wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về GIMP và chỉnh sửa video

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Để thay đổi kích thước ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

2.

Để cắt ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

3.

Để lật ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Flip

b)

Perspective

c)

Scale

d)

Rotate

4.

Để xoay ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Sacle

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Perspetive

5.

Các khung hình trong ảnh động được gọi là gì?

a)

Ánh tĩnh.

b)

Khung hình tĩnh.

c)

Đối tượng trong ảnh.

d)

Hiệu ứng tự thiết kế.

6.

Sự sai khác lớn giữa hai khung hình liên tiếp trong ảnh động sẽ dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Chuyển động mềm mại.

b)

Hiệu ứng tự thiết kế.

c)

Chuyển động giật.

d)

Đối tượng trong ảnh không di chuyển.

7.

Khi hai khung hình liên tiếp trong ảnh động có sự sai khác lớn, hiện tượng gì xảy ra?

a)

Chuyển động mềm mại.

b)

Hiệu ứng tự thiết kế.

c)

Chuyển động giật.

d)

Không có hiện tượng nào xảy ra.

8.

Các bước làm video được hỗ trợ bởi phần mềm gồm có mấy bước?

a)

3 bước

b)

2 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

9.

Khi mở phần mềm có giao diện bắt đầu em muốn mở một dự án mới em cần chọn:

a)

New Empty Project

b)

Open Projec ...

c)

New Project From PPT

d)

New Video

10.

Thanh phần nào trong giao diện chỉnh sửa video chỉ ra các lệnh chọn đối tượng như hình, ảnh, văn bản, âm thanh và video?

a)

Thanh bảng chọn

b)

Thanh công cụ điều hướng

c)

Thanh công cụ tiện ích

d)

Thanh đối tượng

11.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm mấu nhân vật vào dự án?

a)

Shape

b)

Sound

c)

Roles

d)

Effect

12.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm văn bản vào dự án?

a)

Shape

b)

Image

c)

Text

d)

Sound

13.

Đê thay đổivị trí và kích thước , người dùng cần làm gì?

a)

Chọn đồi tượng Image trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local image

b)

Chọn đối tượng Sound trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add Sound

c)

Chọn đối tượng Video trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local video

d)

Chọn đối tượng Text trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local text

14.

Để thayđổi thờilượng củadựán vd thành 30s , người dùng phải thực hiện thao tác nào?

a)

Tăng thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline

b)

Giảm thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline

c)

Chọn New Empty Project và nhập thời lượng là 30 giây

d)

Thay đổi thời lượng sau khi xuất video

15.

Công cụ biến đổi ảnh nào sau đây có thể giúp chỉnh cho ảnh hết nghiêng?

a)

Flip

b)

Rotate

c)

Crop

d)

Scale

16.

Việc tẩy xóa ảnh bằng công cụ Clone Không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bắt chước y nguyên vùng ảnh mẫu

b)

Không bị lộ dâu vết tây xóa ảnh

c)

Có thê tây xóa nhanh bằng cách kéo thả chuột

d)

Có thể thay đổi kích thước của bút tẩy xóá

17.

Ảnh động bị giật, chuyển động không mềm mại vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Thời gian hiển thị từng khung hình quá ngắn

b)

Thời gian hiển thị từng khung hình quá dài

c)

Có ít khung hình biểu thị một cử chỉ/ hành động nào đó của đối tượng

d)

Có nhiều khung hình biểu thị một cử chỉ/ hành động nào đó của đối tượng.

18.

Vùng điều hướng trong Access hiển thị gì?

a)

Các lệnh thường dùng.

b)

Các thẻ tên của đối tượng.

c)

Các đối tượng trong một CSDL.

d)

Các biểu tượng của đối tượng.

19.

Phần đuôi tệp của tệp CSDL Access là gì?

a)

.accdb

b)

.docx

c)

.pptx

d)

XISx

20.

Làm thế nào để mở một đối tượng trong Access?

a)

Nháy đúp chuột vào biêu tượng của đôi tượng.

b)

Nháy chuột phải vào biêu tượng của đôi tượng.

c)

Nháy chuột vào thẻ tên của đối tượng.

d)

Nháy dấu ở góc trên bên phải màn hình.

