wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chính sách an sinh xã hội

Total questions: 44

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?

a)

Phòng ngừa biến cố.

b)

Ngăn ngừa rủi ro.

c)

Khắc phục rủi ro.

d)

Quản lý xã hội.

2.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội.

b)

Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.

c)

Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.

d)

Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.

3.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chia đều các nguồn thu nhập.

b)

Đẩy mạnh xuất khấu lao động.

c)

Chấp hành quy tắc công cộng

d)

Bảo trợ hoạt động truyền thông.

4.

Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Hưởng thu nhập vô điều kiện

b)

Được hoàn trả lại lợi ích đã mất.

c)

Khắc phục và giảm thiếu rủi ro.

d)

Được hỗ trợ miễn phí trọn đời.

5.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An sinh xã hội.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Chất lượng cuộc sống.

d)

Thượng tầng xã hội.

6.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chia đều lợi nhuận khu vực.

b)

Hưởng chế độ phụ cấp khu vực.

c)

Xóa bỏ định kiến về giới.

d)

Phát triển sản xuất và dịch vụ.

7.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách về bảo hiểm.

b)

Chính sách xuất khấu nông sản.

c)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

d)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

8.

đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách về bảo hiểm.

b)

Chính sách xuất khấu nông sản.

c)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

d)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

9.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

b)

Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.

c)

Góp phần xóa đói giảm nghèo.

d)

Phân phối lại thu nhập xã hội.

10.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội về bảo hiếm ở nước ta?

a)

Trợ cấp tai nạn lao động.

b)

Trợ cấp xóa nhà tạm.

c)

Trợ cấp ốm đau.

d)

Trợ cấp thai sản.

11.

Chính sách trợ giúp xã hội không nhằm thực hiện mục tiệu nào dưới đây?

a)

Gia tăng sự phân hóa, bất bình đắng.

b)

Giúp người yếu thế ổn định cuộc sống.

c)

Thực hiện bình đắng trong xã hội.

d)

Hỗ trợ người có hoàn cảnh khó khăn.

12.

Đối với mỗi quốc gia, chính sách an sinh xã hội có vai trò như thể nào đối với Nhà nước?

a)

Thủ đoạn chính trị

b)

Chính sách tiền tệ

c)

Phương tiện điều hành.

d)

Công cụ quản lý.

13.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ thường xuyên đối với các đối tượng như trẻ mồ côi, người khuyết tật để giúp họ ổn định cuộc sống thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ xã hội.

b)

Chính sách hỗ trợ giáo dục.

c)

Chính sách việc làm, thu nhập.

d)

Chính sách giảm nghèo.

14.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Đảm bảo cuộc sống người dân.

b)

Hạn chế những rủi ro, biến cố.

c)

Thúc đấy kinh tế - xã hội phát triển.

d)

Mở rộng sự lệ thuộc vào nhà nước.

15.

Bản tóm tắt kế hoạch kinh doanh không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Ý tưởng kinh doanh.

b)

Thuận lợi và khó khăn.

c)

Tên kế hoạch kinh doanh.

d)

Thời điểm thành công.

16.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh khi lập kế hoạch kinh doanh?

4 lines
17.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh khi lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Kinh doanh mặt hàng gì.

b)

Đối tượng khách hàng là ai.

c)

Tỷ suất lợi nhuận thu được.

d)

Kinh doanh bằng cách nào.

18.

Khi phân tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh, các chủ thể cần chú ý phân tích điều kiện nào dưới đây?

a)

Phân tích chiến lược.

b)

Phân tích mục tiêu.

c)

Phân tích sản phâm.

d)

Phân tích ý tưởng.

19.

Chị Q mở một cửa hàng quần áo và cho rằng phong cách thời trang mà chị Q yêu thích thì khách hàng cũng sẽ thích. Việc làm của chị Q đã bỏ qua bước nào trong lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

Phân tích rủi ro tiềm ấn và biện pháp xử lí.

c)

Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

d)

Xác định kế hoạch tài chính.

20.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Không có tính khả thi.

b)

Có tính mới mẻ, độc đảo.

c)

Có ưu thế vượt trội.

d)

Có lợi thế cạnh tranh.

21.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định phương thức thực hiện.

b)

Thống nhất cá nhân làm chủ.

c)

Dự báo khó khăn, vướng mắc.

d)

Huy động nguồn lực tham gia.

22.

Khi phân tích yếu tố tài chính để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

Số vốn hiện có.

b)

Số vốn lợi nhuận.

c)

Số vốn chưa có.

d)

Lợi nhuận sẽ có.

23.

Khi phân tích sản phẩm của mình dự kiến sẽ tiến hành kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Chủ thể tạo ra sản phẩm.

b)

Điểm yếu của sản phẩm.

c)

Tính năng sản phẩm.

d)

Điểm mạnh của sản phẩm.

24.

Khi mở quán cà phê, anh Q đặt mục tiêu là phục vụ ít nhất 100 người/ngày; doanh thu đạt khoảng 180 triệu đồng/thán

4 lines
25.

