truy cập.
Sử dụng tường lửa
Sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống
Tất cả các đáp án trên
Điền từ thích hợp vào dấu ...
"... là biện pháp bảo mật dữ liệu trong CSDL, là lớp bảo vệ trong trường hợp các biện pháp kiểm soát truy cập đã bị vượt qua, là quá trình chuyển đổi dữ liệu sang một định dạng khác.”
Mã hoá dữ liệu
Mật khẩu
Chữ kí điện tử
Đáp án khác
Thông thường khi muốn truy cập vào hệ csdl em cần cung cấp
Hình ảnh
Chữ kí
Họ tên người dùng
Tên tài khoản và mật khẩu
Nguyên nhân nào sau đây không phải nguyên nhân gây phá vỡ sự an toàn của CSDL
Sự cố, tai hoạ ngẫu nhiên
Cháy nổ
Phá hoại dữ liệu
Bảo vệ dữ liệu
Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá dữ liệu?
Mã hóa dữ liệu là quá trình chuyển đổi dữ liệu sang một định dạng khác
Mã hoá dữ liệu để giảm khả năng rò rỉ thông tin
Mã hóa dữ liệu để bảo vệ tính bí mật của dữ liệu
Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa
Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống?
Đảm bảo các bản sao ở một vị trí an toản
Tạo bản sao lưu của CSDL và các tệp biên bản theo định kỳ
Các bản sao lưu được sử dụng để khôi phục CSDL khi bị lỗi không sử dụng được CSDL
lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật
Phát biểu nào sau đây kh đúng khi nói về nén dữ liệu
Làm giảm dung lượng bộ nhớ lưu trữ dữ liệu đó
Góp phần tăng cường tính bảo mật
Phát hiện những lần truy cập kh bình thường vào dữ liệu
Biết quy tắc giải nén có thể biết đc dữ liệu gốc
Với vị trí người dùng em có thể làm gì để bảo vệ hệ thống khi khai thác CSDL
Đổi mật khẩu thường xuyên
Mã hoá thông tin và nén dữ liệu
Tự giác thực hiện các điều khiển độ pháp luật quy định
Tất cả đáp án trên
Xét dãy BAAC. Mã hoá dãy kí tự trên theo quy tắc vòng tròn với độ dịch k=3, ta đc mã
EDDF
EFFG
DEEF
EDF