21.

Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây

a)

Mở Access, chọn New, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

b)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đồi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

c)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, tìm và chọn khuôn mầu, đồi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhân Create.

d)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đồi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Save.

22.

Vùng nút lệnh trong MS Access có chức năng gì?

a)

Hiển thị các đối tượng trong CSDL.

b)

Hiển thị các biểu tượng của đối tượng.

c)

Hiên thị các lệnh thường dùng tại thời điêm làm việc.

d)

Hiển thị các thẻ tên của đố tượng.

23.

Làm thế nào để thay đối khung nhìn trong Microsoft Access?

a)

Nhập chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.

b)

Nhấp chuột vào nút lệnh Create và chọn khung nhìn thích hợp.

c)

Nhấp chuột trái lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.

d)

Nhâp chuột vào nút lệnh Home và chọn khung nhìn thích hợp.

24.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Table

b)

Field

c)

Record

d)

Field name

25.

Để mở một bảng ở khung nhìn thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

Click vào nút Design

b)

Bấm Enter

c)

Click vào nút New

d)

Click vào nút fijopen

26.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

a)

Character

b)

String

c)

Short Text

d)

Currency

27.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

a)

Day/Type

b)

Date/Type

c)

Day/Time

d)

Date/Time

28.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:

a)

File Name

b)

Field Name

c)

Name Field

d)

Name

29.

Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thì điều kiện phải là:

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu sô

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

30.

Các bước để tạo liên kết với bảng là:

a)

1, 4, 2, 3

b)

2, 3, 4, 1

c)

1, 2, 3,4

d)

4, 2, 3, 1

31.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác nào sau đây sai?

a)

Click phải chuột vào dây liên kết cần xóa, chọn Delete → Yes

b)

Database Tools → RelationShip → Delete → Yes

c)

Database Tools → Delele → Yes

d)

Tất cả các phương án trên

32.

Để tạo biểu mẫu tách đôi sau khi chọn lệnh Create/ More Forms

a)

Multiples Items

b)

Split from

c)

Datấtheet

d)

Blank from

33.

Để chanh một biểu mẫu và sau đó sử dụng ngay được ta chọn lệnh

a)

Forms

b)

Form Wizard

c)

Form Design

d)

Blank Form

34.

Để nhập hoặc xem dữ liệu ta chọn chế độ nào của biểu mẫu?

a)

Layer view

b)

Form View

c)

Design View

d)

tất cả đều đúng

35.

Khị muốn sữa đổi thiết kế biểu mẫu, ta chọn biểu mẫu rồi nháy nút:

a)

From viêw

b)

Layout view

c)

Deéign view

d)

Filter

36.

Để thực hiện sắp xếp bản ghi theo thứ tự tăng dần ta chọn lệnh:

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Filter

d)

Remove Sort

37.

Để sắp xếp theo thứ tự tăng dần kết quả truy vấn theo một trường đã chọn, cần thực hiện lệnh nào dưới đây?

a)

Save

b)

Ascending

c)

Descending

d)

Selection

38.

Đề sắp xếp kểt quả truy vẫn theo một hoặc nhiều trường Cồng nhau), trong vùng tưới OBE thực hiện trân hàng nào?

a)

Hàng Sort

b)

Hàng Criteria

c)

Hàng Field

d)

Hàng Table

39.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Lọc những bàn ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

Gộp nhóm dừ liệu

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

40.

Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:

a)

bêndu

b)

Deéign

c)

jendh

d)

Preview

41.

Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?

a)

hdbdv

b)

Preview

c)

jdsbhd

d)

Design

42.

Khung nhìn nào trong báo cáo hiên thị nhãn tên trường ở đinh mỗi cột?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Page Footer

43.

Phần nào của báo cáo xuất hiện ở mỗi trang và hiển thị số thứ tự trang trên tổng số trang và ngày tháng?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Page Footer

44.

Phần nào của báo cáo xuất hiện trong trang cuối của báo cáo và hiển thị thông tin tóm tắt?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Report Footer

45.

Phần nào trong biểu mẫu hiển thị tiêu đề của biểu mẫu?

a)

Form Header

b)

Form Footer

c)

Detail

d)

Page Header