wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn hoá cho thẻo

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong phân tử chất nào sau đây chỉ chứa các liên kết

đơn 🐧🐧

a)

Alkene

b)

Alkyne

c)

Alkane

d)

Arene

2.

Hydrocarbon nó là những hydrocarbon trong phân tử chỉ có😵‍💫😵‍💫

a)

Liên kết đơn

b)

Một liên kết đôi C=C

c)

Hai liên kết đôi C=C

d)

Một liên kết ba C lkb C

3.

Chất nào sau đây là alkane 🤡

a)

C2H12

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C2H6

4.

Chất nào sau đây là hydrocarbon no 😿

a)

CH2 lkb CH-C lkb CH.

b)

CH lkb CH

c)

CH2 = CH2

d)

CH3-CH3

5.

Công thức tổng quát của alkane là 🫵🏻

a)

CnH2n+2 (n >= 1)

b)

CnH2n+2 (n>=2)

c)

CnH2n (n>=2)

d)

CnH2n+2 (n>=2)

6.

Ethane có công thức phân tử là 💁🏻‍♂️

a)

C2H4

b)

C3H8

c)

C2H6

d)

C4H10

7.

Chất nào dưới đây Không là akene

a)

C3H6

b)

CH4

c)

C4H10

d)

C2H4

8.

Methane (CH4) tác dụng được với nào sau đây (đkth)

a)

HBr

b)

O2

c)

dd KMnO4

d)

H2O

9.

Nhận định nào sau đây đúng ????

a)

Tất cả akane đều nhẹ hơn nước

b)

Tất cả akane đều nặng hơn nước

c)

Tất cả akane đều là chất khí ở điều kiện thường

d)

Tất cả akane đều tan tốt trong nước

10.

Propane (C3H8) không có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây

a)

Phản ứng tách H2

b)

Phản ứng công với hydrogen

c)

Phản ứng thế với halogen

d)

Phản ứng oxi hoá hoàn toàn

11.

Propane (C3H8) có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây

a)

Phản ứng cộng với hydrogen

b)

Phản ứng trùng hợp

c)

Phản ứng thế với AgNO3/NH3

d)

Phản ứng thế với Halogen

12.

Chất nào sau đây có đồng phân mạch carbon

a)

C3H8

b)

C4H10

c)

C2H6

d)

CH4

13.

Biện pháp nào dưới đây không giúp giảm ô nhiễm môi trường do các phương tiện giao thông gây ra ?

a)

Sử dụng các loại nhiên liệu cháy sạch

b)

Đưa thêm chất xúc tác vào ống xả động cơ để chuyển hoá các khí thải độc

c)

Sử dụng các loại nhiên liệu sinh học như xăng E5

d)

Sử dụng các nhiên liệu như xăng dầu diesel

14.

Biện pháp nào sau đây không làm giảm ô nhiễm môi trường gây ra do sử dụng nhiên liệu từ dầu mỏ

a)

Tổ chức thu gom và xử lý dầu cặn

b)

Đưa thêm hợp chất có chứa chì vào xăng để làm tăng chỉ số octane của xăng

c)

Đưa thêm chất xúc tác vào ống xả động cơ để chuyển hoá các chất thải độc hại

d)

Tăng cường với biogas

15.

Khi propane (CH3-CH2-CH3) phản ứng với chlorine theo tỉ lệ 1:1 (có ánh sáng ) sản phẩm chính thu được là

a)

CH3-CH2-CHCl

b)

CH2Cl-CH2-CH2CL

c)

CH3-CHCl-CHCl

d)

CH3-CHCL-CH3

16.

Khi Butan (CH3-CH2-CH2-CH3) phản ứng với chlorine theo tỉ lệ 1:1 (có ánh sáng) sản phẩm chính thu được là

a)

CH3-CHCl-CHCl-CH3

b)

CH3-CHCl-CH2-CH3

c)

CH3-CHCl-CH2-CH2Cl

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Cl

17.

Công thức chung của các akene là

a)

CnH2n (n>=2)

b)

CnH2n+2 (n>=1)

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n (n>=1)

18.

Trong phân tử ethylene liên kết đôi giữa C=C giữa 2 cacbon gồm

a)

1 Liên kết pi và một liên kết xích ma

b)

2 liên kết pi và 2 liên kết xích ma

c)

1 liên kết pi và 2 liên kết xích ma

d)

2 liên kết pi và 1 liên kết xích ma

19.

