wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa cuối kì 1

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta còn thấp cho thấy

a)

điều kiện sống ở nông thôn không bị ô nhiễm.

b)

nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

c)

đô thị hóa chưa phát triển mạnh.

d)

giao thông ở thành thị bị ách tắc.

2.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta

a)

cổ loa

b)

thăng long

c)

phú xuân

d)

hội an

3.

Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

b)

Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.

c)

Số đô thị giống nhau ở các vùng.

d)

Trình độ đô thị hóa cao.

4.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

đều có quy mô rất lớn.

b)

có nhiều loại khác nhau.

c)

phân bố đồng đều cả nước.

d)

cơ sở hạ tầng đều hiện đại.

5.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào

a)

Làm thiếu người lao động ở nông thôn.

b)

Gây sức ép tới việc làm.

c)

Thúc đẩy sự phân bố dân cư không đều.

d)

Khoảng cách giàu- nghèo ngày càng gia tăng.

6.

Đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do

a)
  1. có sức hút với đầu tư trong, ngoài nước.

b)
  1. cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng khá tốt.

c)
  1. quy mô dân số lớn, có lao động kĩ thuật.

d)
  1. thị trường tiêu thụ rộng, mức sống cao.

7.

Ở nước ta, mạng lưới đô thị khác nhau giữa các vùng chủ yếu do

a)

quy hoạch phát triển đô thị.

b)

trình độ phát triển kinh tế.

c)

cơ sở hạ tầng và kĩ thuật.

d)

phân bố các vùng kinh tế.

8.

Đông Nam Bộ có tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước là do

a)

mức sông được nâng cao.

b)

công nghiệp hóa nhanh

c)

nâng cấp cơ sở hạ tầng

d)

nguồn lao động dồi dào

9.

Các đô thị lớn ở nước ta là nơi tập trung đông đảo lao động có trình độ cao chủ yếu là do

a)

mức sông cao, nhiều đầu tư nước ngoài.

b)

nhiều loại hình đào tạo, kte phát triển

c)

hạ tầng hoàn thiện, trình độ dân trí cao

d)

ngành nghề đa dạng, thu hút nhập cư

10.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là

a)

hình thành các vùng chuyên canh cây cn và cây lương thực

b)

ptrien các ngành tận dụng dc lợi thế nguồn lao động dồi dào

c)

ptrien vùng kte động lực, hình thành vùng kte trọng điểm

d)

xây dựng các khu cn tập trung,khu chế xuất có quy mô lớn

11.

Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là

a)

hình thành các vùng sx nông nghiệp tập trung quy mô lớn

b)

đẩy mạnh thu hút khu vực kte có vốn đầu tư nước ngoài

c)

ptr 1 số ngành cn hiện đại, thân thiện với mtrg

d)

ptr mô hình kte thị trường định hướng xhcn

12.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?

a)

chuyển dịch theo hướng cn hóa

b)

tỉ trọng cn thấp

c)

tỉ trọng dịch vụ giảm dần

d)

tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh

13.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

đáp ứng đầy đủ sự ptr đất nước

c)

ptr đồng đều tất cả các ngành

d)

còn chưa theo hướng cn hóa

14.

1 nền kte tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định

b)

cơ cấu kte chuyển dịch hợp lí

c)

tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kte hợp lí

d)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ dc môi trường

15.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

ngành cn và xây dựng tăng tỉ trọng

b)

ngành nông, lâm,thủy sản giảm tỉ trọng

c)

nhà nước quản lí các ngành kte then chốt

d)

xuất hiện nhiều khu cn quy mô lớn

16.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

chi phối tất cả các tp kte khác

c)

nắm giữ các ngành và lĩnh vực kte then chốt

d)

số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất

17.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp và xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

tăng tỉ trọng các sp có chất lượng cao

b)

giảm tỉ trọng các ngành cn chế biến

c)

ứng dụng khoa học công nghệ và sáng tạo

d)

đa dạng hóa sp để phù hợp với thị trường

18.

Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

a)

đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP

c)

giữ vai trò chủ đạo trong nền kte

d)

tỉ trọng trong cơ cấu GDP ổn định

19.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

a)

thiếu nguồn lao động chất lượng cao

b)

các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng

c)

khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực

d)

mức sống dân cư thấp, thị trg nhỏ

20.

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do

a)

chuyển sang nền kte thị trường

b)

lao động dồi dào và tăng hàng năm

c)

thúc đẩy sự ptr cn

d)

tăng trưởng kte gần đây nhanh

21.

Nhiều địa phương ở nước ta đang đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất là biểu hiện của

a)

chuyển dịch cơ cấu tp kte

b)

chuyển dịch cơ cấu ngành kte

c)

chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kte

d)

chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn

22.

Các vùng kinh tế của nước ta có sự phân hóa sản xuất điều này cho thầy nước ta

a)

đã hình thành nhiều vùng kte trọng điểm

b)

đã phát huy thế mạnh của từng vùng kte

c)

đã hình thành các vùng chuyên canh sxuat

d)

đã hình thành nhiều khu cn tập trung

23.

