wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Địa Lý 11

Total questions: 37

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Để phán ánh sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người giữa các quốc gia. Liên Hợp quốc đã phân chia các nhóm nước dựa vào

a)

Cơ cấu kinh tế theo ngành.

b)

Chỉ số phát triển con người (HDI):

c)

Cơ cấu kinh tế theo thành phần.

d)

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người)

2.

Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở

a)

Bắc Mĩ.

b)

Bắc Á.

c)

châu Phi.

d)

châu Âu.

3.

Để đánh giá, so sánh trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư giữa các quốc gia. Ngân hàng Thế giới đã phân chia các nhóm nước dựa vào

a)

Cơ cấu kinh tế theo ngành.

b)

Chỉ số phát triển con người (HDI):

c)

Cơ cấu kinh tế theo thành phần.

d)

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người)

4.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Lâm nghiệp.

5.

Biểu hiện của tăng nhanh thương mại quốc tế là

a)

các sản phẩm, quy trình quản lí, dịch vụ được áp dụng rộng.

b)

số lượng công ty đa quốc gia, chi nhánh không ngừng tăng.

c)

hợp tác song phương, đa phương ngày càng trở nên phổ biến.

d)

hoạt động ngân hàng và dịch vụ tài chính ngày càng đa dạng.

6.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Ngân hàng thế giới (WBG).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

7.

Biểu hiện của phát triển các hệ thống tài chính quốc tế là

a)

các sản phẩm, quy trình quản lí, dịch vụ được áp dụng rộng.

b)

số lượng công ty đa quốc gia, chi nhánh không ngừng tăng.

c)

hợp tác song phương, đa phương ngày càng trở nên phổ biến.

d)

các ngân hàng lớn liên kết với nhau qua mạng lưới toàn cầu

8.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG).

b)

Liên minh châu Âu (EU).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

9.

Động lực thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là

a)

tạo lập được một thị trường chung rộng lớn, ổn định.

b)

sự tự do hoá thương mại giữa các nước thành viên.

c)

sự tự do hoá đầu tư dịch vụ trong phạm vi khu vực.

d)

sự hợp tác, cạnh tranh giữa các quốc gia thành viên.

10.

Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Liên hợp quốc.

11.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Các nước có nét tương đồng về lịch sử phát triển.

b)

Chịu sức ép cạnh tranh và có sự phát triển không đều.

c)

Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

d)

Tổng thu nhập quốc dân tương tự nhau giữa các quốc gia.

12.

Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD.

13.

ASEAN là tên viết tắt của tổ chức nào dưới đây?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

c)

Hội nghị thượng đỉnh Á - Âu.

d)

Diễn đàn Hợp tác kinh tế Châu Á - TBD.

14.

Mục đích chủ yếu của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) là

a)

thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu, bảo đảm sự ổn định tài chính bền vững.

b)

xúc tiến các biện pháp kinh tế, thúc đẩy thương mại và đầu tư của các nước.

c)

duy trì hoà bình an ninh quốc tế, thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia.

d)

thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch.

15.

APEC là tên viết tắt của tổ chức nào dưới đây?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

c)

Hội nghị thượng đỉnh Á - Âu.

d)

Diễn đàn Hợp tác kinh tế Châu Á - TBD.

16.

Mục đích chủ yếu của tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) là

a)

thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu, bảo đảm sự ổn định tài chính bền vững.

b)

xúc tiến các biện pháp kinh tế, thúc đẩy thương mại và đầu tư của các nước.

c)

duy trì hoà bình an ninh quốc tế, thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia.

d)

thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch.

17.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh phi truyền thống?

a)

An ninh chính trị.

b)

An ninh quân sự.

c)

Chiến tranh, xung đột vũ trang.

d)

An ninh lương thực.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi đề cập đến vấn đề an ninh mạng?

a)

Hoạt động tấn công mạng ngày càng tinh vi.

b)

Mọi quốc gia đều có nguy cơ bị tấn công mạng.

c)

An ninh mạng là hậu quả của phát triển công nghệ.

d)

Bảo vệ an ninh mạng là nhiệm vụ cấp bách của nhiều nước.

19.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống?

a)

An ninh năng lượng.

b)

An ninh quân sự.

c)

An ninh mạng.

d)

An ninh nguồn nước.

20.

Khủng hoảng an ninh lương thực trên thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Xung đột vũ trang, thiên tai và biến đổi khí hậu.

b)

Dịch bệnh diện rộng, bùng nổ dân số và hạn hán.

c)

Ô nhiễm môi trường, các loại dịch bệnh và lũ lụt.

d)

Bùng nổ dân số, xung đột sắc tộc và cháy rừng.

21.

Khu vực Mỹ La-tinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

dân số đông và cơ cấu dân số trẻ.

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

22.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Công nghiệp và xây dựng.

c)

Dịch vụ.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

23.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Vê-nê-du-ê-la và vùng biển Ca-ri-bê.

b)

Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.

c)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

d)

Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.

24.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ La-tinh là

a)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.

b)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.

c)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.

d)

khai khoáng, nông nghiệp và dịch vụ.

25.

Thụy Sĩ có GNI/người cao nhất, cao hơn Ai Cập 27,54 lần.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Trung Quốc có GNI/người đứng thứ 3, thấp hơn Hoa Kỳ tới 5,1 lần.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Hoa Kỳ có GNI/người thấp hơn Thụy Sĩ khoảng 1848 USD.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện thu nhập bình quân đầu người của một số nước trên thế giới năm 2020.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Năm 2015 giá trị xuất khẩu toàn thế giới là 21280,8 tỉ USD; giá trị nhập khẩu là 20815,8 tỉ USD. Tính cán cân xuất nhập khẩu của toàn thế giới năm 2015. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

4 lines
30.

Biết tổng dân số của khu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là 652,3 triệu người, tỉ lệ dân số thành thị chiếm 80,1%. Hãy tính số dân thành thị của khu vực Mỹ La-tinh năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng hàng thập phân thứ nhất của triệu người).

4 lines
31.

Biết tổng GDP của Bra-xin năm 2020 là 1 448,6 tỉ USD, tỉ trọng khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP của Bra-xin chiếm 62,9 %. Hãy cho biết giá trị khu vực dịch vụ của Bra-xin năm 2020 là bao nhiêu tỉ U,SD? (làm tròn kết quả).

4 lines
32.

Bra-xin năm 2020 là 1 448,6 tỉ USD, tỉ trọng khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP của Bra-xin chiếm 62,9 %. Hãy cho biết giá trị khu vực dịch vụ của Bra-xin năm 2020 là bao nhiêu tỉ U,SD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

4 lines
33.

Năm 2020, dân số của Bra- xin là 213,2 triệu người, số dân nông thôn là 12,9 triệu người. Hãy cho biết tỉ lệ dân thành thị của Bra- xin. (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của %).

4 lines
34.

Trị giá thương mại của thế giới năm 1990 và 2020 lần lượt là 8766 tỉ USD và 44071,3 tỉ USD. Hãy cho biết trị giá thương mại của thế giới năm 2020 gấp bao nhiêu lần năm 1990. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
35.

Hãy nêu một số vấn đề an ninh toàn cầu nổi bật hiện nay là gì? Tại sao cần phải bảo vệ hòa bình thế giới?

4 lines
36.

Hãy phân tích ảnh hưởng của toàn cầu hóa kinh tế đối với các nước trên thế giới.

4 lines
37.

Giải thích tại sao nền kinh tế các nước Mĩ La Tinh phát triển chậm và thiếu ổn định?

4 lines