Các alkane và alkyne là các hydrocacbon không no dễ tham gia phản ứng cộng trùng hợp, oxi hoá là do

a)

Có liên kết xích ma kém bền

b)

Có liên kết pi kém bền

c)

Có liên kết xích ma bền

d)

Có liên kết đôi kém bền

20.

C2H4 có tên thông thường là

a)

ethene

b)

acethylene

c)

ethylene

d)

ethane

21.

C2H4 có tên thay thế là

a)

ethylene

b)

acethylene

c)

ethene

d)

ethane

22.

Alkene không tham gia phản ứng nào sau đây (điều kiện thích hợp)

a)

Phản ứng cộng H2

b)

Phản ứng thế với AgNO3/NH3

c)

Phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng oxi hoá với kMnO4

23.

C2H4 có thể tham gia vào phản ứng nào dưới đây

a)

Phản thế với Cl2

b)

Phản ứng cộng H2

c)

Phản ứng tách H2

d)

Phản ứng thế với AgNO3/NH3

24.

Trong phòng thí nghiệm ethylene được điều chế từ

a)

C6H12O6

b)

C3H8

c)

C2H5OH

d)

C2H6

25.

Khi propylen (CH2=CH-CH3) tác dụng với H2O (có xúc tác H+, đun nóng) thu được sản phẩm chính là

a)

CH3-CH2-CHO

b)

CH3-CH2-CH2OH

c)

CH3-CH2OH

d)

CH3-CHOH-CH3

26.

Dãy các chất có thể phản ứng với C2H4 (ở đk thích hợp

a)

H2,KMnO4,Na

b)

H2,HBr,KMnO4

c)

AgNo3,NH2,H2,O2

d)

AgNO3/NH3,KMnO4,dd Br2

27.

Cho dãy các chất: H2, KMnO4, Na, AgNO3/NH3, dd Br2, O2, HBr, NaOH. Số chất có thể phán ứng với C2H4 (ở điều kiện thích hợp) là

a)

4

b)

6

c)

7

d)

5

28.

Đốt cháy hoàn toàn 2,479 lít alkane X thu được 4,958 lít khí CO2 ( các khí đó ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất) Công thức t phân tử X là.

a)

C3H8

b)

C2H6

c)

C2H4

d)

CH4

29.

Benzen có công thức phân tử là

a)

C3H6

b)

C6H6

c)

C7H8

d)

C8H8

30.

Toluene có công thức phân tử là

a)

C7H8

b)

C6H6

c)

C3H6

d)

C8H8

31.

Khi đun nóng toluene không tác dụng với chất nào sau đây

a)

H2 (xúc tác)

b)

NaOH

c)

Br2 (xúc tác)

d)

KMnO4

32.

Bằng phương pháp vật lí hiện đại người ta xác định được phân tử benzene có cấu trúc phẳng và có hình

a)

tứ diện đều

b)

lục giác đều

c)

lục giác không đều

d)

ngũ giác đều

33.

Arene còn được gọi là hydrocarbon thơm là

a)

những hydrocarbon trong phân tử có chứa một vòng benzen

b)

những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzen

c)

những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzen

d)

những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhiều vòng benzen

34.

Dãy các chất có thể tác dụng với benzen (ở điều kiện thích hợp) là

a)

H2, KMnO4, NaOH

b)

H2, NaOH, HNO3

c)

H2, KMnO4, Cl2

d)

H2, Cl2, NaOH

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Ở điều kiện thường các alkane từ C1 đến C4 và neopentane ở trạng thái khí, từ C5 đến khoảng C18 ở trạng thái lỏng, từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn

b)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của alkane nói chung đều giảm theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử

c)

Alkane không tan trong nước nhưng tan trong dung môi không phân cực như dầu, mỡ

d)

Alkane đều là những chất không màu

36.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Ở điều kiện thường các hydrocarbon thợ đều là chất lỏng hoặc rắn

b)

Công thức phân tử của benzen là C6H6

c)

Toluene làm mất màu dd KMnO4 khi đun nóng

d)

Công thư phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n>=6)

37.

C2H2 có tên thay thế là

a)

Ethane

b)

Ethyne

c)

Acethylene

d)

Ethene

38.

C2H2 có thể tác dụng với chất nào sau đây

a)

NaOH

b)

Na

c)

dd Br2

d)

CH4

39.

C2H2 tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành kết tủa có màu

a)

Đen

b)

Vàng

c)

Xanh

d)

Trắng

40.

Đốt cháy hoàn toàn 2,479 lít alkane X thu được 7,437 lít khí CO2 (các khí đi ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất). Công thức phân tử của X là

a)

C3H8

b)

C3H6

c)

C2H6

d)

C2H4