Khi mở quán cà phê, anh Q đặt mục tiêu là phục vụ ít nhất 100 người/ngày; doanh thu đạt khoảng 180 triệu đồng/tháng, sau 3 tháng hoạt động quán thu hồi đủ vốn và bắt đầu có lợi nhuận. Anh Q đã đặt mục tiêu kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Đối tác.

b)

Thị trường.

c)

Sản phẩm.

d)

Tài chính.

26.

Khi phân tích yếu tố nhân sự để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể không cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

Số lượng nhân sự.

b)

Chất lượng nhân sự.

c)

Kỹ năng, chuyên môn.

d)

Quan hệ gia đình.

27.

Phát biểu nào dưới đây là sai về khi lập kế hoạch thu, chi trong gia dình?

a)

Xác định rõ mục tiêu tài chính phù hợp với thực tế gia đình.

b)

Phân bô hợp lý tài chính cho các nhu cầu thiết yếu.

c)

Lập quỹ dự phòng là không cần thiết khi đã xác định mục tiêu tài chính.

d)

Luôn đặt giới hạn định mức chi tiêu cho từng thói quen chi tiêu hàng ngày.

28.

Công ty A đã quyết định lên kế hoạch mở rộng thị trường sang tỉnh B. Công ty A đã phân tích các điều kiện kinh doanh ở nội dung nào dưới dấy?

a)

Sản phẩm.

b)

Thị trường.

c)

Tài chính.

d)

Khách hàng.

29.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Xả thải chưa qua xử lý ra môi trường.

b)

Tàn phá tài nguyên đê thu lợi nhuận.

c)

Đầu cơ tích trữ hàng hóa.

d)

Tiết kiệm chi phí sản xuất.

30.

Doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm, dịch vụ hữu ích; không gây hại cho xã hội và môi trường, thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Đạo đức.

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế.

31.

Doanh nghiệp đóng góp quỹ an sinh xã hội, quỹ xóa đói giảm nghèo là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

(a)  

32.

Doanh nghiệp đóng góp quỹ an sinh xã hội, quỹ xóa đói giảm nghèo là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức.

b)

Nhân văn.

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế.

33.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình

b)

Góp phần thúc đẩy phát triển bền vững đất nước.

c)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất.

34.

Công dân kinh doanh đúng ngành, nghề ghi trong giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh là thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh doanh.

b)

Trách nhiệm pháp lý.

c)

Trách nhiệm từ thiện.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

35.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Tăng khả năng cạnh tranh.

b)

Thúc đẩy phát triển bền vững.

c)

Giảm nguồn thu ngân sách.

d)

Tạo dựng niềm tin với khách hàng.

36.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động

a)

xóa bỏ hiện tượng đầu cơ.

b)

tuân thủ pháp luật về môi trường.

c)

san bằng tỉ lệ thất nghiệp.

d)

tuyển dụng nhân sự trực tuyến.

37.

Một trong những hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp về mặt đạo đức thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp đều phải làm gì sau đây?

a)

Sản xuất hàng hóa kém chất lượng.

b)

Thực hiện cạnh tranh lành mạnh.

c)

Sử dụng chất cấm để chế biến.

d)

Đăng ký kinh doanh theo pháp luật.

38.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?

a)

Đóng góp quỹ xóa đói, giảm nghèo.

b)

Đầu cơ gây rối loạn thị trường.

c)

Khai thác tàn phá tài nguyên biển.

d)

Cạnh tranh không lành mạnh.

39.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Đạo đức.

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế.

40.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình.

b)

Tạo dựng niềm tin đối với công chúng.

c)

Chung sức hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn.

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất.

41.

Việc làm nào dưới đây thể hiện thói quen chi tiêu hợp lý trong gia đình?

a)

Thiết lập mục tiêu tài chính.

b)

Chi tiêu quá mức thu nhập.

c)

Không xây dựng quỹ dự phòng.

d)

Chi tiêu không có kế hoạch.

42.

Nguồn thu nhập trong gia đình không bao gồm khoản nào dưới đây?

a)

Thu nhập từ tiền cho thuê nhà.

b)

Thu nhập từ tiền thưởng.

c)

Thu nhập từ kinh tế đối ngoại.

d)

Thu nhập từ tài sản thừa kế.

43.

Những khoản chi tiêu nào dưới đây trong gia đình là khoản chi tiêu không thiết yếu?

a)

Chi phí cho việc đi lại.

b)

Chi phí chăm sóc sức khỏe.

c)

Chi phí sinh hoạt hàng ngày.

d)

Chi phí phục vụ giải trí.

44.

Phát biểu nào dưới đây là sai về lập kế hoạch thu, chi trong gia đình?

a)

Xác định các nguồn chi tiệu là cơ sở để xây dựng kế hoạch thu chi.

b)

Khi nguồn thu nhập có biến động giảm thì cần điều chỉnh kế hoạch cho hợp lý.

c)

Xác định mục tiêu tài chính là căn cứ để lập kế hoạch thu chi.

d)

Muốn lập được kế hoạch thu chi các thành viên cần thống nhất các khoản chi tiêu.