Các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho sự tăng trưởng kinh tế đất nước một phần là do

a)

có nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời

b)

huy động nguồn lao động có trí thức

c)

nước ta đang hội nhập kte thế giới

d)

có dk tự nhiên, vị trí thuận lợi

24.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu nhằm đảm bảo cho sự tăng trưởng bền vững của nền kinh tế nước ta hiện nay

a)

xác định cơ cấu kte hợp lí, đảm bảo tốc độ tăng trg kte cao

b)

giảm tỉ trọng nông, lâm,ngư nghiệp ,tăng cn-xây dựng

c)

chuyển dịch cơ cấu ngành sx tiến hành đa dạng hóa sp

d)

hình thành các vùng động lực ptr và các vùng trọng điểm về kte

25.

Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất ở khu vực miền núi là

a)

rừng ngập mặn

b)

rừng đầu nguồn

c)

rừng sản xuất

d)

rừng phòng hộ ven biển

26.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng nào chiếm tỉ trọng cao nhất

a)

cây công nghiệp

b)

cây ăn quả

c)

cây lương thực

d)

cây thực phẩm

27.

Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật

b)

tăng tỉ trọng sp ko giết thịt

c)

cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng

d)

ptr mạnh dịch vụ về giống, thú y

28.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt

b)

hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới

c)

mtrg biển và hải đảo ô nhiễm

d)

hđ của gió mùa đông bắc trên biển

29.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

cs thức ăn đảm bảo và thị trg lớn

b)

vị trí địa lí, dk tự nhiên thuận lợi

c)

lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm

d)

cs hạ tầng , vật chất kĩ thuật hiện đại

30.

Việt Nam là nước đứng hàng đầu thể giới về các loại nông sản như

a)

cf , bông, chè

b)

cf ,đậu tương, hồ tiêu

c)

cf ,hồ tiêu, điều

d)

cao su, lạc, hồ tiêu

31.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?

a)

Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.

b)

Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm

c)

Ch hình thành dc các vùng sx lúa trọng điểm

d)

Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt

32.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là

a)

chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại

b)

đàn trâu có xung hướng tăng liên tục qua các năm

c)

chăn nuôi bò sữa chỉ ptr ở các tp lớn

d)

luôn chiếm tỉ trọng trong gtri sxuat cao hơn ngành trồng trọt

33.

hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trg

b)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng

c)

sản lượng nuôi trồng ngành càng giảm

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm

34.

Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thủỷ sản?

a)

đồng bằng SCL

b)

duyên hải nam trung bộ

c)

bắc trung bộ

d)

đb sông hồng

35.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt

b)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng

c)

dịch vụ thú y đc chú trọng ptr hơn

d)

chính sách ptr chăn nuôi của nhà nước

36.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

gia cầm

b)

lợn

c)

trâu

d)

37.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa

b)

thị trg tgioi nhiều biến động

c)

có nhiều thiên tai, dịch bệnh

d)

thiếu hụt nguồn lao động

38.

Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng là do

a)

mang lại hiệu quả kte cao

b)

dân cư có knghiem sản xuất

c)

cây cn có tdung trong việc bảo vệ mtrg

d)

có nhiều dk thuận lợi để ptrien cây cn

39.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

trình độ lao động dc nâng cao

b)

dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ

c)

nhu cầu thị trường tăng nhanh

d)

cs thức ăn dc đảm bảo hơn

40.

Nguồn thức ăn chủ yếu cho chăn nuôi lợn theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta hiện nay là từ

a)

phụ phẩm thủy sản

b)

sx thực phẩm

c)

cn chế biến

d)

sx lương thực

41.

Biện pháp hàng đầu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta là

a)

cơ giới hóa khâu sx

b)

nâng cao năng suất

c)

sdung các chất bảo quản

d)

ptrien cn chế biến

42.

Diện tích cây công nghiệp lâu năm ở nước ta tăng nhanh hơn cây công nghiệp hàng năm là do

a)

lực lượng lao động đông

b)

có hiệu quả kte cao hơn

c)

đòi hỏi vốn đầu tư ít hơn

d)

thích hợp với nhiều vùng sinh thái

43.

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm nông sản nước ta?

a)

đa dạng hóa sp, đẩy mạnh chế biến

b)

đẩy mạnh chế biến, sx chuyên canh

c)

đa dạng hóa sp, sdung giống mới

d)

đẩy mạnh chế biến, sdung giống mới

44.

Xu hướng phát triển ngành nông nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu sx

b)

tăng tỉ trọng ngành trồng cây cn hàng năm

c)

ptr nôngnghiệp xanh gắn với du lịch nông nghiệp

d)

giảm các sp của ngành chăn nuôi ko qua giết thịt

45.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là

a)

mở rộng thị trường

b)

tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại

c)

ptr công nghiệp chế biến

d)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm