wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 12 3,4

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Access là gì?

a)

A. Là phần mềm ứng dụng

b)

B. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

c)

C. Là phần cứng

d)

D. Cả A và B

2.

Access là hệ QT CSDL dành cho:

a)

A. Máy tính cá nhân

b)

B. Các mạng máy tính trong mạng toàn cầu

c)

C. Các máy tính chạy trong mạng cục bộ

d)

D. Cả A và C

3.

Các chức năng chính của Access?

a)

D. Ba câu trên đều đúng

b)

C. Lưu trữ dữ liệu

c)

B. Tính toán và khai thác dữ liệu

d)

A. Lập bảng

4.

Access có những khả năng nào?

a)

D. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

b)

C. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

c)

B. Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

d)

A. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

5.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

D. Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

b)

C. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

A. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

6.

Trong Access có mấy đối tượng cơ bản?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

7.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

A. Table

b)

B. Form

c)

C. Query

d)

D. Report

8.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

a)

C. Query

b)

D. Report

c)

B. Form

d)

A. Table

9.

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

A. Table

b)

D. Report

c)

C. Query

d)

B. Form

10.

Để khởi động Access, ta thực hiện:

a)

A. Nháy đúp vào biểu tượng Access trên màn hình nền

b)

B. Start -->All Programs -->Microsoft Office-- >Microsoft -->Access

c)

C. Cả 2 đáp án đều sai.

d)

D. Cả 2 đáp án đều đúng.

11.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create

(2) Chọn File -> New

(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(4) Chọn Blank Database

a)

A. (2)-->(4)-->(3)-->(1)

b)

B. (2)--> (1)--> (3) -->(4)

c)

C. (1) -->(2) -->(3) -->(4)

d)

D. (1)--> (3)--> (4)--> (2)

12.

Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

D. File/New/Blank Database

b)

C. File/open

c)

B. Create table by using wizard

d)

A. Create Table in Design View

13.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

C. File/open/<tên tệp>

b)

D. Create Table in Design View

c)

B. Create table by using wizard

d)

A. File/new/Blank Database

14.

Kết thúc phiên làm việc với Access bằng cách thực hiện thao tác:

a)

A. File/Close

b)

C. File/Exit

c)

D. Câu B hoặc C

d)

B. Nháy vào nút (X) nằm ở góc trên bên phải màn hình làm việc của Access

15.

Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?

a)

D. 2 chế độ

b)

A. 5 chế độ

c)

B. 3 chế độ

d)

C. 4 chế độ

16.

Chế độ thiết kế được dùng để:

a)

B. Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

C. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo

c)

D. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo

d)

A. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

17.

Chế độ trang dữ liệu được dùng để:

a)

C. Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi

b)

D. Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có

c)

B. Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

d)

A. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

18.

Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:

a)

B. View→Design View

b)

A. Format→Design View

c)

D. Edit →Design View

d)

C. Tools→Design View

19.

Để chuyển đổi qua lại giữa chế độ trang dữ liệu và chế độ thiết kế, ta nháy nút:

a)

A.

b)

D.

c)

C. A và D

d)

B.

20.

Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

a)

A. MDB

b)

B. DOC

c)

C. XLS

d)

D. TEXT

21.

Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :

a)

C. Tables

b)

D. Forms

c)

A. Queries

d)

B. Reports

22.

Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

B. Bấm Enter

b)

A. Click vào nút

c)

C. Click vào nút

d)

D. Click vào nút

23.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

A. Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

D. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

c)

C. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

B. Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

24.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

a)

A.Yes/No

b)

B.Boolean

c)

C.True/False

d)

D.Date/Time

25.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

a)

C. Text

b)

A. Character

c)

B. String

d)

D. Currency

26.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

A. AutoNumber

b)

B. Yes/No

c)

C. Number

d)

D. Currency

27.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

a)

A. Day/Type

b)

B. Date/Type

c)

D. Date/Time

d)

C. Day/Time

28.

Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

D. Memo

b)

B. Currency

c)

A. Text

d)

C. Longint

29.

Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?

a)

D. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)

b)

C. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)

c)

B. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)

d)

A. Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường

30.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:

a)

B. Field Name

b)

A. File Name

c)

D. Name

d)

C. Name Field

31.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

A. Field Type

b)

B. Description

c)

C. Data Type

d)

D. Field Properties

32.

Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:

a)

B. Field Size

b)

A. Field Name

c)

D. Data Type

d)

C. Description

33.

Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

a)

A. Khóa chính

b)

B.Bản ghi chính

c)

C.Kiểu dữ liệu

d)

D.Trường chính

34.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

A. Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính

b)

B. Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau

c)

C. Trường khóa chính có thể để trống

d)

D. Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber

35.

Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

a)

A. Edit Primary key

b)

C. A và B

c)

D. A hoặc B

d)

36.

Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện :

a)

D. File –> Save

b)

A. View –> Save

c)

B. Tools –> Save

d)

C. Format –> Save

37.

Chế độ trang dữ liệu, không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây?

a)

C. Thêm bớt trường của bảng

b)

D. Chỉnh sửa nội dung của bản ghi.

c)

A. Thêm bản ghi mới.

d)

B. Xóa bản ghi.

38.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

A. Không thực hiện được

b)

B. Edit/Delete Field

c)

C. Edit/Delete Rows

d)

D. Insert/Rows

39.

Muốn đổi bảng THISINH thành tên bảng HOCSINH ta thực hiện :

a)

B. Nháy phải chuột vào tên THISINH/ Rename / gõ tên HOCSINH.

b)

C. Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính.

c)

A. Nháy chọn tên THISINH / gõ tên HOCSINH.

d)

D. File / Rename / gõ tên HOCSINH

40.

Trong cửa sổ CSDL, muốn thay đổi cấu trúc 1 bảng, ta chọn bảng đó rồi nháy:

a)
b)
c)
d)